Điểm chuẩn vào trường HTU - Đại Học Hà Tĩnh năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển sau:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh)
Điểm chuẩn HTU - Đại học Hà Tĩnh năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8

Xem điểm chuẩn HTU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hà Tĩnh Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.85 | |||
Giáo dục Tiểu học | B03; C14; C04; X01 | 26.35 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 20 | |||
Chính trị học | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố | 18 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 | 15 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 | 15 | |||
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01 | 27.85 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; C14; D01; D14; D15 | 22 | |||
Chính trị học | A00; C00; C04; C14; D01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 18 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Kế toán | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Luật | C01; C02; C04; C14; D01 | 20 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02 | 18 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | 18 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | 18 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | B03; C01; C02; C04; C14; D01 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 111.03 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 50 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 73 | ||||
Chính trị học | 50 | ||||
Quản trị kinh doanh | 50 | ||||
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 50 | ||||
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 50 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 50 | ||||
Kế toán | 50 | ||||
Luật | 63 | ||||
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 50 | ||||
Công nghệ thông tin | 50 | ||||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 50 | ||||
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 50 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 50 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 50 | ||||
Thú y | 50 | ||||
QTDV Du lịch và Lữ hành | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 902.73 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 601 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 756 | ||||
Chính trị học | 601 | ||||
Quản trị kinh doanh | 601 | ||||
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 601 | ||||
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 601 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 601 | ||||
Kế toán | 601 | ||||
Luật | 701 | ||||
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 601 | ||||
Công nghệ thông tin | 601 | ||||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 601 | ||||
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 601 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 601 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 601 | ||||
Thú y | 601 | ||||
QTDV Du lịch và Lữ hành | 601 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 111.03 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 34.09 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 49.78 | ||||
Chính trị học | 34.09 | ||||
Quản trị kinh doanh | 50 | ||||
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 50 | ||||
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 50 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 50 | ||||
Kế toán | 50 | ||||
Luật | 63 | ||||
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 50 | ||||
Công nghệ thông tin | 34.09 | ||||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 34.09 | ||||
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 34.09 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 34.09 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 34.09 | ||||
Thú y | 34.09 | ||||
QTDV Du lịch và Lữ hành | 34.09 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C04 | 22.37 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 10.6 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 14.3 | |||
Chính trị học | C00 | 10.6 | |||
Quản trị kinh doanh | D01 | 10.6 | |||
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 10.6 | |||
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 10.6 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 10.6 | |||
Kế toán | D01 | 10.6 | |||
Luật | D01 | 12.35 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | B00 | 10.6 | |||
Công nghệ thông tin | A00 | 10.6 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 10.6 | |||
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 10.6 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | B00 | 10.6 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00 | 10.6 | |||
Thú y | B00 | 10.6 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | C04 | 10.6 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây