Điểm chuẩn USSH - Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội năm 2026
Năm 2026, USSH tuyển sinh 2.650 chỉ tiêu theo 03 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn A01 |
Điểm chuẩn C00 |
Điểm chuẩn D01 & các tổ hợp D |
Điểm chuẩn ĐGNL (Q21) |
Tiêu chí phụ (Thứ tự NV) |
|
1 |
QHX01 |
Báo chí |
22.00 |
— |
22.00 |
22.00 |
1 |
|
2 |
QHX02 |
Chính trị học |
— |
24.20 |
22.70 |
22.70 |
1 |
|
3 |
QHX03 |
Công tác xã hội |
23.67 |
25.17 |
23.67 |
23.67 |
1 |
|
4 |
QHX04 |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
— |
24.68 |
23.18 |
23.18 |
3 |
|
5 |
QHX05 |
Đông Nam Á học |
— |
— |
21.50 |
21.50 |
4 |
|
6 |
QHX06 |
Đông phương học |
— |
— |
23.23 |
23.23 |
2 |
|
7 |
QHX07 |
Hán Nôm |
— |
23.93 |
22.43 |
22.43 |
2 |
|
8 |
QHX08 |
Hàn Quốc học |
— |
— |
22.73 |
22.73 |
5 |
|
9 |
QHX09 |
Khoa học quản lý |
19.00 |
— |
19.00 |
19.00 |
— |
|
10 |
QHX10 |
Lịch sử |
— |
25.50 |
24.00 |
24.00 |
3 |
|
11 |
QHX11 |
Lưu trữ học |
22.07 |
23.57 |
22.07 |
22.07 |
1 |
|
12 |
QHX12 |
Ngôn ngữ học |
21.85 |
23.35 |
21.85 |
21.85 |
6 |
|
13 |
QHX13 |
Nhân học |
— |
22.08 |
20.58 |
20.58 |
7 |
|
14 |
QHX14 |
Nhật Bản học |
21.60 |
— |
21.60 |
21.60 |
2 |
|
15 |
QHX15 |
Quan hệ công chúng |
24.20 |
— |
24.20 |
24.20 |
4 |
|
16 |
QHX16 |
Quản lý thông tin |
19.27 |
— |
19.27 |
19.27 |
— |
|
17 |
QHX17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
— |
— |
22.50 |
22.50 |
1 |
|
18 |
QHX18 |
Quản trị khách sạn |
— |
— |
21.24 |
21.24 |
1 |
|
19 |
QHX19 |
Quản trị văn phòng |
19.50 |
— |
19.50 |
19.50 |
2 |
|
20 |
QHX20 |
Quốc tế học |
22.00 |
— |
22.00 |
22.00 |
3 |
|
21 |
QHX21 |
Tâm lý học |
— |
— |
25.00 |
25.00 |
1 |
|
22 |
QHX22 |
Thông tin - Thư viện |
21.50 |
23.00 |
21.50 |
21.50 |
2 |
|
23 |
QHX23 |
Tôn giáo học |
— |
20.50 |
19.00 |
19.00 |
— |
|
24 |
QHX24 |
Triết học |
— |
22.75 |
21.25 |
21.25 |
3 |
|
25 |
QHX25 |
Văn hóa học |
— |
23.48 |
21.98 |
21.98 |
5 |
|
26 |
QHX26 |
Văn học |
— |
25.41 |
23.91 |
23.91 |
5 |
|
27 |
QHX27 |
Việt Nam học |
21.50 |
23.00 |
21.50 |
21.50 |
2 |
|
28 |
QHX28 |
Xã hội học |
22.43 |
23.93 |
22.43 |
22.43 |
1 |
|
29 |
QHX29 |
Truyền thông đa phương tiện |
25.50 |
— |
25.50 |
25.50 |
7 |
• Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:
Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.
Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.
• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.
Xem điểm chuẩn USSH các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Báo chí | C00 | 28.2 | |||
| Báo chí | D14 | 25.2 | |||
| Báo chí | D15 | 25.2 | |||
| Báo chí | D66 | 25.2 | |||
| Báo chí | D01 | 24.7 | |||
| Báo chí | C03 | 25.7 | |||
| Báo chí | C04 | 25.7 | |||
| Chính trị học | C00 | 26.86 | |||
| Chính trị học | D14 | 25.86 | |||
| Chính trị học | D15 | 25.86 | |||
| Chính trị học | D66 | 25.86 | |||
| Chính trị học | D01 | 25.86 | |||
| Chính trị học | C03 | 25.86 | |||
| Chính trị học | C04 | 25.86 | |||
| Công tác xã hội | C00 | 26.99 | |||
| Công tác xã hội | D14 | 24.99 | |||
| Công tác xã hội | D15 | 24.99 | |||
| Công tác xã hội | D66 | 24.99 | |||
| Công tác xã hội | D01 | 24.49 | |||
| Công tác xã hội | C03 | 24.99 | |||
| Công tác xã hội | C04 | 24.99 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C00 | 27.3 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D14 | 25.3 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D15 | 25.3 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D66 | 25.3 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D01 | 24.8 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C03 | 25.3 | |||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C04 | 25.3 | |||
| Đông Nam Á học | D14 | 23.25 | |||
| Đông Nam Á học | D15 | 23.25 | |||
| Đông Nam Á học | D66 | 23.25 | |||
| Đông Nam Á học | D01 | 21.75 | |||
| Đông phương học | C00 | 28 | |||
| Đông phương học | D14 | 25 | |||
| Đông phương học | D15 | 25 | |||
| Đông phương học | D66 | 25 | |||
| Đông phương học | D01 | 24.5 | |||
| Đông phương học | C03 | 25.5 | |||
| Đông phương học | C04 | 25.5 | |||
| Đông phương học | D04 | 24.5 | |||
| Hán Nôm | C00 | 25.76 | |||
| Hán Nôm | D14 | 24.76 | |||
| Hán Nôm | D15 | 24.76 | |||
| Hán Nôm | D66 | 24.76 | |||
| Hán Nôm | D01 | 24.26 | |||
| Hán Nôm | C03 | 24.76 | |||
| Hán Nôm | C04 | 24.76 | |||
| Hán Nôm | D04 | 25.76 | |||
| Hàn Quốc học | C00 | 27.83 | |||
| Hàn Quốc học | D14 | 24.83 | |||
| Hàn Quốc học | D15 | 24.83 | |||
| Hàn Quốc học | D66 | 24.83 | |||
| Hàn Quốc học | D01 | 24.33 | |||
| Hàn Quốc học | C03 | 25.33 | |||
| Hàn Quốc học | C04 | 25.33 | |||
| Hàn Quốc học | DD2 | 24.33 | |||
| Khoa học quản lý | C00 | 26.68 | |||
| Khoa học quản lý | D14 | 24.68 | |||
| Khoa học quản lý | D15 | 24.68 | |||
| Khoa học quản lý | D66 | 24.68 | |||
| Khoa học quản lý | D01 | 24.18 | |||
| Khoa học quản lý | C03 | 24.68 | |||
| Khoa học quản lý | C04 | 24.68 | |||
| Lịch sử | C00 | 27.3 | |||
| Lịch sử | D14 | 26.3 | |||
| Lịch sử | D15 | 26.3 | |||
| Lịch sử | D66 | 26.3 | |||
| Lịch sử | D01 | 25.8 | |||
| Lịch sử | C03 | 26.3 | |||
| Lịch sử | C04 | 26.3 | |||
| Lưu trữ học | C00 | 26.04 | |||
| Lưu trữ học | D14 | 25.04 | |||
| Lưu trữ học | D15 | 25.04 | |||
| Lưu trữ học | D66 | 25.04 | |||
| Lưu trữ học | D01 | 24.54 | |||
| Lưu trữ học | C03 | 25.04 | |||
| Lưu trữ học | C04 | 25.04 | |||
| Ngôn ngữ học | C00 | 26.75 | |||
| Ngôn ngữ học | D14 | 25.75 | |||
| Ngôn ngữ học | D15 | 25.75 | |||
| Ngôn ngữ học | D66 | 25.75 | |||
| Ngôn ngữ học | D01 | 25.25 | |||
| Ngôn ngữ học | C03 | 25.75 | |||
| Ngôn ngữ học | C04 | 25.75 | |||
| Nhân học | C00 | 25.8 | |||
| Nhân học | D14 | 24.8 | |||
| Nhân học | D15 | 24.8 | |||
| Nhân học | D66 | 24.8 | |||
| Nhân học | D01 | 24.3 | |||
| Nhân học | C03 | 24.8 | |||
| Nhân học | C04 | 24.8 | |||
| Nhật Bản học | D01 | 21.75 | |||
| Nhật Bản học | D06 | 21.75 | |||
| Quan hệ công chúng | C00 | 28.95 | |||
| Quan hệ công chúng | D14 | 25.95 | |||
| Quan hệ công chúng | D15 | 25.95 | |||
| Quan hệ công chúng | D66 | 25.95 | |||
| Quan hệ công chúng | D01 | 25.45 | |||
| Quan hệ công chúng | C03 | 26.45 | |||
| Quan hệ công chúng | C04 | 26.45 | |||
| Quản lý thông tin | C00 | 26.99 | |||
| Quản lý thông tin | D14 | 24.99 | |||
| Quản lý thông tin | D15 | 24.99 | |||
| Quản lý thông tin | D66 | 24.99 | |||
| Quản lý thông tin | D01 | 24.49 | |||
| Quản lý thông tin | C03 | 24.99 | |||
| Quản lý thông tin | C04 | 24.99 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.87 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 24.87 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.87 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D66 | 24.87 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 24.37 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 25.37 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 25.37 | |||
| Quản trị khách sạn | C00 | 27.49 | |||
| Quản trị khách sạn | D14 | 24.49 | |||
| Quản trị khách sạn | D15 | 24.49 | |||
| Quản trị khách sạn | D66 | 24.49 | |||
| Quản trị khách sạn | D01 | 23.99 | |||
| Quản trị khách sạn | C03 | 24.99 | |||
| Quản trị khách sạn | C04 | 24.99 | |||
| Quản trị văn phòng | C00 | 27.43 | |||
| Quản trị văn phòng | D14 | 25.43 | |||
| Quản trị văn phòng | D15 | 25.43 | |||
| Quản trị văn phòng | D66 | 25.43 | |||
| Quản trị văn phòng | D01 | 24.93 | |||
| Quản trị văn phòng | C03 | 25.43 | |||
| Quản trị văn phòng | C04 | 25.43 | |||
| Quốc tế học | C00 | 26.5 | |||
| Quốc tế học | D14 | 23.5 | |||
| Quốc tế học | D15 | 25.3 | |||
| Quốc tế học | D66 | 23.5 | |||
| Quốc tế học | D01 | 23 | |||
| Quốc tế học | C03 | 24 | |||
| Quốc tế học | C04 | 24 | |||
| Tâm lý học | C00 | 29 | |||
| Tâm lý học | D14 | 26 | |||
| Tâm lý học | D15 | 26 | |||
| Tâm lý học | D66 | 26 | |||
| Tâm lý học | D01 | 25.5 | |||
| Tâm lý học | C03 | 26.5 | |||
| Tâm lý học | C04 | 26.5 | |||
| Thông tin - Thư viện | C00 | 25.41 | |||
| Thông tin - Thư viện | D14 | 24.41 | |||
| Thông tin - Thư viện | D15 | 24.41 | |||
| Thông tin - Thư viện | D66 | 24.41 | |||
| Thông tin - Thư viện | D01 | 23.91 | |||
| Thông tin - Thư viện | C03 | 24.41 | |||
| Thông tin - Thư viện | C04 | 24.41 | |||
| Tôn giáo học | C00 | 25 | |||
| Tôn giáo học | D14 | 24 | |||
| Tôn giáo học | D15 | 24 | |||
| Tôn giáo học | D66 | 24 | |||
| Tôn giáo học | D01 | 23.5 | |||
| Tôn giáo học | C03 | 24 | |||
| Tôn giáo học | C04 | 24 | |||
| Triết học | C00 | 25.89 | |||
| Triết học | D14 | 24.89 | |||
| Triết học | D15 | 24.89 | |||
| Triết học | D66 | 24.89 | |||
| Triết học | D01 | 24.39 | |||
| Triết học | C03 | 24.89 | |||
| Triết học | C04 | 24.89 | |||
| Văn hóa học | C00 | 27.22 | |||
| Văn hóa học | D14 | 25.22 | |||
| Văn hóa học | D15 | 25.22 | |||
| Văn hóa học | D66 | 25.22 | |||
| Văn hóa học | D01 | 24.72 | |||
| Văn hóa học | C03 | 25.22 | |||
| Văn hóa học | C04 | 25.22 | |||
| Văn học | C00 | 27.5 | |||
| Văn học | D14 | 25.5 | |||
| Văn học | D15 | 25.5 | |||
| Văn học | D66 | 25.5 | |||
| Văn học | D01 | 25 | |||
| Văn học | C03 | 25.5 | |||
| Văn học | C04 | 25.5 | |||
| Việt Nam học | C00 | 26.62 | |||
| Việt Nam học | D14 | 24.62 | |||
| Việt Nam học | D15 | 24.62 | |||
| Việt Nam học | D66 | 24.62 | |||
| Việt Nam học | D01 | 24.12 | |||
| Việt Nam học | C03 | 24.62 | |||
| Việt Nam học | C04 | 24.62 | |||
| Xã hội học | C00 | 27 | |||
| Xã hội học | D14 | 25 | |||
| Xã hội học | D15 | 25 | |||
| Xã hội học | D66 | 25 | |||
| Xã hội học | D01 | 24.5 | |||
| Xã hội học | C03 | 25 | |||
| Xã hội học | C04 | 25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Báo chí | 28.2 | 104 | ||||
| Chính trị học | 26.86 | 91 | ||||
| Công tác xã hội | 26.99 | 91 | ||||
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 27.3 | 96 | ||||
| Đông Nam Á học | 21.75 | 102 | ||||
| Đông phương học | 28 | 83 | ||||
| Hán Nôm | 25.76 | 101 | ||||
| Hàn Quốc học | 27.83 | 89 | ||||
| Khoa học quản lý | 26.68 | 96 | ||||
| Lịch sử | 27.3 | 85 | ||||
| Lưu trữ học | 26.04 | 90 | ||||
| Ngôn ngữ học | 26.75 | 83 | ||||
| Nhân học | 25.8 | 114 | ||||
| Nhật Bản học | 21.75 | 91 | ||||
| Quan hệ công chúng | 28.95 | 101 | ||||
| Quản lý thông tin | 26.99 | 96 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.87 | 96 | ||||
| Quản trị khách sạn | 27.49 | 88 | ||||
| Quản trị văn phòng | 27.43 | 115 | ||||
| Quốc tế học | 26.5 | 79 | ||||
| Tâm lý học | 29 | 77 | ||||
| Thông tin - Thư viện | 25.41 | 83 | ||||
| Tôn giáo học | 25 | 94 | ||||
| Triết học | 25.89 | 97 | ||||
| Văn hóa học | 27.27 | 89 | ||||
| Văn học | 27.5 | 92 | ||||
| Việt Nam học | 26.62 | 78 | ||||
| Xã hội học | 27 | 83 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây