Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 chính xác

 Điểm chuẩn vào trường DUT - Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2026

Năm 2026, DUT tuyển sinh 4000 chỉ tiêu với 45 ngành đào tạo theo 3 phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm chuẩn DUT - ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn DUT các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
A00; A01; D07; B00; C02; D0821.25
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
A00; A01; D07; B00; C02; D0822
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; X06; X2624.87
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2623
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
A00; A01; X06; X26; D28; X4622
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2626.38
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)
A00; A01; X06; X2624.63
Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0627
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; A01; X06; C01; D07; C0220
Công nghệ chế tạo máy
A00; X06; A01; X0723.1
Quản lý công nghiệp
A00; X06; A01; X0721.5
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
A00; A01; D07; B00; C0222
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
A00; X06; A01; X0723.96
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
A00; X06; A01; X0723.5
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
A00; X06; A01; X0721.25
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
A00; X06; A01; X0720.25
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00; X06; A01; X0725.57
Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0625.8
Kỹ thuật nhiệt
A00; X06; A01; X0723.23
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
A00; X06; A01; X0722.35
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; X06; A01; X0721.75
Kỹ thuật Tàu thủy
A00; X06; A01; X0719.75
Kỹ thuật ô tô
A00; X06; A01; X0723.96
Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0624.44
Kỹ thuật Điện
A00; A01; X06; X2624.24
Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0625.17
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; X06; X2624.68
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
A00; A01; X0626.62
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0626.03
Ngành Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X26; D0723
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
A00; A01; X06; X26; D0723.5
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; X06; X2626.4
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0627.1
Kỹ thuật hóa học
A00; A01; D07; B00; C0224.4
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D07; B00; C02; D0818.25
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; D07; B00; C02; D0820.85
Kiến trúc
A00; A01; C01; D07; C0219.85
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; X06; C01; D0720.35
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng
A00; A01; X06; C01; D07; C0220
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
A00; A01; X06; C01; D07; C0221.1
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; C01; D07; C0222.25
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
A00; A01; X0623.72
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; X06; C01; D07; C0218.35
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; X06; C01; D07; C0218.85
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị
A00; A01; X06; C01; D07; C0219.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00; A01; X06; C01; D07; C0219.5
Kinh tế xây dựng
A00; A01; X06; C01; D0720.6
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; D07; B00; C02; D0818.5
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm
A00; A01; X06; X26; D0720.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
K0014.6237.15
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
K0015.0938.02
Kỹ thuật máy tính
K0017.341.87
Công nghệ thông tin
K0015.7139.12
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
K0015.0938.02
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
K0018.9544.54
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)
K0017.1541.62
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
K0013.9335.63
Công nghệ chế tạo máy
K0015.8439.35
Quản lý công nghiệp
K0014.7837.47
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
K0015.0938.02
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
K0015.0938.02
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
K0016.4640.47
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
K0014.6237.15
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
K0014.0935.98
Kỹ thuật Cơ điện tử
K0018.0943.21
Kỹ thuật nhiệt
K0015.8939.44
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
K0015.3138.41
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
K0014.9537.77
Kỹ thuật Tàu thủy
K0013.7835.3
Kỹ thuật ô tô
K0016.4640.47
Kỹ thuật Điện
K0016.7440.98
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
K0017.1741.65
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
K0019.2145
Ngành Điện tử viễn thông
K0015.7139.12
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
K0016.139.81
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
K0018.9744.58
Kỹ thuật hóa học
K0016.8941.22
Kỹ thuật môi trường
K0013.0433.29
Công nghệ thực phẩm
K0014.4136.69
Kiến trúc
K0013.8335.41
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
K0014.1336.07
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng
K0013.9335.63
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
K0014.5436.98
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
K0015.2438.28
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
K0013.0933.44
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
K0013.3134.13
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị
K0013.6535.01
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
K0013.6535.01
Kinh tế xây dựng
K0014.2836.4
Quản lý tài nguyên và môi trường
K0013.1533.63
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm
K0014.1936.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
A00; A01; D07; B00; C02; D0821.25
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
A00; A01; D07; B00; C02; D0822
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; X06; X2624.87
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2623
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
A00; A01; X06; X26; D28; X4622
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2626.38
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)
A00; A01; X06; X2624.63
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; A01; X06; C01; D07; C0220
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ chế tạo máy
A00; X06; A01; X0723.1
Điểm thi THPT + CCNN
Quản lý công nghiệp
A00; X06; A01; X0721.5
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
A00; A01; D07; B00; C0222
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
A00; X06; A01; X0723.96
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
A00; X06; A01; X0723.5
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
A00; X06; A01; X0721.25
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
A00; X06; A01; X0720.25
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00; X06; A01; X0725.57
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật nhiệt
A00; X06; A01; X0723.23
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
A00; X06; A01; X0722.35
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; X06; A01; X0721.75
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Tàu thủy
A00; X06; A01; X0719.75
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật ô tô
A00; X06; A01; X0723.96
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Điện
A00; A01; X06; X2624.24
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; X06; X2624.68
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
A00; A01; X0626.62
Điểm thi THPT + CCNN
Ngành Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X26; D0723
Điểm thi THPT + CCNN
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
A00; A01; X06; X26; D0723.5
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; X06; X2626.4
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật hóa học
A00; A01; D07; B00; C0224.4
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D07; B00; C02; D0818.25
Điểm thi THPT + CCNN
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; D07; B00; C02; D0820.85
Điểm thi THPT + CCNN
Kiến trúc
A00; A01; C01; D07; C0219.85
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; X06; C01; D0720.35
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng
A00; A01; X06; C01; D07; C0220
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
A00; A01; X06; C01; D07; C0221.1
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; C01; D07; C0222.25
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; X06; C01; D07; C0218.35
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; X06; C01; D07; C0218.85
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị
A00; A01; X06; C01; D07; C0219.5
Điểm thi THPT + CCNN
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00; A01; X06; C01; D07; C0219.5
Điểm thi THPT + CCNN
Kinh tế xây dựng
A00; A01; X06; C01; D0720.6
Điểm thi THPT + CCNN
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; D07; B00; C02; D0818.5
Điểm thi THPT + CCNN
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm
A00; A01; X06; X26; D0720.5
Điểm thi THPT + CCNN

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây