Điểm chuẩn vào trường HTU - Đại Học Hà Tĩnh năm 2026
Năm 2026 trường Đại học Hà Tĩnh dự kiến tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển sau:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh)
Điểm chuẩn HTU - Đại học Hà Tĩnh năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8
Xem điểm chuẩn HTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | 24.43 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 | |||
Sư phạm Toán học | A01; A02; X06; X10; X26 | 24.57 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 23.18 | |||
Sư phạm Tin học | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 22.43 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 24.87 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 20 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 15 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 15 | |||
Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | |||
Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | 26.43 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; X10; X26 | 27.5 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 25.18 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 26.87 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | |||
Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | |||
Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 22 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 18 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 18 | |||
Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | 18 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 18 | |||
Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 18 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | Q00 | 100.8 | |||
Sư phạm Toán học | Q00 | 96.75 | |||
Sư phạm Tin học | Q00 | 82.49 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | 103.66 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 50 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 50 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 50 | |||
Quản trị thương mại điện tử | Q00 | 50 | |||
Quản trị logistics | Q00 | 50 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 50 | |||
Kế toán | Q00 | 50 | |||
Luật | Q00 | 73 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | Q00 | 50 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 50 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | Q00 | 50 | |||
Tin học xây dựng | Q00 | 50 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | Q00 | 50 | |||
Thú y | Q00 | 50 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | Q00 | 50 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 962.19 | ||||
Sư phạm Toán học | 904 | ||||
Sư phạm Tin học | 776 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 976.71 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 513 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 513 | ||||
Quản trị kinh doanh | 513 | ||||
Quản trị thương mại điện tử | 513 | ||||
Quản trị logistics | 513 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 513 | ||||
Kế toán | 513 | ||||
Luật | 762 | ||||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | 513 | ||||
Công nghệ thông tin | 513 | ||||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 513 | ||||
Tin học xây dựng | 513 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao | 513 | ||||
Thú y | 513 | ||||
QTDV Du lịch và Lữ hành | 513 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | K00 | 61.92 | |||
Sư phạm Toán học | K00 | 59.99 | |||
Sư phạm Tin học | K00 | 53.05 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | K00 | 63.79 | |||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 33.42 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 33.42 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 33.42 | |||
Quản trị thương mại điện tử | K00 | 33.42 | |||
Quản trị logistics | K00 | 33.42 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 33.42 | |||
Kế toán | K00 | 33.42 | |||
Luật | K00 | 47.52 | |||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | K00 | 33.42 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 33.42 | |||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | K00 | 33.42 | |||
Tin học xây dựng | K00 | 33.42 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | K00 | 33.42 | |||
Thú y | K00 | 33.42 | |||
QTDV Du lịch và Lữ hành | K00 | 33.42 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục mầm non | M00; M01; M09 | 23.18 | ||
Giáo dục mầm non | M00; M01; M10 | 23.18 | ||
Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | 26.43 | ||
Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | 24.43 | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; X10; X26 | 27.5 | ||
Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 | ||
Sư phạm Toán học | A01; A02; X06; X10; X26 | 24.57 | ||
Sư phạm Tin học | A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 25.18 | ||
Sư phạm Tin học | A00 | 23.18 | ||
Sư phạm Tin học | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 22.43 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 26.87 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 24.87 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 15 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 18 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 15 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 18 | ||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | ||
Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | ||
Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | ||
Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | ||
Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | ||
Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 22 | ||
Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 20 | ||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 18 | ||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 15 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 18 | ||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 15 | ||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 18 | ||
Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | 15 | ||
Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | 18 | ||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | ||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 18 | ||
Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | ||
Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 18 | ||
QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | ||
QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 18 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 19.07 | ||||
Sư phạm Toán học | 20 | ||||
Sư phạm Tin học | 16.73 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 19.72 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 9.05 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 9.05 | ||||
Quản trị kinh doanh | 9.05 | ||||
Quản trị thương mại điện tử | 9.05 | ||||
Quản trị logistics | 9.05 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 9.05 | ||||
Kế toán | 9.05 | ||||
Luật | 13.95 | ||||
An toàn, sức khoẻ và môi trường | 9.05 | ||||
Công nghệ thông tin | 9.05 | ||||
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 9.05 | ||||
Tin học xây dựng | K00 | 9.05 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | 9.05 | ||||
Thú y | 9.05 | ||||
QTDV Du lịch và Lữ hành | 9.05 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hà Tĩnh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây