Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VUI - Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Việt Trì dự kiến tuyển 1.530 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ); Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm chuẩn VUI - Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn VUI các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X7815
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X7815
Quản trị kinh doanh
D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D1415
Marketing
D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D1415
Kế toán
D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D1415
Hóa học (Hóa phân tích)
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D0115
Trí tuệ nhân tạo
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ thông tin
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D0115
Công nghệ môi trường
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D0115
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D0115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X781518
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X781518
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X781518
Quản trị kinh doanh
D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D141518
Marketing
D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D141518
Kế toán
D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D141518
Hóa học (Hóa phân tích)
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D011518
Trí tuệ nhân tạo
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ thông tin
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X561518
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D011518
Công nghệ môi trường
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D011518
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D011518

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q001575
Ngôn ngữ Trung Quốc
Q001575
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Q001575
Quản trị kinh doanh
Q001575
Marketing
Q001575
Kế toán
Q001575
Hóa học (Hóa phân tích)
Q001575
Trí tuệ nhân tạo
Q001575
Công nghệ thông tin
Q001575
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Q001575
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Q001575
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q001575
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q001575
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Q001575
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Q001575
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Q001575
Công nghệ môi trường
Q001575
Công nghệ thực phẩm
Q001575

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
K001550
Ngôn ngữ Trung Quốc
K001550
Ngôn ngữ Hàn Quốc
K001550
Quản trị kinh doanh
K001550
Marketing
K001550
Kế toán
K001550
Hóa học (Hóa phân tích)
K001550
Trí tuệ nhân tạo
K001550
Công nghệ thông tin
K001550
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
K001550
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
K001550
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K001550
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
K001550
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
K001550
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
K001550
Công nghệ kỹ thuật hóa học
K001550
Công nghệ môi trường
K001550
Công nghệ thực phẩm
K001550

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây