Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Ha Tinh nam 2022

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hà Tĩnh năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Hà Tĩnh tuyển sinh theo 2 phương thức: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 và Sử dụng kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ).

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh năm 2021 theo 2 Phương thức tuyển sinh:

1. Xét điểm thi THPT 2021
2. Xét điểm học bạ THPT
Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hà Tĩnh năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Hà Tĩnh - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A09; B00 19
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 19
3 7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; D07; B00 19
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A09 19
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D66; D14 19
6 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M07; M09 19
7 7140202 Giáo dục Tiểu học C20; C14; C04; D01 19
8 7140205 Giáo dục Chính trị C00; A00; C14; D01 19
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C14; D01; C20 15
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C14; D01; C20 15
11 7340301 Kế toán A00; C14; D01; C20 15
12 7380101 Luật A00; C00; D01; C14 15
13 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; B03 15
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A09 15
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A09 15
16 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D07; B03 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; C14; D01; C20 15
18 7640101 Thú у A00; B00; D07; A09 15
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D66; D14 15
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D66; C00; C20 15
21 7310201 Chính trị học C00; A00; C14; D01 15
22 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành A00; C20; D01; C14 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A09; B00 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
3 7140212 Sư phạm Hóa học A00; C02; D07; B00 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A09 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D66; D14 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
6 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M07; M09 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
7 7140202 Giáo dục Tiểu học C20; C14; C04; D01 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
8 7140205 Giáo dục Chính trị C00; A00; C14; D01 24 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C14; D01; C20 15
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C14; D01; C20 15
11 7340301 Kế toán A00; C14; D01; C20 15
12 7380101 Luật A00; C00; D01; C14 15
13 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; B03 15
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A09 15
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A09 15
16 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D07; B03 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; C14; D01; C20 15
18 7640101 Thú у A00; B00; D07; A09 15
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D66; D14 15
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D66; C00; C20 15
21 7310201 Chính trị học C00; A00; C14; D01 15
22 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành A00; C20; D01; C14 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ha Tinh 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247