Điểm chuẩn vào trường UTT - Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2026
Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 tiêu chí theo các phương thức tuyển sinhbao gồm: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ); Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.
Điểm chuẩn UTT - ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn UTT từng phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |||
An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.25 | |||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |||
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.25 | |||
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 21.5 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | |||
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.5 | |||
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.5 | |||
Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | |||
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | |||
Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.25 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 22.75 | |||
Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |||
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |||
Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |||
Truyền thông marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.25 | |||
Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.25 | |||
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.75 | |||
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |||
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.25 | |||
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 18 | |||
Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | |||
Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21.25 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.75 | |||
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21.75 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21 | |||
Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.5 | |||
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20.75 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |||
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |||
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.75 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 | |||
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27.13 | |||
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26.19 | |||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.25 | |||
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26.94 | |||
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.81 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 24.88 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.25 | |||
Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26.38 | |||
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.63 | |||
Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.25 | |||
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.25 | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.25 | |||
Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.44 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 25.81 | |||
Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.25 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.25 | |||
Truyền thông marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26.19 | |||
Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26.19 | |||
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.81 | |||
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |||
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.44 | |||
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26.38 | |||
Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.5 | |||
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21.5 | |||
Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.25 | |||
Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24.69 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.25 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26.56 | |||
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.06 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24.5 | |||
Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.63 | |||
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.25 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26 | |||
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26.75 | |||
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.81 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |||
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20.67 | |||
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 78 | |||
An toàn dữ liệu và an ninh mạng | Q00 | 101.5 | |||
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | Q00 | 63 | |||
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | Q00 | 63 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | Q00 | 63 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | Q00 | 63 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | 63 | |||
Thương mại quốc tế | Q00 | 92.75 | |||
Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 84.5 | |||
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | 73 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 99.75 | |||
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | Q00 | 63 | |||
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | Q00 | 63 | |||
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | 63 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | Q00 | 89.38 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | 78 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 81.25 | |||
Công nghệ tài chính | Q00 | 84.5 | |||
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | 63 | |||
Hải quan và Logistics | Q00 | 94.5 | |||
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 87.75 | |||
Đường sắt tốc độ cao | Q00 | 63 | |||
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | Q00 | 63 | |||
Kinh tế và quản lý bất động sản | Q00 | 73 | |||
Kiến trúc nội thất | Q00 | 73 | |||
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 84.5 | |||
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 84.5 | |||
Kinh doanh số | Q00 | 84.5 | |||
Kế toán doanh nghiệp | Q00 | 86.13 | |||
Kinh tế xây dựng | Q00 | 73 | |||
Lữ hành và du lịch | Q00 | 78 | |||
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 78 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 105 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 84.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | Q00 | 78 | |||
Logistics và hạ tầng giao thông | Q00 | 84.5 | |||
Truyền thông marketing | Q00 | 92.75 | |||
Công nghệ và quản lý môi trường | Q00 | 63 | |||
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | Q00 | 63 | |||
Digital Marketing | Q00 | 92.75 | |||
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | Q00 | 63 | |||
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | Q00 | 63 | |||
Cơ điện tử ô tô | Q00 | 89.38 | |||
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 78 | |||
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | Q00 | 86.13 | |||
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | Q00 | 91 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 94.5 | |||
Phân tích dữ liệu trong kinh tế | Q00 | 73 | |||
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 63 | |||
Quản trị Marketing | Q00 | 84.5 | |||
Quản trị doanh nghiệp | Q00 | 79.63 | |||
Quản lý xây dựng | Q00 | 73 | |||
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 84.5 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 96.25 | |||
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 82.88 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | Q00 | 73 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | Q00 | 73 | |||
Tài chính doanh nghiệp | Q00 | 78 | |||
Thanh tra và quản lý công trình giao thông | Q00 | 63 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 87.75 | |||
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | Q00 | 76.75 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | Q00 | 91 | |||
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | Q00 | 98 | |||
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | Q00 | 63 | |||
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | Q00 | 89.38 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | Q00 | 63 | |||
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | Q00 | 63 | |||
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | Q00 | 58.67 | |||
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | Q00 | 73 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 48 | |||
An toàn dữ liệu và an ninh mạng | K00 | 56.75 | |||
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | K00 | 41 | |||
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | K00 | 41 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | K00 | 41 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | K00 | 41 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | K00 | 41 | |||
Thương mại quốc tế | K00 | 53.63 | |||
Công nghệ chế tạo máy | K00 | 50.5 | |||
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | 45.67 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 56.13 | |||
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | 41 | |||
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | K00 | 41 | |||
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | K00 | 41 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | K00 | 52.38 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | 48 | |||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 49.25 | |||
Công nghệ tài chính | K00 | 50.5 | |||
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | K00 | 41 | |||
Hải quan và Logistics | K00 | 54.25 | |||
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 51.75 | |||
Đường sắt tốc độ cao | K00 | 41 | |||
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | K00 | 41 | |||
Kinh tế và quản lý bất động sản | K00 | 45.67 | |||
Kiến trúc nội thất | K00 | 45.67 | |||
Kinh doanh quốc tế | K00 | 50.5 | |||
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 50.5 | |||
Kinh doanh số | K00 | 50.5 | |||
Kế toán doanh nghiệp | K00 | 51.13 | |||
Kinh tế xây dựng | K00 | 45.67 | |||
Luật | K00 | 0 | |||
Lữ hành và du lịch | K00 | 48 | |||
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 48 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 58 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 50.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | K00 | 48 | |||
Logistics và hạ tầng giao thông | K00 | 50.5 | |||
Truyền thông marketing | K00 | 53.63 | |||
Công nghệ và quản lý môi trường | K00 | 41 | |||
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | K00 | 41 | |||
Digital Marketing | K00 | 53.63 | |||
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | K00 | 41 | |||
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | K00 | 41 | |||
Cơ điện tử ô tô | K00 | 52.38 | |||
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 48 | |||
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | K00 | 51.13 | |||
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | K00 | 53 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 54.25 | |||
Phân tích dữ liệu trong kinh tế | K00 | 45.67 | |||
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 41 | |||
Quản trị Marketing | K00 | 50.5 | |||
Quản trị doanh nghiệp | K00 | 48.63 | |||
Quản lý xây dựng | K00 | 45.67 | |||
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | K00 | 50.5 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 54.88 | |||
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 49.88 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | K00 | 45.67 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | K00 | 45.67 | |||
Tài chính doanh nghiệp | K00 | 48 | |||
Thanh tra và quản lý công trình giao thông | K00 | 41 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 51.75 | |||
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | K00 | 47.42 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | K00 | 53 | |||
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | K00 | 55.5 | |||
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | K00 | 41 | |||
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | K00 | 52.38 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | K00 | 41 | |||
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | K00 | 41 | |||
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | K00 | 40 | |||
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | K00 | 45.67 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 15 | |||
An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18.5 | |||
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 17.25 | |||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |||
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18.25 | |||
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 15.5 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16 | |||
Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 17.5 | |||
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16.5 | |||
Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 0 | |||
Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16 | |||
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16 | |||
Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16 | |||
Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16.25 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 16.75 | |||
Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 15 | |||
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 19 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 15 | |||
Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |||
Truyền thông marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 17.25 | |||
Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 17.25 | |||
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16.75 | |||
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16.25 | |||
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17.5 | |||
Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 14 | |||
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 12 | |||
Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16 | |||
Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 15.25 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 17.75 | |||
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 15.75 | |||
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 15 | |||
Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16.5 | |||
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14.75 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |||
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16.75 | |||
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 12 | |||
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 11 | |||
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây