Tuyensinh247.com giảm giá 30% tất cả các khóa học các lớp
Xem ngay

Chỉ còn: 12:15:59

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Ha Tinh nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hà Tĩnh năm 2018

Trường Đại học Hà Tĩnh thông báo tuyển sinh 1300 chỉ tiêu dựa vào hình thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT hoặc kết quả kỳ thi THPT quốc gia; thi tuyển môn năng khiếu đối với ngành Giáo dục mầm non).

Hội đồng nhà trường công bố điểm trúng tuyển đợt 1 trước 17 giờ 00 ngày 6/8/2018.

Năm 2017, điểm chuẩn các ngành của trường đều là 15,5 điểm (theo kết quả thi THPT QG) và 18 điểm với hình thức xét học bạ.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.


Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hà Tĩnh năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Hà Tĩnh - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hệ Đại học: ---
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C20 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
4 7140202 Giáo dục Tiểu học C00; C01; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
5 7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C04; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; C01; C02; D01 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 17 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
11 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
13 7310201 Chính trị học A00, C00, C14, C15 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
14 Quản trị kinh doanh C20, C14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng C20 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
18 7340301 Kế toán C20, C14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
19 7340301 Kế toán A00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
20 7380101 Luật C14 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
21 7380101 Luật A00; C00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
22 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; D07 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; C01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng A02 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
26 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B03; D07 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14, C20 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 13.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
29 Hệ Cao Đẳng: ---
30 51140201 Giáo dục Mầm non M00 15 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
31 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) C01, C03, C20, D01 15 Điểm chuẩn học bạ: Có học lực lớp 12 xếp loại Khá, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18 điểm trở lên
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ha Tinh 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC