Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường UET - Đại Học Công nghệ - ĐHQG Hà Nội năm 2026

UET năm 2026 tuyển sinh 20 ngành đào tạo với 4.020 chỉ tiêu, cùng 4 phương thức: điểm thi tốt nghiệp, HSA, SAT, tuyển thẳng.

Điểm chuẩn UET - Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/08.

Xem điểm chuẩn UET các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ thông tin
A00; A01; X0625
Công nghệ nông nghiệp
A00; A01; A02; X0622
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; X0627.78
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X0626.26
Kỹ thuật năng lượng
A00; A01; X0625.25
Hệ thống thông tin
A00; A01; X0625.85
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X0626
Kỹ thuật Robot
A00; A01; X0626.05
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
A00; A01; X0623
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
A00; A01; X0625.67
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; X0626.63
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
A00; A01; X0626.85
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
A00; A01; A02; X0622.48
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; X0626.85
Cơ kỹ thuật
A00; A01; X0625.41
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; X0622.51
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; X0626.86
Công nghệ hàng không vũ trụ
A00; A01; X0624.49
Khoa học máy tính
A00; A01; X0626.86
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; X0626.29

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ thông tin
Q002594
Công nghệ nông nghiệp
Q002277
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Q0027.78113
Trí tuệ nhân tạo
Q0026.26102
Kỹ thuật năng lượng
Q0025.2595
Hệ thống thông tin
Q0025.85100
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Q0026100
Kỹ thuật Robot
Q0026.05102
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
Q002382
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
Q0025.6798
Kỹ thuật máy tính
Q0026.63105
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
Q0026.85106
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
Q0022.4879
Vật lý kỹ thuật
Q0026.85106
Cơ kỹ thuật
Q0025.4197
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Q0022.5179
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Q0026.86106
Công nghệ hàng không vũ trụ
Q0024.4990
Khoa học máy tính
Q0026.86106
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Q0026.29103

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ thông tin
A00; A01; X0625
Công nghệ nông nghiệp
A00; A01; A02; X0622
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; X0627.78
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X0626.26
Kỹ thuật năng lượng
A00; A01; X0625.25
Hệ thống thông tin
A00; A01; X0625.85
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X0626
Kỹ thuật Robot
A00; A01; X0626.05
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
A00; A01; X0623
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
A00; A01; X0625.67
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; X0626.63
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
A00; A01; X0626.85
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
A00; A01; A02; X0622.48
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; X0626.85
Cơ kỹ thuật
A00; A01; X0625.41
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; X0622.51
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; X0626.86
Công nghệ hàng không vũ trụ
A00; A01; X0624.49
Khoa học máy tính
A00; A01; X0626.86
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
A00; A01; X0626.29

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ thông tin
25
Công nghệ nông nghiệp
22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
27.78
Trí tuệ nhân tạo
26.26
Kỹ thuật năng lượng
25.25
Hệ thống thông tin
25.85
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
26
Kỹ thuật Robot
26.05
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
23
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
25.67
Kỹ thuật máy tính
26.63
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
26.85
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
22.48
Vật lý kỹ thuật
26.85
Cơ kỹ thuật
25.41
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
22.51
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
26.86
Công nghệ hàng không vũ trụ
24.49
Khoa học máy tính
26.86
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
26.29

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây