Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh 2026 chính xác

 Điểm chuẩn vào trường HTU - Đại Học Hà Tĩnh năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT 

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 

Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài 

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh)

Điểm chuẩn HTU - Đại học Hà Tĩnh năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8

Xem điểm chuẩn HTU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hà Tĩnh Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
D0125.85
Giáo dục Tiểu học
B03; C14; C04; X0126.35
Ngôn ngữ Anh
D01; D10; D14; D15; D6615
Ngôn ngữ Trung Quốc
A00; C00; C03; C04; C14; D01; X0120
Chính trị học
A00; C00; C03; C04; C14; D01; X0115
Quản trị kinh doanh
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215
Tài chính - Ngân hàng
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215
Kế toán
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215
Luật
C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố18
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X0115
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X2615
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X2115
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X2115
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X0115
Kinh tế nông nghiệp
A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X0215
Thú y
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X0115
QTDV Du lịch và Lữ hành
B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
B03; C04; C14; D0127.85
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D6618
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C04; C14; D01; D14; D1522
Chính trị học
A00; C00; C04; C14; D0118
Quản trị kinh doanh
B03; C01; C02; C04; C14; D0118
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
B03; C01; C02; C04; C14; D0118
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
18
Tài chính - Ngân hàng
B03; C01; C02; C04; C14; D0118
Kế toán
B03; C01; C02; C04; C14; D0118
Luật
C01; C02; C04; C14; D0120
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D0718
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C01; C0218
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D0118
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D0118
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D0718
Kinh tế nông nghiệp
A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D0118
Thú y
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D0718
QTDV Du lịch và Lữ hành
B03; C01; C02; C04; C14; D0118

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
111.03
Ngôn ngữ Anh
50
Ngôn ngữ Trung Quốc
73
Chính trị học
50
Quản trị kinh doanh
50
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
50
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
50
Tài chính - Ngân hàng
50
Kế toán
50
Luật
63
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
50
Công nghệ thông tin
50
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
50
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
50
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
50
Kinh tế nông nghiệp
50
Thú y
50
QTDV Du lịch và Lữ hành
50

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
902.73
Ngôn ngữ Anh
601
Ngôn ngữ Trung Quốc
756
Chính trị học
601
Quản trị kinh doanh
601
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
601
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
601
Tài chính - Ngân hàng
601
Kế toán
601
Luật
701
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
601
Công nghệ thông tin
601
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
601
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
601
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
601
Kinh tế nông nghiệp
601
Thú y
601
QTDV Du lịch và Lữ hành
601

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
111.03
Ngôn ngữ Anh
34.09
Ngôn ngữ Trung Quốc
49.78
Chính trị học
34.09
Quản trị kinh doanh
50
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
50
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
50
Tài chính - Ngân hàng
50
Kế toán
50
Luật
63
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
50
Công nghệ thông tin
34.09
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
34.09
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
34.09
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
34.09
Kinh tế nông nghiệp
34.09
Thú y
34.09
QTDV Du lịch và Lữ hành
34.09

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C0422.37
Ngôn ngữ Anh
D0110.6
Ngôn ngữ Trung Quốc
D0114.3
Chính trị học
C0010.6
Quản trị kinh doanh
D0110.6
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
D0110.6
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
D0110.6
Tài chính - Ngân hàng
D0110.6
Kế toán
D0110.6
Luật
D0112.35
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
B0010.6
Công nghệ thông tin
A0010.6
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A0010.6
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
A0010.6
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
B0010.6
Kinh tế nông nghiệp
A0010.6
Thú y
B0010.6
QTDV Du lịch và Lữ hành
C0410.6

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây