Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Viet Tri nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2021

Đại học Công nghiệp Việt Trì tuyển sinh đào tạo 12 ngành đại học, trường xét tuyển theo 3 phương thức, trong đó có xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2021 đã được công bố, xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghiệp Việt Trì - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; D01 15
2 7340301 Kế toán A00; C00; D01 15
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00 15
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00 15
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00 15
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00 15
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00 15
8 7440112 Hoá học A00; A01; B00 15
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00 15
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 15
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; D01 18
2 7340301 Kế toán A00; C00; D01 18
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00 18
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00 18
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00 18
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00 18
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00 18
8 7440112 Hoá học A00; A01; B00 18
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00 18
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 18
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 18
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh ---
2 7340301 Kế toán ---
3 7480201 Công nghệ thông tin ---
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí ---
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ---
8 7440112 Hoá học ---
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học ---
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường ---
11 7420201 Công nghệ sinh học ---
12 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Viet Tri 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247