Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026 chính xác

 Điểm chuẩn vào trường HUIT - Đại Học Công Thương TPHCM năm 2026

Năm nay, Đại học Công Thương TPHCM sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét kết quả học tập THPT, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026, xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM năm 2026.

Điểm chuẩn HUIT - Đại học Công thương TPHCM năm 2026 được công bố vào tối 9/8

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm ở dưới. 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D09; D1422.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D09; D1422.5
Quản trị kinh doanh
D01; A01; C01; A0020.5
Marketing
D01; A01; C01; A0021.75
Kinh doanh quốc tế
D01; A01; C01; A0021.5
Thương mại điện tử
D01; A01; C01; A0021.75
Kinh doanh thời trang và dệt may
D01; A01; C01; A0018
Quản trị kinh doanh thực phẩm
D01; B00; C02; D0719
Tài chính ngân hàng
D01; A01; C01; A0021
Công nghệ tài chính
D01; A01; C01; A0019.5
Kế toán
D01; A01; C01; A0021
Luật
D01; C03; X01; C0021.25
Luật kinh tế
D01; C03; X01; C0021.75
Công nghệ sinh học
B00; B08; A00; D0719.5
Khoa học dữ liệu
D01; A00; C01; X2619
Trí tuệ nhân tạo
D01; A00; C01; X2620.5
Công nghệ thông tin
D01; A00; C01; X2620
An toàn thông tin
D01; A00; C01; X2619.5
Công nghệ chế tạo máy
D01; A01; C01; A0020.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D01; A01; C01; A0022
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
D01; A01; C01; A0022
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
D01; A01; C01; A0023
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B00; B08; A00; D0720.25
Công nghệ vật liệu
B00; B08; A00; D0719
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B00; A01; A00; D0718.5
Quản lý Công nghiệp
D01; A01; C01; A0020.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
D01; A01; C01; A0022.5
Kỹ thuật nhiệt
D01; A01; C01; A0021.25
Công nghệ thực phẩm
B00; B08; A00; D0722
Công nghệ chế biến thủy sản
B00; B08; A00; D0716
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
B00; B08; A00; D0718
Công nghệ dệt; may
D01; A01; C01; A0018
Du lịch
D01; C03; D15; C0021.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; C03; D15; C0021.75
Quản trị khách sạn
D01; C03; D15; C0021.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; C03; D15; C0021
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
B00; A01; C02; D0719.5
Khoa học chế biến món ăn
B00; A01; C02; D0719.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00; A01; A00; D0718
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2619.5
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2616
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2616
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2616

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D09; D1425.25
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D09; D1425.25
Quản trị kinh doanh
D01; A01; C01; A0023.75
Marketing
D01; A01; C01; A0024.69
Kinh doanh quốc tế
D01; A01; C01; A0024.5
Thương mại điện tử
D01; A01; C01; A0024.69
Kinh doanh thời trang và dệt may
D01; A01; C01; A0021.5
Quản trị kinh doanh thực phẩm
D01; B00; C02; D0722.5
Tài chính ngân hàng
D01; A01; C01; A0024.13
Công nghệ tài chính
D01; A01; C01; A0023
Kế toán
D01; A01; C01; A0024.13
Luật
D01; C03; X01; C0024.31
Luật kinh tế
D01; C03; X01; C0024.69
Công nghệ sinh học
B00; B08; A00; D0723
Khoa học dữ liệu
D01; A00; C01; X2622.5
Trí tuệ nhân tạo
D01; A00; C01; X2623.75
Công nghệ thông tin
D01; A00; C01; X2623.38
An toàn thông tin
D01; A00; C01; X2623
Công nghệ chế tạo máy
D01; A01; C01; A0023.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D01; A01; C01; A0024.88
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
D01; A01; C01; A0024.88
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
D01; A01; C01; A0025.63
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B00; B08; A00; D0723.56
Công nghệ vật liệu
B00; B08; A00; D0722.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B00; A01; A00; D0722
Quản lý Công nghiệp
D01; A01; C01; A0023.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
D01; A01; C01; A0025.25
Kỹ thuật nhiệt
D01; A01; C01; A0024.31
Công nghệ thực phẩm
B00; B08; A00; D0724.88
Công nghệ chế biến thủy sản
B00; B08; A00; D0720
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
B00; B08; A00; D0721.5
Công nghệ dệt; may
D01; A01; C01; A0021.5
Du lịch
D01; C03; D15; C0024.69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; C03; D15; C0024.69
Quản trị khách sạn
D01; C03; D15; C0024.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; C03; D15; C0024.13
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
B00; A01; C02; D0723
Khoa học chế biến món ăn
B00; A01; C02; D0723
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00; A01; A00; D0721.5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2623.38
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2623
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
800
Ngôn ngữ Trung Quốc
800
Quản trị kinh doanh
725
Marketing
762.5
Kinh doanh quốc tế
750
Thương mại điện tử
762.5
Kinh doanh thời trang và dệt may
650
Quản trị kinh doanh thực phẩm
683.33
Tài chính ngân hàng
737.5
Công nghệ tài chính
700
Kế toán
737.5
Luật
743.75
Luật kinh tế
762.5
Công nghệ sinh học
700
Khoa học dữ liệu
683.33
Trí tuệ nhân tạo
725
Công nghệ thông tin
712.5
An toàn thông tin
700
Công nghệ chế tạo máy
725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
775
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
775
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
825
Công nghệ kỹ thuật hóa học
718.75
Công nghệ vật liệu
683.33
Công nghệ kỹ thuật môi trường
666.67
Quản lý Công nghiệp
725
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
800
Kỹ thuật nhiệt
743.75
Công nghệ thực phẩm
775
Công nghệ chế biến thủy sản
600
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
650
Công nghệ dệt; may
650
Du lịch
762.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
762.5
Quản trị khách sạn
750
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
737.5
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
700
Khoa học chế biến món ăn
700
Quản lý tài nguyên và môi trường
650
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)
712.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
700
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
600
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc
600
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D09; D1424.13
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; A01; D09; D1424.13
Quản trị kinh doanh
D01; A01; C01; A0023
Marketing
D01; A01; C01; A0023.66
Kinh doanh quốc tế
D01; A01; C01; A0023.5
Thương mại điện tử
D01; A01; C01; A0023.66
Kinh doanh thời trang và dệt may
D01; A01; C01; A0020.75
Quản trị kinh doanh thực phẩm
D01; B00; C02; D0721.92
Tài chính ngân hàng
D01; A01; C01; A0023.25
Công nghệ tài chính
D01; A01; C01; A0022.5
Kế toán
D01; A01; C01; A0023.25
Luật
D01; C03; X01; C0023.38
Luật kinh tế
D01; C03; X01; C0023.66
Công nghệ sinh học
B00; B08; A00; D0722.5
Khoa học dữ liệu
D01; A00; C01; X2621.92
Trí tuệ nhân tạo
D01; A00; C01; X2623
Công nghệ thông tin
D01; A00; C01; X2622.75
An toàn thông tin
D01; A00; C01; X2622.5
Công nghệ chế tạo máy
D01; A01; C01; A0023
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D01; A01; C01; A0023.81
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
D01; A01; C01; A0023.81
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
D01; A01; C01; A0024.44
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B00; B08; A00; D0722.88
Công nghệ vật liệu
B00; B08; A00; D0721.92
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B00; A01; A00; D0721.33
Quản lý Công nghiệp
D01; A01; C01; A0023
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
D01; A01; C01; A0024.13
Kỹ thuật nhiệt
D01; A01; C01; A0023.38
Công nghệ thực phẩm
B00; B08; A00; D0723.81
Công nghệ chế biến thủy sản
B00; B08; A00; D0720
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
B00; B08; A00; D0720.75
Công nghệ dệt; may
D01; A01; C01; A0020.75
Du lịch
D01; C03; D15; C0023.66
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; C03; D15; C0023.66
Quản trị khách sạn
D01; C03; D15; C0023.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; C03; D15; C0023.25
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
B00; A01; C02; D0722.5
Khoa học chế biến món ăn
B00; A01; C02; D0722.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00; A01; A00; D0720.75
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2622.75
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2622.5
Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây