Điểm chuẩn trường UET - Đại Học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội năm 2026
UET năm 2026 tuyển sinh 20 ngành đào tạo với 4.020 chỉ tiêu, cùng 4 phương thức: điểm thi tốt nghiệp, HSA, SAT, tuyển thẳng.
Điểm chuẩn UET - Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/08.
Xem điểm chuẩn UET các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 25 | |||
Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; A02; X06 | 22 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; X06 | 27.78 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | 26.26 | |||
Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; X06 | 25.25 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; X06 | 25.85 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06 | 26 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06 | 26.05 | |||
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06 | 23 | |||
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | A00; A01; X06 | 25.67 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06 | 26.63 | |||
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | A00; A01; X06 | 26.85 | |||
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | A00; A01; A02; X06 | 22.48 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06 | 26.85 | |||
Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06 | 25.41 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06 | 22.51 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X06 | 26.86 | |||
Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06 | 24.49 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06 | 26.86 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06 | 26.29 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Công nghệ thông tin | Q00 | 25 | 94 | |||
Công nghệ nông nghiệp | Q00 | 22 | 77 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Q00 | 27.78 | 113 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 26.26 | 102 | |||
Kỹ thuật năng lượng | Q00 | 25.25 | 95 | |||
Hệ thống thông tin | Q00 | 25.85 | 100 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Q00 | 26 | 100 | |||
Kỹ thuật Robot | Q00 | 26.05 | 102 | |||
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | Q00 | 23 | 82 | |||
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | Q00 | 25.67 | 98 | |||
Kỹ thuật máy tính | Q00 | 26.63 | 105 | |||
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | Q00 | 26.85 | 106 | |||
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | Q00 | 22.48 | 79 | |||
Vật lý kỹ thuật | Q00 | 26.85 | 106 | |||
Cơ kỹ thuật | Q00 | 25.41 | 97 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Q00 | 22.51 | 79 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | Q00 | 26.86 | 106 | |||
Công nghệ hàng không vũ trụ | Q00 | 24.49 | 90 | |||
Khoa học máy tính | Q00 | 26.86 | 106 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Q00 | 26.29 | 103 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 25 | ||
Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; A02; X06 | 22 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; X06 | 27.78 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | 26.26 | ||
Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; X06 | 25.25 | ||
Hệ thống thông tin | A00; A01; X06 | 25.85 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06 | 26 | ||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06 | 26.05 | ||
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06 | 23 | ||
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | A00; A01; X06 | 25.67 | ||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06 | 26.63 | ||
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | A00; A01; X06 | 26.85 | ||
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | A00; A01; A02; X06 | 22.48 | ||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06 | 26.85 | ||
Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06 | 25.41 | ||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06 | 22.51 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; X06 | 26.86 | ||
Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06 | 24.49 | ||
Khoa học máy tính | A00; A01; X06 | 26.86 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06 | 26.29 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ thông tin | 25 | ||||
Công nghệ nông nghiệp | 22 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 27.78 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 26.26 | ||||
Kỹ thuật năng lượng | 25.25 | ||||
Hệ thống thông tin | 25.85 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26 | ||||
Kỹ thuật Robot | 26.05 | ||||
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 23 | ||||
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | 25.67 | ||||
Kỹ thuật máy tính | 26.63 | ||||
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | 26.85 | ||||
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | 22.48 | ||||
Vật lý kỹ thuật | 26.85 | ||||
Cơ kỹ thuật | 25.41 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.51 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 26.86 | ||||
Công nghệ hàng không vũ trụ | 24.49 | ||||
Khoa học máy tính | 26.86 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 26.29 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây