Điểm chuẩn vào trường DUT - Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2026
Năm 2026, DUT tuyển sinh 4000 chỉ tiêu với 45 ngành đào tạo theo 3 phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm chuẩn DUT - ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn DUT các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.5 | |||
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 23.48 | |||
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.25 | |||
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 23.68 | |||
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; X06; X26 | 25.57 | |||
| Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | 22.5 | |||
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 27.2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 18.85 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D07; X06; X26 | 22.5 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; X06; X26 | 22.93 | |||
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | |||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.65 | |||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01; D07; X06; X26 | 23.33 | |||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D07; X06; X26 | 24.93 | |||
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 22 | |||
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00; A01; X05; X06; X07 | 21 | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07; X26 | 21.27 | |||
| Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X07; X26 | 19.3 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.56 | |||
| Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.55 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 24.65 | |||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | A00; A01; X06 | 27 | |||
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 23.09 | |||
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X07; X26 | 26.13 | |||
| Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X11 | 24.17 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | 18.1 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.1 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02 | 18.5 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X07 | 19.5 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 19.1 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 19.6 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 20.25 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 16.5 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D07; X06 | 18 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D07; X06 | 17.25 | |||
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D07; X06 | 18.2 | |||
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X06; X25; X26 | 20.39 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | 19.35 | |||
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 21.38 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | 25.3 | |||
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | 26.51 | |||
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01; D07 | 26.63 | |||
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; X26; X06; D07; C01 | 23.65 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; X26; X06; D07 | 26.15 | |||
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07; A01; C01; C02; D01 | 25.22 | |||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.61 | |||
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 25.6 | |||
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00; A01; X06; X08 | 25.02 | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X08; X26 | 25.17 | |||
| Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X08; X26 | 23.98 | |||
| Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.55 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 27.15 | |||
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.26 | |||
| Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X06; C02; X11 | 26.88 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00; A01; X11; B08 | 23.03 | |||
| Công nghệ thực phẩm | B00; B08; D07; A00; A01; C02 | 25.08 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X08 | 24.12 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A0; C01; X06; X26 | 23.84 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A0; C01; X06; X26 | 24.12 | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A0; C01; X06 | 24.58 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D07; C01; X06; X26 | 21.88 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D07; C01; X06 | 22.95 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.41 | ||||
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D07; C01; X06 | 23.12 | |||
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X25; X06; X26 | 24.66 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00; A01; B08 | 24.02 | |||
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01 | 25.23 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | 20.73 | ||||
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22.72 | ||||
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 22.92 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 17.38 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 21.8 | ||||
| Quản lý công nghiệp | 22.23 | ||||
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 20.58 | ||||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 22.9 | ||||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 22.58 | ||||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 23.95 | ||||
| Kỹ thuật nhiệt | 21.33 | ||||
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 20.13 | ||||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.51 | ||||
| Kỹ thuật Tàu thủy | 18.03 | ||||
| Kỹ thuật ô tô | 22.83 | ||||
| Kỹ thuật Điện | 22.83 | ||||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.7 | ||||
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.4 | ||||
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 24.93 | ||||
| Kỹ thuật hóa học | 23.26 | ||||
| Kỹ thuật môi trường | 16.35 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 20.3 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.2 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 18.38 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 19.28 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.23 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 15.2 | ||||
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 16.48 | ||||
| Kinh tế xây dựng | 19.4 | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.05 | ||||
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 20.61 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | 15.25 | ||||
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 16.51 | ||||
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 16.67 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 15.89 | ||||
| Quản lý công nghiệp | 16.13 | ||||
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 15.17 | ||||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 16.64 | ||||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 16.43 | ||||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 17.68 | ||||
| Kỹ thuật nhiệt | 15.59 | ||||
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 14.97 | ||||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.08 | ||||
| Kỹ thuật Tàu thủy | 13.97 | ||||
| Kỹ thuật ô tô | 16.56 | ||||
| Kỹ thuật Điện | 16.56 | ||||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17.42 | ||||
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.24 | ||||
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 18.88 | ||||
| Kỹ thuật hóa học | 17 | ||||
| Kỹ thuật môi trường | 13.27 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 15 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 14.09 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 14.14 | ||||
| Kinh tế xây dựng | 14.58 | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 14 | ||||
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 15.18 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | 21.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 23.48 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật máy tính | 25.25 | Xét tuyển tài năng | |||
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 23.68 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) | 25.57 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27.2 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 18.85 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ chế tạo máy | 22.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Quản lý công nghiệp | 22.93 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 21.35 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23.65 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23.33 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.93 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật nhiệt | 22 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 21 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.27 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Tàu thủy | 19.3 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật ô tô | 23.56 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Điện | 23.55 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.65 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 27 | Xét tuyển tài năng | |||
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 23.09 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.13 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật hóa học | 24.17 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật môi trường | 18.1 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ thực phẩm | 21.1 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kiến trúc | 18.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 19.1 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 19.6 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 20.25 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17.25 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.2 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kinh tế xây dựng | 20.39 | Xét tuyển tài năng | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.35 | Xét tuyển tài năng | |||
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 21.38 | Xét tuyển tài năng | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây