Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bình Dương 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường BDU - Đại Học Bình Dương năm 2026

Điểm chuẩn BDU - Đại học Bình Dương năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn BDU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

  Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D14; D15; D6615
  Xã hội học
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2115
  Nhật Bản học
A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D6615
  Hàn Quốc học
A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D6615
  Quản trị Kinh doanh
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2115
  Tài chính - Ngân hàng
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2115
  Kế toán
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2115
  Luật
A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2120
  Luật Kinh tế
A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2120
  Công nghệ Thông tin
A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X0315
  Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X0315
  Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D1815
  Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D1815
  Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D6615
  Công nghệ Thực phẩm
A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D0115
  Kiến trúc
A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V1015
  Dược học
A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D0720
  Hoá dược
A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D0715

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

  Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D14; D15; D6616
  Xã hội học
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2116
  Nhật Bản học
A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D6616
  Hàn Quốc học
A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D6616
  Quản trị Kinh doanh
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2116
  Tài chính - Ngân hàng
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2116
  Kế toán
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2116
  Luật
A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2118
  Luật Kinh tế
A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D2118
  Công nghệ Thông tin
A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X0316
  Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X0316
  Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D17; D1816
  Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D17; D1816
  Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D6616
  Công nghệ Thực phẩm
A00; A01; B00; B03; C02; C03; C04; C14; D0116
  Kiến trúc
A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V1016
  Dược học
A00; A02; B00; B03; C02; C08; D0720
  Hoá dược
A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D0716

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

  Dược học
800

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây