Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTT - Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2026

Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 tiêu chí theo các phương thức tuyển sinhbao gồm: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ); Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Điểm chuẩn UTT - ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem chi tiết điểm chuẩn UTT từng phương thức phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.25
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.25
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.75
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; X25; X26; X2721.5
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Hải quan và Logistics
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.5
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722.5
Đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Kiến trúc nội thất
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722
Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722
Kinh doanh số
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722.25
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Luật
C00; C03; C04; D01; X01; X2522.75
Lữ hành và du lịch
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Logistics và hạ tầng giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Truyền thông marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.25
Công nghệ và quản lý môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Digital Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.25
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.75
Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.25
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2720
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2718
Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2722
Quản trị doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721.25
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.75
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721.75
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720
Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.5
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720.75
Logistics và vận tải đa phương thức
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.75
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2717
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2727.13
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726.19
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.25
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726.94
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.81
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; X25; X26; X2724.88
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.25
Hải quan và Logistics
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726.38
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.63
Đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Kiến trúc nội thất
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.25
Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.25
Kinh doanh số
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.25
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.44
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Luật
C00; C03; C04; D01; X01; X2525.81
Lữ hành và du lịch
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2727.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Logistics và hạ tầng giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.25
Truyền thông marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726.19
Công nghệ và quản lý môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Digital Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726.19
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.81
Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.5
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.44
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726.38
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.5
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2721.5
Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.25
Quản trị doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2724.69
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.25
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2726.56
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2725.06
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5
Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2724.5
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.63
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2724.25
Logistics và vận tải đa phương thức
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2726.75
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2725.81
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2721.5
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2720.67
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2723.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Trí tuệ nhân tạo
Q0078
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
Q00101.5
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Q0063
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
Q0063
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Q0063
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Q0063
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
Q0063
Thương mại quốc tế
Q0092.75
Công nghệ chế tạo máy
Q0084.5
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Q0073
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Q0099.75
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Q0063
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
Q0063
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
Q0063
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
Q0089.38
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Q0078
Ngôn ngữ Anh
Q0081.25
Công nghệ tài chính
Q0084.5
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
Q0063
Hải quan và Logistics
Q0094.5
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
Q0087.75
Đường sắt tốc độ cao
Q0063
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
Q0063
Kinh tế và quản lý bất động sản
Q0073
Kiến trúc nội thất
Q0073
Kinh doanh quốc tế
Q0084.5
Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)
Q0084.5
Kinh doanh số
Q0084.5
Kế toán doanh nghiệp
Q0086.13
Kinh tế xây dựng
Q0073
Lữ hành và du lịch
Q0078
Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)
Q0078
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Q00105
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Q0084.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
Q0078
Logistics và hạ tầng giao thông
Q0084.5
Truyền thông marketing
Q0092.75
Công nghệ và quản lý môi trường
Q0063
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
Q0063
Digital Marketing
Q0092.75
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Q0063
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
Q0063
Cơ điện tử ô tô
Q0089.38
Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)
Q0078
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Q0086.13
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
Q0091
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0094.5
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Q0073
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
Q0063
Quản trị Marketing
Q0084.5
Quản trị doanh nghiệp
Q0079.63
Quản lý xây dựng
Q0073
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Q0084.5
Thương mại điện tử
Q0096.25
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
Q0082.88
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Q0073
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
Q0073
Tài chính doanh nghiệp
Q0078
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Q0063
Công nghệ thông tin
Q0087.75
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
Q0076.75
Logistics và vận tải đa phương thức
Q0091
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Q0098
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
Q0063
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
Q0089.38
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Q0063
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
Q0063
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Q0058.67
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
Q0073

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Trí tuệ nhân tạo
K0048
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
K0056.75
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
K0041
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
K0041
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
K0041
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
K0041
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)
K0041
Thương mại quốc tế
K0053.63
Công nghệ chế tạo máy
K0050.5
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
K0045.67
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
K0056.13
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
K0041
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
K0041
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)
K0041
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
K0052.38
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
K0048
Ngôn ngữ Anh
K0049.25
Công nghệ tài chính
K0050.5
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)
K0041
Hải quan và Logistics
K0054.25
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
K0051.75
Đường sắt tốc độ cao
K0041
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
K0041
Kinh tế và quản lý bất động sản
K0045.67
Kiến trúc nội thất
K0045.67
Kinh doanh quốc tế
K0050.5
Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)
K0050.5
Kinh doanh số
K0050.5
Kế toán doanh nghiệp
K0051.13
Kinh tế xây dựng
K0045.67
Luật
K000
Lữ hành và du lịch
K0048
Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)
K0048
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
K0058
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
K0050.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
K0048
Logistics và hạ tầng giao thông
K0050.5
Truyền thông marketing
K0053.63
Công nghệ và quản lý môi trường
K0041
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
K0041
Digital Marketing
K0053.63
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
K0041
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
K0041
Cơ điện tử ô tô
K0052.38
Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)
K0048
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
K0051.13
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
K0053
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K0054.25
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
K0045.67
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
K0041
Quản trị Marketing
K0050.5
Quản trị doanh nghiệp
K0048.63
Quản lý xây dựng
K0045.67
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
K0050.5
Thương mại điện tử
K0054.88
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
K0049.88
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
K0045.67
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)
K0045.67
Tài chính doanh nghiệp
K0048
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
K0041
Công nghệ thông tin
K0051.75
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
K0047.42
Logistics và vận tải đa phương thức
K0053
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
K0055.5
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
K0041
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
K0052.38
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
K0041
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
K0041
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
K0040
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
K0045.67

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2715
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718.5
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2717.25
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718.25
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716.75
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2715
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; X25; X26; X2715.5
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716
Hải quan và Logistics
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2717.5
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716.5
Đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X270
Kinh tế và quản lý bất động sản
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714
Kiến trúc nội thất
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716
Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716
Kinh doanh số
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716.25
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714
Luật
C00; C03; C04; D01; X01; X2516.75
Lữ hành và du lịch
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2715
Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2715
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2719
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2715
Logistics và hạ tầng giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Truyền thông marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2717.25
Công nghệ và quản lý môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Digital Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2717.25
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716.75
Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2715
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716.25
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2717
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2717.5
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2714
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2712
Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2716
Quản trị doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2715.25
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2717.75
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2715.75
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714
Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2715
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716.5
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714.75
Logistics và vận tải đa phương thức
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2717
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2718
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2716.75
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2712
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2711
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2714

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây