Điểm chuẩn trường UTC2 - Đại học Giao thông Vận tải cơ sở phía Nam năm 2026
Năm 2026, UTC2 tuyển sinh 2.000 chỉ tiêu dựa trên 3 phương thức xét tuyển: điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển kết hợp, ĐGNL HCM.
Điểm chuẩn UTC2 - Đại học Giao thông Vận tải 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn UTC2 các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 18.16 | TTNV<= 15 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 19.75 | TTNV<= 8 | ||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 22.51 | TTNV<= 13 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 20.77 | TTNV<=2 | ||
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | A00; A01; C01; D01 | 21.28 | TTNV<=3 | ||
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 23.98 | TTNV<= 13 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | 20.32 | TTNV<=6 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 25.45 | TTNV<= 11 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.19 | TTNV<=8 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06 | 24.61 | TTNV<= 14 | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; C01; X06 | 23.74 | TTNV<= 11 | ||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | 23.65 | TTNV<= 15 | ||
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 20.86 | TTNV<=7 | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; X06 | 24.73 | TTNV<= 11 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên
ngành: Kỹ thuật viễn thông) | A00; A01; C01; X06 | 24.22 | TTNV<= 10 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 23.83 | TTNV<=8 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; C01; X06 | 25.12 | TTNV<= 15 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | 23.29 | TTNV<= 10 | ||
Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 20.26 | TTNV<= 1 | ||
Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C01; X06 | 18.91 | TTNV<= 12 | ||
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây
dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 21.61 | TTNV<=7 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A00; A01; C01; X06 | 20.08 | TTNV<= 11 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; C01; X06 | 21.94 | TTNV<= 10 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông (Chương trình CLC Cầu -
Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 17.74 | TTNV<=5 | ||
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | A00; A01; C01; D01 | 21.49 | TTNV<=8 | ||
Quản lý xây dựng (chuyên ngành:
Quản lý dự án) | A00; A01; C01; X06 | 20.95 | TTNV<=9 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 18.82 | TTNV<=6 | ||
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A00; A01; C01; D01 | 22 | TTNV<= 15 | ||
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; C01; D01 | 21.88 | TTNV<=8 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 617.9 | TTNV<= 15 | |||
Quản trị kinh doanh | 677 | TTNV<= 8 | |||
Kinh doanh quốc tế | 778.44 | TTNV<= 13 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 711.68 | TTNV<=2 | |||
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | 729.02 | TTNV<=3 | |||
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 843.12 | TTNV<= 13 | |||
Công nghệ thông tin | 696.38 | TTNV<=6 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 915.64 | TTNV<= 11 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 852.36 | TTNV<=8 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 870.84 | TTNV<= 14 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 832.56 | TTNV<= 11 | |||
Kỹ thuật ô tô | 828.6 | TTNV<= 15 | |||
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 714.74 | TTNV<=7 | |||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 876.12 | TTNV<= 11 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên
ngành: Kỹ thuật viễn thông) | 853.68 | TTNV<= 10 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 836.52 | TTNV<=8 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Tự động hoá) | 897.42 | TTNV<= 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 812.76 | TTNV<= 10 | |||
Kiến trúc | 694.34 | TTNV<= 1 | |||
Quản lý đô thị và công trình | 648.44 | TTNV<= 12 | |||
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây
dựng dân dụng và công nghiệp) | 740.24 | TTNV<=7 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 688.22 | TTNV<= 11 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 753.36 | TTNV<= 10 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông (Chương trình CLC Cầu -
Đường bộ Việt-Anh) | 600.03 | TTNV<=5 | |||
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | 736.16 | TTNV<=8 | |||
Quản lý xây dựng (chuyên ngành:
Quản lý dự án) | 717.8 | TTNV<=9 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 645.38 | TTNV<=6 | |||
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 756 | TTNV<= 15 | |||
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 750.72 | TTNV<=8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 23.1 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 24.47 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 25.29 | ||
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | A00; A01; C01; D01 | 25.69 | ||
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 27.23 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | A00; A01; C01; D01 | 27.34 | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; C01; X06 | 27.1 | ||
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 25.36 | ||
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; X06 | 27.62 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên
ngành: Kỹ thuật viễn thông) | A00; A01; C01; X06 | 27.35 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 27.15 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; C01; X06 | 26.87 | ||
Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 24.88 | ||
Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C01; X06 | 23.8 | ||
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây
dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; X06 | 25.96 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A00; A01; C01; X06 | 24.73 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; C01; X06 | 26.17 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông (Chương trình CLC Cầu -
Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 22.69 | ||
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | A00; A01; C01; D01 | 25.86 | ||
Quản lý xây dựng (chuyên ngành:
Quản lý dự án) | A00; A01; C01; X06 | 25.43 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 23.73 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây