Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường ICTU - Đại Học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với các ngành/chương trình đào tạo với các phương thức: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU; Tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT

Điểm chuẩn ICTU - Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên 2026  được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn ICTU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
(Toán, 2 môn bất kì)18.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4019.5
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4020
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4018.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4018.5
Tài chính số (Fintech)
(Toán, 2 môn bất kì)21
Truyền thông đa phương tiện
(Toán, 2 môn bất kì)18
Nghệ thuật số
(Toán, 2 môn bất kì)19
Công nghệ truyền thông
(Toán, 2 môn bất kì)18.5
Quản trị kinh doanh số
(Toán, 2 môn bất kì)20.5
Thương mại điện tử
(Toán, 2 môn bất kì)19
Marketing số
(Toán, 2 môn bất kì)20.5
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
(Toán, 2 môn bất kì)21.5
Quản trị văn phòng
(Toán, 2 môn bất kì)20
Khoa học máy tính
(Toán, 2 môn bất kì)21
Kỹ thuật phần mềm
(Toán, 2 môn bất kì)20
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
(Toán, 2 môn bất kì)20.8
Trí tuệ nhân tạo
(Toán, 2 môn bất kì)20
Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)
(Toán, 2 môn bất kì)20.7
Kỹ thuật máy tính
(Toán, 2 môn bất kì)18.5
Công nghệ thông tin
(Toán, 2 môn bất kì)19
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)
(Toán, 2 môn bất kì)19
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)
(Toán, 2 môn bất kì)20.8
Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)
(Toán, 2 môn bất kì)20.5
An ninh mạng
(Toán, 2 môn bất kì)20
Công nghệ ô tô
(Toán, 2 môn bất kì)19.5
Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)
(Toán, 2 môn bất kì)22
Kỹ thuật điện, điện tử
(Toán, 2 môn bất kì)20.5
Điện tử - viễn thông
(Toán, 2 môn bất kì)20.5
Vi mạch bán dẫn
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)23
Tự động hóa
(Toán, 2 môn bất kì)21
Cơ điện tử
(Toán, 2 môn bất kì)20
Quản lý thể thao số và E-Sports
(Toán, 2 môn bất kì)18.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
(Toán, 2 môn bất kì)18.519.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4019.519.9
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X402020.3
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4018.519.25
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)
A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4018.519.25
Tài chính số (Fintech)
(Toán, 2 môn bất kì)2121.25
Truyền thông đa phương tiện
(Toán, 2 môn bất kì)1819
Nghệ thuật số
(Toán, 2 môn bất kì)1919.5
Công nghệ truyền thông
(Toán, 2 môn bất kì)18.519.25
Quản trị kinh doanh số
(Toán, 2 môn bất kì)20.520.75
Thương mại điện tử
(Toán, 2 môn bất kì)1919.5
Marketing số
(Toán, 2 môn bất kì)20.520.75
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
(Toán, 2 môn bất kì)21.521.75
Quản trị văn phòng
(Toán, 2 môn bất kì)2020.3
Khoa học máy tính
(Toán, 2 môn bất kì)2121.25
Kỹ thuật phần mềm
(Toán, 2 môn bất kì)2020.3
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
(Toán, 2 môn bất kì)20.821.05
Trí tuệ nhân tạo
(Toán, 2 môn bất kì)2020.3
Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)
(Toán, 2 môn bất kì)20.720.95
Kỹ thuật máy tính
(Toán, 2 môn bất kì)18.519.25
Công nghệ thông tin
(Toán, 2 môn bất kì)1919.5
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)
(Toán, 2 môn bất kì)1919.5
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)
(Toán, 2 môn bất kì)20.821.05
Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)
(Toán, 2 môn bất kì)20.520.75
An ninh mạng
(Toán, 2 môn bất kì)2020.3
Công nghệ ô tô
(Toán, 2 môn b���t kì)19.519.9
Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)
(Toán, 2 môn bất kì)2222.25
Kỹ thuật điện, điện tử
(Toán, 2 môn bất kì)20.520.75
Điện tử - viễn thông
(Toán, 2 môn bất kì)20.520.75
Vi mạch bán dẫn
(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)2323.3
Tự động hóa
(Toán, 2 môn bất kì)2121.25
Cơ điện tử
(Toán, 2 môn bất kì)2020.3
Quản lý thể thao số và E-Sports
(Toán, 2 môn bất kì)18.519.25

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
A00; D01 18.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)
D0119.5
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)
D0120
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
D0118.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)
D0118.5
Tài chính số (Fintech)
A00; D01 21
Truyền thông đa phương tiện
A00; D01 18
Nghệ thuật số
A00; D01 19
Công nghệ truyền thông
A00; D01 18.5
Quản trị kinh doanh số
A00; D01 20.5
Thương mại điện tử
A00; D01 19
Marketing số
A00; D01 20.5
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
A00; D01 21.5
Quản trị văn phòng
A00; D01 20
Khoa học máy tính
A00; D01 21
Kỹ thuật phần mềm
A00; D01 20
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
A00; D01 20.8
Trí tuệ nhân tạo
A00; D01 20
Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)
A00; D01 20.7
Kỹ thuật máy tính
A00; D01 18.5
Công nghệ thông tin
A00; D01 19
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)
(Toán, 2 môn bất kì)19
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)
A00; D01 20.8
Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)
A00; D01 20.5
An ninh mạng
A00; D01 20
Công nghệ ô tô
A00; D01 19.5
Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)
A00; D01 22
Kỹ thuật điện, điện tử
A00; D01 20.5
Điện tử - viễn thông
A00; D01 20.5
Vi mạch bán dẫn
A00 23
Tự động hóa
A00; D01 21
Cơ điện tử
A00; D01 20
Quản lý thể thao số và E-Sports
(Toán, 2 môn bất kì)18.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây