Điểm chuẩn vào trường BDU - Đại Học Bình Dương năm 2026
Điểm chuẩn BDU - Đại học Bình Dương năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn BDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | 15 | |||
Xã hội học | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | |||
Nhật Bản học | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | 15 | |||
Hàn Quốc học | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | 15 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | |||
Kế toán | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 15 | |||
Luật | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 20 | |||
Luật Kinh tế | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 20 | |||
Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18 | 15 | |||
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66 | 15 | |||
Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01 | 15 | |||
Kiến trúc | A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10 | 15 | |||
Dược học | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 | 20 | |||
Hoá dược | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | 16 | |||
Xã hội học | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 16 | |||
Nhật Bản học | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | 16 | |||
Hàn Quốc học | A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66 | 16 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 16 | |||
Kế toán | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 16 | |||
Luật | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 18 | |||
Luật Kinh tế | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21 | 18 | |||
Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | 16 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | 16 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D18 | 16 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D18 | 16 | |||
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66 | 16 | |||
Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D01 | 16 | |||
Kiến trúc | A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10 | 16 | |||
Dược học | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 20 | |||
Hoá dược | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Dược học | 800 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây