Điểm chuẩn vào trường HUIT - Đại Học Công Thương TPHCM năm 2026
Năm nay, Đại học Công Thương TPHCM sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét kết quả học tập THPT, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026, xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM năm 2026.
Điểm chuẩn HUIT - Đại học Công thương TPHCM năm 2026 được công bố vào tối 9/8
Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm ở dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | 22.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | 22.5 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; C01; A00 | 20.5 | |||
Marketing | D01; A01; C01; A00 | 21.75 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; A01; C01; A00 | 21.5 | |||
Thương mại điện tử | D01; A01; C01; A00 | 21.75 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; A01; C01; A00 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh thực phẩm | D01; B00; C02; D07 | 19 | |||
Tài chính ngân hàng | D01; A01; C01; A00 | 21 | |||
Công nghệ tài chính | D01; A01; C01; A00 | 19.5 | |||
Kế toán | D01; A01; C01; A00 | 21 | |||
Luật | D01; C03; X01; C00 | 21.25 | |||
Luật kinh tế | D01; C03; X01; C00 | 21.75 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 19.5 | |||
Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 19 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D01; A00; C01; X26 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | 20 | |||
An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | 19.5 | |||
Công nghệ chế tạo máy | D01; A01; C01; A00 | 20.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; A01; C01; A00 | 22 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | D01; A01; C01; A00 | 22 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01; A01; C01; A00 | 23 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 20.25 | |||
Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A01; A00; D07 | 18.5 | |||
Quản lý Công nghiệp | D01; A01; C01; A00 | 20.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; C01; A00 | 22.5 | |||
Kỹ thuật nhiệt | D01; A01; C01; A00 | 21.25 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 22 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản | B00; B08; A00; D07 | 16 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 18 | |||
Công nghệ dệt; may | D01; A01; C01; A00 | 18 | |||
Du lịch | D01; C03; D15; C00 | 21.75 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | 21.75 | |||
Quản trị khách sạn | D01; C03; D15; C00 | 21.5 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 21 | |||
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | B00; A01; C02; D07 | 19.5 | |||
Khoa học chế biến món ăn | B00; A01; C02; D07 | 19.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A01; A00; D07 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 19.5 | |||
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | 25.25 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | 25.25 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; C01; A00 | 23.75 | |||
Marketing | D01; A01; C01; A00 | 24.69 | |||
Kinh doanh quốc tế | D01; A01; C01; A00 | 24.5 | |||
Thương mại điện tử | D01; A01; C01; A00 | 24.69 | |||
Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; A01; C01; A00 | 21.5 | |||
Quản trị kinh doanh thực phẩm | D01; B00; C02; D07 | 22.5 | |||
Tài chính ngân hàng | D01; A01; C01; A00 | 24.13 | |||
Công nghệ tài chính | D01; A01; C01; A00 | 23 | |||
Kế toán | D01; A01; C01; A00 | 24.13 | |||
Luật | D01; C03; X01; C00 | 24.31 | |||
Luật kinh tế | D01; C03; X01; C00 | 24.69 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 23 | |||
Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 22.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | D01; A00; C01; X26 | 23.75 | |||
Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | 23.38 | |||
An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | 23 | |||
Công nghệ chế tạo máy | D01; A01; C01; A00 | 23.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; A01; C01; A00 | 24.88 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | D01; A01; C01; A00 | 24.88 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01; A01; C01; A00 | 25.63 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 23.56 | |||
Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | 22.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A01; A00; D07 | 22 | |||
Quản lý Công nghiệp | D01; A01; C01; A00 | 23.75 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; C01; A00 | 25.25 | |||
Kỹ thuật nhiệt | D01; A01; C01; A00 | 24.31 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 24.88 | |||
Công nghệ chế biến thủy sản | B00; B08; A00; D07 | 20 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 21.5 | |||
Công nghệ dệt; may | D01; A01; C01; A00 | 21.5 | |||
Du lịch | D01; C03; D15; C00 | 24.69 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | 24.69 | |||
Quản trị khách sạn | D01; C03; D15; C00 | 24.5 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 24.13 | |||
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | B00; A01; C02; D07 | 23 | |||
Khoa học chế biến món ăn | B00; A01; C02; D07 | 23 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A01; A00; D07 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 23.38 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 23 | |||
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | |||
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 800 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 800 | ||||
Quản trị kinh doanh | 725 | ||||
Marketing | 762.5 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 750 | ||||
Thương mại điện tử | 762.5 | ||||
Kinh doanh thời trang và dệt may | 650 | ||||
Quản trị kinh doanh thực phẩm | 683.33 | ||||
Tài chính ngân hàng | 737.5 | ||||
Công nghệ tài chính | 700 | ||||
Kế toán | 737.5 | ||||
Luật | 743.75 | ||||
Luật kinh tế | 762.5 | ||||
Công nghệ sinh học | 700 | ||||
Khoa học dữ liệu | 683.33 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 725 | ||||
Công nghệ thông tin | 712.5 | ||||
An toàn thông tin | 700 | ||||
Công nghệ chế tạo máy | 725 | ||||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 775 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 775 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 825 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 718.75 | ||||
Công nghệ vật liệu | 683.33 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 666.67 | ||||
Quản lý Công nghiệp | 725 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 800 | ||||
Kỹ thuật nhiệt | 743.75 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 775 | ||||
Công nghệ chế biến thủy sản | 600 | ||||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 650 | ||||
Công nghệ dệt; may | 650 | ||||
Du lịch | 762.5 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 762.5 | ||||
Quản trị khách sạn | 750 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 737.5 | ||||
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 700 | ||||
Khoa học chế biến món ăn | 700 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | 712.5 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 700 | ||||
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | 600 | ||||
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | 24.13 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | 24.13 | ||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; C01; A00 | 23 | ||
Marketing | D01; A01; C01; A00 | 23.66 | ||
Kinh doanh quốc tế | D01; A01; C01; A00 | 23.5 | ||
Thương mại điện tử | D01; A01; C01; A00 | 23.66 | ||
Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; A01; C01; A00 | 20.75 | ||
Quản trị kinh doanh thực phẩm | D01; B00; C02; D07 | 21.92 | ||
Tài chính ngân hàng | D01; A01; C01; A00 | 23.25 | ||
Công nghệ tài chính | D01; A01; C01; A00 | 22.5 | ||
Kế toán | D01; A01; C01; A00 | 23.25 | ||
Luật | D01; C03; X01; C00 | 23.38 | ||
Luật kinh tế | D01; C03; X01; C00 | 23.66 | ||
Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 22.5 | ||
Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 21.92 | ||
Trí tuệ nhân tạo | D01; A00; C01; X26 | 23 | ||
Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | 22.75 | ||
An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | 22.5 | ||
Công nghệ chế tạo máy | D01; A01; C01; A00 | 23 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; A01; C01; A00 | 23.81 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | D01; A01; C01; A00 | 23.81 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D01; A01; C01; A00 | 24.44 | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 22.88 | ||
Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | 21.92 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A01; A00; D07 | 21.33 | ||
Quản lý Công nghiệp | D01; A01; C01; A00 | 23 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; C01; A00 | 24.13 | ||
Kỹ thuật nhiệt | D01; A01; C01; A00 | 23.38 | ||
Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 23.81 | ||
Công nghệ chế biến thủy sản | B00; B08; A00; D07 | 20 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 20.75 | ||
Công nghệ dệt; may | D01; A01; C01; A00 | 20.75 | ||
Du lịch | D01; C03; D15; C00 | 23.66 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | 23.66 | ||
Quản trị khách sạn | D01; C03; D15; C00 | 23.5 | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 23.25 | ||
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | B00; A01; C02; D07 | 22.5 | ||
Khoa học chế biến món ăn | B00; A01; C02; D07 | 22.5 | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A01; A00; D07 | 20.75 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 22.75 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 22.5 | ||
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | ||
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây