Điểm chuẩn vào trường VUI - Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2026
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Việt Trì dự kiến tuyển 1.530 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ); Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn VUI - Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn VUI các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 | 15 | |||
| Kế toán | C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 | 15 | |||
| Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 15 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 | 18 | |||
| Kế toán | C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 | 18 | |||
| Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 18 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 75 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 75 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 75 | ||||
| Kế toán | 75 | ||||
| Hóa học (Hóa phân tích) | 75 | ||||
| Công nghệ thông tin | 75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | 75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 75 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 75 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 75 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 50 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 50 | ||||
| Kế toán | 50 | ||||
| Hóa học (Hóa phân tích) | 50 | ||||
| Công nghệ thông tin | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây