Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hùng Vương TPHCM năm 2026
Năm 2026, Đại học Hùng Vương TPHCM dự kiến tuyển sinh qua các phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập THPT (Học bạ); Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực - Đại học Quốc gia TP.HCM 2026; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực chuyên biệt H-SCA kết hợp kết quả học tập THPT; Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn HVUH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; X78; X25; D14; D09 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | 15 | |||
| Kinh tế quốc tế | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Tâm lý học | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 20 | |||
| Quản trị kinh doanh | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Marketing | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Tài chính ngân hàng | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Công nghệ tài chính | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Kế toán | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Luật | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18 | |||
| Luật kinh tế | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18 | |||
| Kỹ thuật máy tính | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15 | |||
| Quản lý bệnh viện | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15 | |||
| Quản trị khách sạn | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; X78; X25; D14; D09 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | 15 | |||
| Kinh tế quốc tế | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Tâm lý học | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 20 | |||
| Quản trị kinh doanh | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Marketing | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Tài chính ngân hàng | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Công nghệ tài chính | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Kế toán | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Luật | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18 | |||
| Luật kinh tế | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18 | |||
| Kỹ thuật máy tính | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15 | |||
| Quản lý bệnh viện | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15 | |||
| Quản trị khách sạn | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 15 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật | 15 | ||||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | ||||
| Kinh tế quốc tế | 15 | ||||
| Tâm lý học | 20 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
| Marketing | 15 | ||||
| Thương mại điện tử | 15 | ||||
| Tài chính ngân hàng | 15 | ||||
| Công nghệ tài chính | 15 | ||||
| Kế toán | 15 | ||||
| Luật | 18 | ||||
| Luật kinh tế | 18 | ||||
| Kỹ thuật máy tính | 15 | ||||
| Công nghệ thông tin | 15 | ||||
| Quản lý bệnh viện | 15 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||||
| Quản trị khách sạn | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây