Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM năm 2025 của phương thức xét tuyển kết hợp, xét tuyển thẳng và Xét tuyển chương trình Kỹ sư Chất Lượng cao Việt - Pháp đã được công bố đến tất cả các thí sinh vào ngày 20/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Khoa học Máy tính | A00; A01; X06; X07; X08 | 85.41 | |||
| Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; X06; X07; X08 | 82.91 | |||
| Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | A00; A01; X06; X07; X08 | 80.77 | |||
| Kỹ Thuật Cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 75.43 | |||
| Kỹ Thuật Cơ Điện tử | A00; A01; X06; X07; X08 | 81.82 | |||
| Dệt - May | A00; A01; X06; X07; X08 | 60.75 | |||
| Hoá - Thực phẩm - Sinh học | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | 75.43 | |||
| Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | A00; A01; X06; X07; X08 | 55.05 | |||
| Kiến Trúc | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | 67.42 | |||
| Dầu khí - Địa chất | A00; A01; X07; X08 | 60 | |||
| Quản lý Công nghiệp | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28 | 75.98 | |||
| Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | 60.93 | |||
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; A01; X06; X60; X61 | 80.52 | |||
| Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | 71.1 | |||
| Vật lý Kỹ thuật | A02; A00; A01; X06; X07; X08 | 76.61 | |||
| Cơ Kỹ thuật | A00; A01; X06; X07 | 75.98 | |||
| Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01; X06; X07; X08 | 73.5 | |||
| Bảo dưỡng Công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 65.59 | |||
| Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; X06; X07 | 76.34 | |||
| (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A00; A01; X06; X07; X08 | 76.63 | |||
| Khoa học Dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 83.85 | |||
| Địa Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; X07 | 55.06 | |||
| Kinh tế Xây dựng | A00; A01; X06; X07 | 55.72 | |||
| Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27 | 71.24 | |||
| Khoa học Máy tính | A00; A01; X06; X07; X08 | 83.74 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; X06; X07; X08 | 78.66 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; X06; X07; X08 | 79.5 | Chương trình tiên tiến | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 74.3 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00; A01; X06; X07 | 78.44 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06; X07; X08 | 73.89 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Hóa học | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | 63.3 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; X06; X07; X08 | 56.2 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | 55.45 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Công nghệ Sinh học | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | 66.13 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 59.21 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Dầu khí | A00; A01; X07 | 60.25 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Quản lý Công nghiệp | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | 61.08 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | 55.46 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00; X06; A01; X08; X07 | 73.05 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | 55.23 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | 64.74 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; X06; X07 | 69.49 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kỹ thuật Hàng không | A00; A01; X06; X07 | 78.79 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kinh doanh số (Ngành mới) | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | 59.06 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07 | 56.42 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | 64.38 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | A00; A01; X06; X07; X08 | 58.07 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | A00; A01; X06; X07 | 83.09 | Chương trình dạy và học bằng TA | ||
| Khoa học Máy tính | A00; A01; X06; X07; X08 | 77.05 | CT định hướng Nhật Bản | ||
| Cơ Kỹ thuật | A00; A01; X06; X07 | 69.4 | |||
| Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | A00; A01; X06; X07 | 72.9 | |||
| Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | A00; A01; X06; X07 | 67.68 | |||
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | A00; A01; X06; X07 | 65.52 | |||
| Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | A00; A01; X06; X07 | 74.3 | |||
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | A00; A01; X06; X07 | 78.44 | |||
| Kỹ thuật Hóa học | Úc | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 63.3 | |||
| Kỹ thuật Xây dựng | Úc | A00; A01; X06; X07 | 56.2 | |||
| Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 56.2 | |||
| Quản lý Công nghiệp | Úc | A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27 | 61.08 | |||
| Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | 55.46 | |||
| Kỹ thuật Ô tô | Úc | A00; A01; X06; X07 | 69.49 | |||
| Kỹ thuật Hàng không | Úc | A00; A01; X06; X07 | 78.79 | |||
| Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00; A01; X06; X07; X08 | 65.5 | |||
| Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00; A01; X06; X07; X08 | 57.38 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bách Khoa HCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây