Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 2024, 2023, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe Thong Tin va Truyen Thong – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2024, 2023

Điểm chuẩn trường ICTU - Đại Học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2024

Năm 2024, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên tuyển sinh 2.500 chỉ tiêu đối với 21 ngành đào tạo theo các phương thức: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và Xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn ICTU - Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2023

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên - 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201-QT Công nghệ thông tin quốc tế A00; C01; C14; D01 16.5
2 7480201-CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao A00; C01; C14; D01 16.5
3 7480103-KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; C01; C14; D01 19.5
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; C14; D01 16
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C14; D01 16
6 7480202 An toàn thông tin A00; C01; C14; D01 18
7 7480104 hệ thống thông tin A00; C01; C14; D01 16.5
8 7480102 mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; C01; C14; D01 16.5
9 7480101 Khoa học máy tính A00; C01; C14; D01 16.5
10 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; C14; D01 16
11 7510303 Tự động hóa A00; C01; C14; D01 16
12 7520119 Cơ điện tử A00; C01; C14; D01 16
13 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; C01; C14; D01 16.5
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; C01; C14; D01 17
15 7520212 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; C01; C14; D01 16.5
16 7510212 Công nghệ ô tô A00; C01; C14; D01 16
17 7310109 Quản trị kinh doanh số A00; C01; C14; D01 17.5
18 7340122 Thương mại điện tử A00; C01; C14; D01 17
19 7340122-TD Marketing số A00; C01; C14; D01 16
20 7340405 Tin học kinh tế A00; C01; C14; D01 18.5
21 7340406 Quản trị văn phòng A00; C01; C14; D01 16
22 7210403 Thiết kế đồ họa A00; C01; C14; D01 16.5
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; C01; C14; D01 16
24 7320106 Công nghệ truyền thông A00; C01; C14; D01 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201-QT Công nghệ thông tin quốc tế A00; C01; C14; D01 19.5
2 7480201-CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao A00; C01; C14; D01 20.5
3 7480103-KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; C01; C14; D01 20.5
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; C14; D01 18.5
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C14; D01 19.5
6 7480202 An toàn thông tin A00; C01; C14; D01 21
7 7480104 hệ thống thông tin A00; C01; C14; D01 21.5
8 7480102 mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; C01; C14; D01 20.5
9 7480101 Khoa học máy tính A00; C01; C14; D01 18.5
10 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; C14; D01 18.5
11 7510303 Tự động hóa A00; C01; C14; D01 18.5
12 7520119 Cơ điện tử A00; C01; C14; D01 18.5
13 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; C01; C14; D01 19
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; C01; C14; D01 20
15 7520212 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; C01; C14; D01 20.5
16 7510212 Công nghệ ô tô A00; C01; C14; D01 18
17 7310109 Quản trị kinh doanh số A00; C01; C14; D01 18.5
18 7340122 Thương mại điện tử A00; C01; C14; D01 18.5
19 7340122-TD Marketing số A00; C01; C14; D01 18.5
20 7340405 Tin học kinh tế A00; C01; C14; D01 20
21 7340406 Quản trị văn phòng A00; C01; C14; D01 19
22 7210403 Thiết kế đồ họa A00; C01; C14; D01 18
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; C01; C14; D01 18.5
24 7320106 Công nghệ truyền thông A00; C01; C14; D01 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com