Điểm chuẩn USSH - Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội năm 2026
Năm 2026, USSH tuyển sinh 2.650 chỉ tiêu theo 03 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08.
• Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:
Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.
Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.
• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.
Xem điểm chuẩn USSH các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | A01 | 22 | |||
Báo chí | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22 | |||
Chính trị học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.7 | |||
Chính trị học | C00 | 24.2 | |||
Công tác xã hội | A01 | 23.67 | |||
Công tác xã hội | C00 | 25.17 | |||
Công tác xã hội | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.67 | |||
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | C00 | 24.68 | |||
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.18 | |||
Đông Nam Á học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 | |||
Đông phương học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04 | 23.23 | |||
Hán Nôm | C00 | 23.93 | |||
Hán Nôm | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00 | 22.43 | |||
Hàn Quốc học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2 | 22.73 | |||
Khoa học quản lý | A01 | 19 | |||
Khoa học quản lý | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19 | |||
Lịch sử | C00 | 25.5 | |||
Lịch sử | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24 | |||
Lưu trữ học | A01 | 22.07 | |||
Lưu trữ học | C00 | 23.57 | |||
Lưu trữ học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.07 | |||
Ngôn ngữ học | A01 | 21.85 | |||
Ngôn ngữ học | C00 | 23.35 | |||
Ngôn ngữ học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.85 | |||
Nhân học | C00 | 22.08 | |||
Nhân học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00 | 20.58 | |||
Nhật Bản học | A01 | 21.6 | |||
Nhật Bản học | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06 | 21.6 | |||
Quan hệ công chúng | A01 | 24.2 | |||
Quan hệ công chúng | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 24.2 | |||
Quản lý thông tin | A01 | 19.27 | |||
Quản lý thông tin | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19.27 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.5 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.24 | |||
Quản trị văn phòng | A01 | 19.5 | |||
Quản trị văn phòng | D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 19.5 | |||
Quốc tế học | A01 | 22 | |||
Quốc tế học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22 | |||
Tâm lý học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 25 | |||
Thông tin - Thư viện | A01 | 21.5 | |||
Thông tin - Thư viện | C00 | 23 | |||
Thông tin - Thư viện | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 | |||
Tôn giáo học | C00 | 20.5 | |||
Tôn giáo học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19 | |||
Triết học | C00 | 22.75 | |||
Triết học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.25 | |||
Văn hóa học | C00 | 23.48 | |||
Văn hóa học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.98 | |||
Văn học | C00 | 25.41 | |||
Văn học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.91 | |||
Việt Nam học | A01 | 21.5 | |||
Việt Nam học | C00 | 23 | |||
Việt Nam học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 | |||
Xã hội học | A01 | 22.43 | |||
Xã hội học | C00 | 23.93 | |||
Xã hội học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.43 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01 | 22.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Báo chí | Q21 | 22 | |||
Chính trị học | Q21 | 22.7 | |||
Công tác xã hội | Q21 | 23.67 | |||
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | Q21 | 23.18 | |||
Đông Nam Á học | Q21 | 21.5 | |||
Đông phương học | Q21 | 23.23 | |||
Hán Nôm | Q21 | 22.43 | |||
Hàn Quốc học | Q21 | 22.73 | |||
Khoa học quản lý | Q21 | 19 | |||
Lịch sử | Q21 | 24 | |||
Lưu trữ học | Q21 | 22.07 | |||
Ngôn ngữ học | Q21 | 21.85 | |||
Nhân học | Q21 | 20.58 | |||
Nhật Bản học | Q21 | 21.6 | |||
Quan hệ công chúng | Q21 | 24.2 | |||
Quản lý thông tin | Q21 | 19.27 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q21 | 22.5 | |||
Quản trị khách sạn | Q21 | 21.24 | |||
Quản trị văn phòng | Q21 | 19.5 | |||
Quốc tế học | Q21 | 22 | |||
Tâm lý học | Q21 | 25 | |||
Thông tin - Thư viện | Q21 | 21.5 | |||
Tôn giáo học | Q21 | 19 | |||
Triết học | Q21 | 21.25 | |||
Văn hóa học | Q21 | 21.98 | |||
Văn học | Q21 | 23.91 | |||
Việt Nam học | Q21 | 21.5 | |||
Xã hội học | Q21 | 22.43 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q21 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây