Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường UTC2 - Đại học Giao thông Vận tải cơ sở phía Nam năm 2026

Năm 2026, UTC2 tuyển sinh 2.000 chỉ tiêu dựa trên 3 phương thức xét tuyển: điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển kết hợp, ĐGNL HCM.

Điểm chuẩn UTC2 - Đại học Giao thông Vận tải 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UTC2 các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D0123.52
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D0125.86
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D0124.3
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A00; A01; C01; D0123.18
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
A00; A01; C01; X0623.86
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X0624.76
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D0127.38
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D01; X0625.5
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
A00; A01; C01; D01; X0624.02
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D0124.42
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
A00; A01; C01; D01; X0624.58
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; D01; X0624.2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
A00; A01; C01; D01; X0625.7
Kiến trúc
A00; A01; V00; V0122.12
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; C01; D01; X0615.06
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; D01; X0621.34
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
A00; A01; C01; D01; X0619.76
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
A00; A01; C01; D01; X0615.12
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; C01; D01; X0621.46
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
A00; A01; C01; D01; X0622.04
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
A00; A01; C01; D01; X0621.14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C01; D0122.48
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
A00; A01; C01; D0125.78
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00; A01; C01; D0125.46

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D0125.67
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D0127.23
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D0126.19
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A00; A01; C01; D0125.44
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
A00; A01; C01; X0625.9
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X0626.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D0128.25
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D01; X0626.99
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
A00; A01; C01; D01; X0626
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D0126.27
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
A00; A01; C01; D01; X0626.38
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; D01; X0626.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
A00; A01; C01; D01; X0627.12
Kiến trúc
A00; A01; V00; V0124.74
Quản lý đô thị và công trình
A00; A01; C01; D01; X0620.02
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; D01; X0624.22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
A00; A01; C01; D01; X0619.76
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
A00; A01; C01; D01; X0615.12
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
A00; A01; C01; D01; X0621.46
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
A00; A01; C01; D01; X0624.68
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
A00; A01; C01; D01; X0624.08
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C01; D0124.98
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
A00; A01; C01; D0127.18
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00; A01; C01; D0126.96

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
756.89
Kinh doanh quốc tế
871.79
Tài chính - Ngân hàng
794.44
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
742.47
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
773.26
Công nghệ thông tin
816.59
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
949.33
Kỹ thuật cơ điện tử
853.43
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
780.96
Kỹ thuật ô tô
800.22
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
807.93
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
789.63
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
863.63
Kiến trúc
698.84
Quản lý đô thị và công trình
449.91
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
666.74
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
601.7
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
451.81
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
671.68
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
695.55
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
658.51
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
713.66
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
867.71
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
851.38

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây