Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Hang Hai nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hàng Hải năm 2018

Năm 2018, trường ĐH Hàng Hải công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 3200 chỉ tiêu, với 3 hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi Trung học phổ thông. Xét tuyển thẳng kết hợp cho toàn bộ các chuyên ngành. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT

Dự kiến điểm chuẩn ĐH Hàng Hải được công bố trước ngày 5/8.

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hàng Hải năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Hàng Hải - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7840104 Ngành Kinh tế vận tải ---
2 7840104D401 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 19
3 7840104D410 Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 17.5
4 7840104D407 Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20
5 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế ---
6 7340120D402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 20.5
7 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 ---
8 7340101D403 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5
9 7340101D404 Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 18
10 7340101D411 Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5
11 7380101 Ngành Luật ---
12 7380101D120 Chuyên ngành Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 16
13 7840106 Ngành Khoa học Hàng hải ---
14 7840106D101 Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 14.5
15 7840106D102 Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 14
16 7520207 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông A00; A01; C01; D01 ---
17 7520207D104 Chuyên ngành Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 14
18 7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa ---
19 7520216D103 Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
20 7520216D105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 17.5
21 7520216D121 Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 14
22 7520122 Ngành Kỹ thuật tàu thủy ---
23 7520122D106 Chuyên ngành Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
24 7520122D107 Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
25 7520122D108 Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
26 7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí ---
27 7520103D128 Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 14
28 7520103D109 Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 14
29 7520103D116 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
30 7520103D117 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
31 7520103D122 Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17.25
32 7520103D123 Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 14
33 7580203 Ngành Kỹ thuật công trình biển ---
34 7580203D110 Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 14
35 7580203D111 Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 14
36 7580201 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng ---
37 7580201D112 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Toán, Văn, Vẽ Toán, Anh, Vẽ Toán, Lý, Vẽ Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ số 2) 14
38 7580201D127 Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất Toán, Văn, Vẽ Toán, Anh, Vẽ Toán, Lý, Vẽ Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ số 2) 20
39 7580205 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ---
40 7580205D113 Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 14
41 7480201 Ngành Công nghệ thông tin ---
42 7480201D114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18.5
43 7480201D118 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 17
44 7480201D119 Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 15.5
45 7520320 Ngành Kỹ thuật môi trường ---
46 7520320D115 Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 14
47 7520320D126 Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; D01 14
48 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh ---
49 7220201D124 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại D01; A01; D10; D14 (T.Anh hệ số 2) 25
50 7220201D125 Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D14 (T.Anh hệ số 2) 25.5
51 NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH CHẤT LƯỢNG CAO ---
52 7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa ---
53 7520216H105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 14
54 7480201 Ngành Công nghệ thông tin ---
55 7480201H114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 14
56 7840104 Ngành Kinh tế vận tải ---
57 7840104H401 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 14.5
58 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế ---
59 7340120H402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 16
60 NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ---
61 7840104 Ngành Kinh tế vận tải ---
62 7840104A408 Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 16
63 7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế ---
64 7340120A409 Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.5
65 52340101 Ngành Quản trị kinh doanh ---
66 7340101A403 Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing A01; D01; D07; D15 17.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hang Hai 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC