Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào HCMUT - Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026

HCMUT tuyển sinh 44 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.685 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển tổng hợp (kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM năm 2026 được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 9/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn HCMUT các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Bách Khoa HCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Khoa học Máy tính
A00; A01; X06; X07; X0885.41
Kỹ thuật Máy tính
A00; A01; X06; X07; X0882.91
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
A00; A01; X06; X07; X0880.77
Kỹ Thuật Cơ khí
A00; A01; X06; X0775.43
Kỹ Thuật Cơ Điện tử
A00; A01; X06; X07; X0881.82
Dệt - May
A00; A01; X06; X07; X0860.75
Hoá - Thực phẩm - Sinh học
B00; A00; D07; X10; X12; X11; B0875.43
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
A00; A01; X06; X07; X0855.05
Kiến Trúc
A01; X08; X07; D01; X03; X0467.42
Dầu khí - Địa chất
A00; A01; X07; X0860
Quản lý Công nghiệp
A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X2875.98
Tài nguyên và Môi trường 
A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X1260.93
Logistics và Hệ thống Công nghiệp 
A00; A01; X06; X60; X6180.52
Kỹ thuật Vật liệu
A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X1271.1
Vật lý Kỹ thuật
A02; A00; A01; X06; X07; X0876.61
Cơ Kỹ thuật
A00; A01; X06; X0775.98
Kỹ thuật Nhiệt
A00; A01; X06; X07; X0873.5
Bảo dưỡng Công nghiệp
A00; A01; X06; X0765.59
Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; X06; X0776.34
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
A00; A01; X06; X07; X0876.63
Khoa học Dữ liệu
A00; A01; X06; X0783.85
Địa Kỹ thuật Xây dựng
A00; A01; X0755.06
Kinh tế Xây dựng
A00; A01; X06; X0755.72
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)
A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X2771.24
Khoa học Máy tính
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X07; X0883.74
Kỹ thuật Máy tính 
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X07; X0878.66
Kỹ thuật Điện - Điện tử 
(Chương trình tiên tiến)
A00; A01; X06; X07; X0879.5
Kỹ thuật Cơ khí
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X0774.3
Kỹ thuật Cơ Điện tử
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X0778.44
Kỹ thuật Robot
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X07; X0873.89
Kỹ thuật Hóa học
(Chương trình dạy và học bằng TA)
B00; A00; D07; X10; X12; X11; B0863.3
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X07; X0856.2
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A01; X08; X07; D01; X03; X0455.45
Công nghệ Sinh học 
(Chương trình dạy và học bằng TA)
B00; A02; B08; X14; X15; D0766.13
Công nghệ Thực phẩm 
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; B00; B08; D07; X10; X1159.21
Kỹ thuật Dầu khí
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X0760.25
Quản lý Công nghiệp
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X2861.08
Tài nguyên và Môi trường 
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X1255.46
Logistics và Hệ thống Công nghiệp
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; X06; A01; X08; X0773.05
Kỹ thuật Vật liệu
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; B00; D07; X07; X1155.23
Kỹ thuật Y sinh
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A02; A01; X06; X07; X0864.74
Kỹ thuật Ô tô 
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X0769.49
Kỹ thuật Hàng không 
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X0778.79
Kinh doanh số (Ngành mới)
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X2859.06
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)
(Chương trình dạy và học bằng TA)
B00; A02; B08; X14; X15; X16; D0756.42
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X1264.38
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X07; X0858.07
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)
(Chương trình dạy và học bằng TA)
A00; A01; X06; X0783.09
Khoa học Máy tính 
(CT định hướng Nhật Bản)
A00; A01; X06; X07; X0877.05
Cơ Kỹ thuật 
A00; A01; X06; X0769.4
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ
A00; A01; X06; X0772.9
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand
A00; A01; X06; X0767.68
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc
A00; A01; X06; X0765.52
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc
A00; A01; X06; X0774.3
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc
A00; A01; X06; X0778.44
Kỹ thuật Hóa học | Úc
A00; B00; B08; D07; X10; X1163.3
Kỹ thuật Xây dựng | Úc
A00; A01; X06; X0756.2
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
A00; B00; B08; D07; X10; X1156.2
Quản lý Công nghiệp | Úc
A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X2761.08
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
A00; A01; B00; D07; X07; X1155.46
Kỹ thuật Ô tô | Úc
A00; A01; X06; X0769.49
Kỹ thuật Hàng không | Úc
A00; A01; X06; X0778.79
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
A00; A01; X06; X07; X0865.5
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
A00; A01; X06; X07; X0857.38

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây