Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNUS - Đại Học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, Đại học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh toàn quốc với các phương thức tuyển sinh cụ thể: Xét tuyển kết quả thi THPT; Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT; Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT); Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD; Xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn TNUS - Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn TNUS các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7917.87
Song ngữ Anh - Hàn
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.47
Song ngữ Anh -Trung
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.25
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7920.1
Ngôn ngữ Trung Quốc
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0721.75
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X7121
Văn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X7821
Quản lý kinh tế
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.2
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X7420
Trung Quốc học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0719.13
Hàn Quốc học
A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y0718.32
Việt Nam học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.5
Báo chí
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.2
Quan hệ công chúng
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.6
Thư viện -Thiết bị trường học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.95
Quản lý nhân lực
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.75
Luật
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
Luật kinh tế
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6720.43
Công nghệ sinh học
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6718.7
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0620
Công nghệ bán dẫn
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0622.5
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.39
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.25
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320.42
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5319.22
Toán tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5317.97
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5327.13
Công nghệ kỹ thuật Hoá học
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73
Hóa dược
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.98
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73
Công tác xã hội
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.72
Du lịch
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.87
Quản lý Thể dục thể thao
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0716.35
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7917.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh - Hàn
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.47Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh -Trung
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7920.1Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0721.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X7121Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X7821Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý kinh tế
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X7420Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Trung Quốc học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0719.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hàn Quốc học
A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y0718.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Việt Nam học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Báo chí
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quan hệ công chúng
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Thư viện -Thiết bị trường học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý nhân lực
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật kinh tế
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6720.43Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ sinh học
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6718.7Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0620Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ bán dẫn
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0622.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5319.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5317.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5327.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa dược
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.98Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công tác xã hội
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Du lịch
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý Thể dục thể thao
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0716.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317Điểm đã quy đổi về phương thức THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
18Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh
17.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh - Hàn
18.47Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh -Trung
18.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.1Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc
21.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
21Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
21Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý kinh tế
17.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Trung Quốc học
19.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hàn Quốc học
18.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Việt Nam học
18.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Báo chí
18.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quan hệ công chúng
18.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Thư viện -Thiết bị trường học
17.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý nhân lực
17.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật kinh tế
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.43Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ sinh học
18.7Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ bán dẫn
22.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
20.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học môi trường
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
20.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học dữ liệu
19.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin
17.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ thông tin
27.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
18.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa dược
18.98Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
18.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công tác xã hội
17.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Du lịch
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý Thể dục thể thao
16.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
18Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh
17.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh - Hàn
18.47Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh -Trung
18.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.1Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc
21.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
21Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
21Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý kinh tế
17.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Trung Quốc học
19.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hàn Quốc học
18.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Việt Nam học
18.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Báo chí
18.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quan hệ công chúng
18.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Thư viện -Thiết bị trường học
17.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý nhân lực
17.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật kinh tế
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.43Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ sinh học
18.7Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ bán dẫn
22.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
20.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học môi trường
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
20.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học dữ liệu
19.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin
17.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ thông tin
27.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
18.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa dược
18.98Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
18.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công tác xã hội
17.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Du lịch
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý Thể dục thể thao
16.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718
Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7917.87
Ngôn ngữ Anh
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7917.87
Song ngữ Anh - Hàn
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.47
Song ngữ Anh - Hàn
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.47
Song ngữ Anh -Trung
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.25
Song ngữ Anh -Trung
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7918.25
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7920.1
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X7920.1
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0721.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0721.75
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X7121
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
A07; A08; AH5; C00; C03; C07; C10; C12; C19; D09; D14; D40; D65; DH5; X17; X18; X70; X7121
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X7821
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X7821
Quản lý kinh tế
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.2
Quản lý kinh tế
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.2
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X7420
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A04; A06; A07; A09; AH1; B02; C00; C04; C09; C11; C13; C20; D10; D15; D20; DH1; X21; X7420
Trung Quốc học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0719.13
Trung Quốc học
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0719.13
Hàn Quốc học
A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y0718.32
Hàn Quốc học
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; AH1; AH5; AH6; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D14; D15; D66; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X49; X50; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y03; Y04; Y0718.32
Việt Nam học
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.5
Việt Nam học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.5
Báo chí
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.2
Báo chí
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.2
Quan hệ công chúng
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.6
Quan hệ công chúng
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.6
Thư viện -Thiết bị trường học
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.95
Thư viện -Thiết bị trường học
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.95
Quản lý nhân lực
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.75
Quản lý nhân lực
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.75
Luật
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
Luật
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
Luật kinh tế
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
Luật kinh tế
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0720
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6720.43
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6720.43
Công nghệ sinh học
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6718.7
Công nghệ sinh học
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A02; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C06; C08; C13; X13; X14; X6718.7
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0620
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0620
Công nghệ bán dẫn
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0622.5
Công nghệ bán dẫn
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X0622.5
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.39
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.39
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.25
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1020.25
Khoa học môi trường
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320.42
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320.42
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320
Khoa học dữ liệu
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5319.22
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5319.22
Toán tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5317.97
Toán tin
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5317.97
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320
Công nghệ thông tin
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5327.13
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5327.13
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73
Hóa dược
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.98
Hóa dược
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.98
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C05; C08; D07; X09; X1018.73
Công tác xã hội
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.72
Công tác xã hội
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.72
Du lịch
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717
Du lịch
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.87
Quản lý Thể dục thể thao
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0716.35
Quản lý Thể dục thể thao
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0716.35
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
(Điểm đã quy đổi về phương thức THPT)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X5317

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam
18Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh
17.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh - Hàn
18.47Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Song ngữ Anh -Trung
18.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.1Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc
21.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật
21Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)
21Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý kinh tế
17.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Trung Quốc học
19.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hàn Quốc học
18.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Việt Nam học
18.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Báo chí
18.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quan hệ công chúng
18.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Thư viện -Thiết bị trường học
17.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý nhân lực
17.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Luật kinh tế
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.43Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ sinh học
18.7Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ bán dẫn
22.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
20.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học môi trường
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)
20.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Khoa học dữ liệu
19.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin
17.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)
20Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ thông tin
27.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công nghệ kỳ thuật Hoá học
18.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Hóa dược
18.98Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
18.73Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Công tác xã hội
17.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Du lịch
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quản lý Thể dục thể thao
16.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
Quán lý Tài nguyên và Môi trường
17Điểm đã quy đổi về phương thức THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây