Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2026 chính xác

 Điểm chuẩn vào trường HUIT - Đại Học Công Thương TPHCM năm 2026

Năm nay, Đại học Công Thương TPHCM sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét kết quả học tập THPT, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026, xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM năm 2026.

Điểm chuẩn HUIT - Đại học Công thương TPHCM năm 2026 được công bố vào tối 9/8

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm ở dưới. 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D1023.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D09; D1424
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D0123
Marketing
A00; A01; C01; D0124.25
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D0123.5
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D0123.75
Kinh doanh thời trang và dệt may
A00; A01; C01; D0118.5
Quản trị kinh doanh thực phẩm
B00; C02; D01; D0720.5
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C01; D0123.5
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D0122.25
Kế toán
A00; A01; C01; D0122.5
Luật
C00; C03; C14; D0124.25
Luật kinh tế
C00; C03; C14; D0124
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D0718.5
Khoa học dữ liệu
A00; C01; D01; X2622
Công nghệ thông tin
A00; C01; D01; X2623.25
An toàn thông tin
A00; C01; D01; X2622
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; D0121.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D0122
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
A00; A01; C01; D0121.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D0122.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B00; B08; A00; D0718
Công nghệ vật liệu
A00; B00; B08; D0717
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D0717
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D0124.5
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; D0120
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; B08; D0723
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; B00; B08; D0717
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; B00; B08; D0718
Công nghệ dệt, may
A00; A01; C01; D0117
Du lịch
C00; C03; D01; D1524
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; D01; D1524
Quản trị khách sạn
C00; C03; D01; D1523.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; C03; D15; C0023.5
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
A01; B00; C02; D0719
Khoa học chế biến món ăn
A01; B00; C02; D0721
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D0717
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).
A01; D01; D09; D1420
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
A00; A01; C01; D0116

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D14 25.6
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D09; D14 25.9
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01 24.8
Marketing
A00; A01; C01; D01 26.2
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D01 25.3
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D01 25.6
Kinh doanh thời trang và dệt may
A00; A01; C01; D01 20.83
Quản trị kinh doanh thực phẩm
B00; C02; D01; D07 22.5
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C01; D01 25.3
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D01 24.2
Kế toán
A00; A01; C01; D01 24.4
Luật
C00; C03; C14; D01 26.2
Luật kinh tế
C00; C03; C14; D01 25.9
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07 20.83
Khoa học dữ liệu
A00; C01; D01; X26 24
Công nghệ thông tin
A00; C01; D01; X26 25
An toàn thông tin
A00; C01; D01; X26 24
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; D01 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D01 24
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
A00; A01; C01; D01 23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D01 24.2
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B00; B08; A00; D0720.67
Công nghệ vật liệu
A00; B00; B08; D07 20.33
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07 20.33
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01 26.5
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; D01 22
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; B08; D07 24.8
Công nghệ chế biến th��y sản
A00; B00; B08; D07 20.33
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; B00; B08; D07 20.67
Công nghệ dệt, may
A00; A01; C01; D01 20.33
Du lịch
C00; C03; D01; D15 25.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; D01; D15 25.9
Quản trị khách sạn
C00; C03; D01; D15 25.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D01; C03; D15; C0025.3
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
A01; B00; C02; D07 21
Khoa học chế biến món ăn
A01; B00; C02; D07 23
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D07 20.33
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).
A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 22
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 20
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
20

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
764
Ngôn ngữ Trung Quốc
776
Quản trị kinh doanh
732
Marketing
788
Kinh doanh quốc tế
752
Thương mại điện tử
764
Kinh doanh thời trang và Dệt may
617
Quản trị kinh doanh thực phẩm
650
Tài chính ngân hàng
752
Công nghệ tài chính
708
Kế toán
716
Luật
788
Luật kinh tế
776
Công nghệ sinh học
617
Khoa học dữ liệu
700
Công nghệ thông tin
740
An toàn thông tin
700
Công nghệ chế tạo máy
670
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
700
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
680
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
708
Công nghệ kỹ thuật hóa học
613
Công nghệ vật liệu
607
Công nghệ kỹ thuật môi trường
607
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
800
Kỹ thuật Nhiệt
640
Công nghệ thực phẩm
732
Công nghệ chế biến thủy sản
607
Đảm bảo chất lượng & ATTP
613
Công nghệ dệt, may
607
Du lịch
776
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
776
Quản trị khách sạn
752
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
752
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
620
Khoa học chế biến món ăn
660
Quản lý tài nguyên và môi trường
607

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A01; D09; D1425.35
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A01; D09; D1425.65
Quản trị kinh doanh
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0124.5
Marketing
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0125.95
Kinh doanh quốc tế
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0125.05
Thương mại điện tử
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0125.35
Kinh doanh thời trang và dệt may
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0120.63
Quản trị kinh doanh thực phẩm
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; D01; C02; D0722.06
Tài chính ngân hàng
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0125.05
Công nghệ tài chính
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0123.75
Kế toán
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0124
Luật
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; C03; C14; C0025.95
Luật kinh tế
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; C03; C14; C0025.65
Công nghệ sinh học
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; B08; A00; D0720.63
Khoa học dữ liệu
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; X2623.5
Công nghệ thông tin
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; X2624.75
An toàn thông tin
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; X2623.5
Công nghệ chế tạo máy
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0122.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0123.5
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0123
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0123.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; B08; A00; D0720.5
Công nghệ vật liệu
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; B08; A00; D0720.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; A01; A00; D0720.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0126.25
Kỹ thuật nhiệt
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0121.63
Công nghệ thực phẩm
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; B08; A00; D0724.5
Công nghệ chế biến thủy sản
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; B08; A00; D0720.25
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; B08; A00; D0720.5
Công nghệ dệt, may
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; A00; C01; A0120.25
Du lịch
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; C03; D15; C0025.65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; C03; D15; C0025.65
Quản trị khách sạn
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; C03; D15; C0025.05
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
D01; C03; D15; C0025.05
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
A01; B00; C02; D0720.75
Khoa học chế biến món ăn
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
A01; B00; C02; D0722.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
(Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ)
B00; A01; A00; D0720.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây