Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Khoa học Đại học Thái Nguyên năm 2018

Trường Đại Học Khoa học Đại học Thái Nguyên công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 1100 chỉ tiêu cho 22 ngành đào tạo. Trong đó, có 200 chỉ tiêu cho ngành Luật

Trường Đại học Khoa học tuyển sinh theo hai phương thức: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.

Dự kiến điểm chuẩn Đại Học Khoa học Đại học Thái Nguyên được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D14 ---
2 7229010 Lịch sử C03, C04, D01 ---
3 7229010 Lịch sử C00 14.25
4 7229030 Văn học C03, C04, D01 ---
5 7229030 Văn học C00 14.25
6 7320101 Báo chí C03, C04 ---
7 7320101 Báo chí C00, D01 18
8 7320201 Thông tin - thư viện C00, C03, C04, D01 ---
9 7340401 Khoa học quản lý A01, C00, D01, D07 ---
10 7380101 Luật A01, C00, D01, D07 ---
11 7420101 Sinh học D07 ---
12 7420101 Sinh học A00, B00, C08 14.25
13 7420201 Công nghệ sinh học D07, D08 ---
14 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00 15
15 7440102 Vật lý học C01, D01 ---
16 7440102 Vật lý học A00, A01 14.25
17 7440112 Hoá học D01, D07 ---
18 7440112 Hoá học A00, B00 ---
19 7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật C00, C04, D01 ---
20 7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật A00 14.25
21 7440301 Khoa học môi trường D01, D07 ---
22 7440301 Khoa học môi trường A00, B00 15.5
23 7460101 Toán học C01, D01 ---
24 7460101 Toán học A00, A01 14.25
25 7460112 Toán ứng dụng C01, D01 ---
26 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14.25
27 7460117 Toán tin A00, A01, C01, D01 ---
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D01, D07 ---
29 7720203 Hoá dược A00, B00, D01, D07 ---
30 7760101 Công tác xã hội C01, C03 ---
31 7760101 Công tác xã hội C00, D01 ---
32 7810101 Du lịch C00, C03, C04, D01 ---
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01 ---
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01, D07 ---
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc – Dai Hoc Thai Nguyen 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC