Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Hang Hai nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hàng Hải năm 2019

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2019 - Đợt I đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường theo phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia năm 2019 với mức điểm trúng tuyển từ 14 đến 20.75 điểm.


Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hàng Hải năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Hàng Hải - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201D124 Tiếng Anh thương mại A01, D01, D10, D14 27.75
2 7220201D125 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D14 27.5
3 7340101A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01, D01, D07, D15 17.75
4 7340101D403 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 20
5 7340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00, A01, C01, D01 19.75
6 7340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00, A01, C01, D01 19.25
7 7340120A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01, D01, D07, D15 18.75
8 7340120D402 Kinh tế ngoại thương A00, A01, C01, D01 21.25
9 7340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00, A01, C01, D01 17.25
10 7380101D120 Luật hàng hải A00, A01, C01, D01 17
11 7480201D114 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 20.25
12 7480201D118 Công nghệ phần mềm A00, A01, C01, D01 18.75
13 7480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00, A01, C01, D01 17
14 7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, C01, D01 15.5
15 7520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00, A01, C01, D01 14.5
16 7520103D116 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 17.5
17 7520103D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, C01, D01 18.25
18 7520103D122 Kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 20.25
19 7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00, A01, C01, D01 16.25
20 7520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00, A01, C01, D01 14
21 7520122D106 Máy tàu thủy A00, A01, C01, D01 14
22 7520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00, A01, C01, D01 14
23 7520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00, A01, C01, D01 14
24 7520207D104 Điện tử viễn thông A00, A01, C01, D01 15.5
25 7520216D103 Điện tự động tàu thủy A00, A01, C01, D01 14
26 7520216D105 Điện tự động công nghiệp A00, A01, C01, D01 18.75
27 7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00, A01, C01, D01 14.25
28 7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00, A01, C01, D01 14
29 7520320D115 Kỹ thuật môi trường A00, A01, C01, D01 14
30 7520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00, A01, C01, D01 14
31 7580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00, A01, C01, D01 14
32 7580201D127 Kiến trúc và nội thất H01, H02, H03, H04 20
33 7580201D130 Quản lý công trình xây dựng A00, A01, C01, D01 14
34 7580203D110 Xây dựng công trình thủy A00, A01, C01, D01 14
35 7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00, A01, C01, D01 14
36 7580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00, A01, C01, D01 14
37 7840104A408 Kinh tế Hàng hải A01, D01, D07, D15 15
38 7840104D401 Kinh tế vận tải biển A00, A01, C01, D01 20.75
39 7840104D407 Logistics và chuỗi cung ứng A00, A01, C01, D01 22
40 7840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00, A01, C01, D01 19
41 7840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00, A01, C01, D01 14
42 7840106D101 Điều khiển tàu biển A00, A01, C01, D01 15
43 7840106D102 Khai thác máy tàu biển A00, A01, C01, D01 14
44 7840106D129 Quản lý hàng hải A00, A01, C01, D01 14.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201D114 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 24
2 7480201D118 Công nghệ phần mềm A00, A01, C01, D01 22.5
3 7480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00, A01, C01, D01 18.5
4 7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, C01, D01 21
5 7520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00, A01, C01, D01 16
6 7520103D116 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 18
7 7520103D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, C01, D01 19.5
8 7520103D122 Kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 22
9 7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00, A01, C01, D01 18.5
10 7520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00, A01, C01, D01 16
11 7520122D106 Máy tàu thủy A00, A01, C01, D01 16
12 7520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00, A01, C01, D01 16
13 7520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00, A01, C01, D01 16
14 7520207D104 Điện tử viễn thông A00, A01, C01, D01 20.5
15 7520216D103 Điện tự động tàu thủy A00, A01, C01, D01 16
16 7520216D105 Điện tự động công nghiệp A00, A01, C01, D01 21.5
17 7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00, A01, C01, D01 19.5
18 7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00, A01, C01, D01 19
19 7520320D115 Kỹ thuật môi trường A00, A01, C01, D01 18
20 7520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00, A01, C01, D01 16
21 7580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00, A01, C01, D01 16
22 7580201D127 Kiến trúc và nội thất H01, H02, H03, H04 22.5
23 7580201D130 Quản lý công trình xây dựng A00, A01, C01, D01 16
24 7580203D110 Xây dựng công trình thủy A00, A01, C01, D01 16
25 7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00, A01, C01, D01 16
26 7580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00, A01, C01, D01 16
27 7840106D101 Điều khiển tàu biển A00, A01, C01, D01 16
28 7840106D102 Khai thác máy tàu biển A00, A01, C01, D01 16
29 7840106D129 Quản lý hàng hải A00, A01, C01, D01 20
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hang Hai 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!