Điểm chuẩn vào trường BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2026
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026. Theo đó, thí sinh được lựa chọn 1 hoặc nhiều phương thức sau để đăng ký xét tuyển vào BMU: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển học bạ THPT (kết quả theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT); Xét tuyển bài thi đánh giá năng lực do Trường ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH QG Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026; Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn BMTU - Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn BMTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 22 | |||
Y học dự phòng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20 | |||
Y học cổ truyền | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 18 | |||
Dược học | B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20 | |||
Điều dưỡng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20 | |||
Y tế công cộng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 24.37 | |||
Y học dự phòng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 22.97 | |||
Y học cổ truyền | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20.5 | |||
Dược học | B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 22.97 | |||
Điều dưỡng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 22.97 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 22.97 | |||
Y tế công cộng | B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3 | 20.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | Q00 | 75 | |||
Y học dự phòng | Q00 | 68 | |||
Y học cổ truyền | Q00 | 61.5 | |||
Dược học | Q00 | 68 | |||
Điều dưỡng | Q00 | 68 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | 68 | |||
Y tế công cộng | Q00 | 61.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 738 | ||||
Y học dự phòng | 656 | ||||
Y học cổ truyền | 589 | ||||
Dược học | 656 | ||||
Điều dưỡng | 656 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 656 | ||||
Y tế công cộng | 589 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây