Điểm chuẩn vào trường VUI - Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2026
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Việt Trì dự kiến tuyển 1.530 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ); Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn VUI - Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn VUI các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | |||
Marketing | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | |||
Kế toán | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | |||
Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | |||
Công nghệ môi trường | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | 18 | |||
Marketing | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | 18 | |||
Kế toán | D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14 | 15 | 18 | |||
Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 18 | |||
Công nghệ môi trường | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01 | 15 | 18 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 15 | 75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 15 | 75 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 15 | 75 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 15 | 75 | |||
Marketing | Q00 | 15 | 75 | |||
Kế toán | Q00 | 15 | 75 | |||
Hóa học (Hóa phân tích) | Q00 | 15 | 75 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ môi trường | Q00 | 15 | 75 | |||
Công nghệ thực phẩm | Q00 | 15 | 75 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 15 | 50 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 15 | 50 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | 15 | 50 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 15 | 50 | |||
Marketing | K00 | 15 | 50 | |||
Kế toán | K00 | 15 | 50 | |||
Hóa học (Hóa phân tích) | K00 | 15 | 50 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ môi trường | K00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ thực phẩm | K00 | 15 | 50 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây