Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn USSH - Đại Học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội năm 2026

Năm 2026, USSH tuyển sinh 2.650 chỉ tiêu theo 03 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng, Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN và xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn USSH - ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08.

 

•  Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:

Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.

Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.

• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.

Xem điểm chuẩn USSH các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
A0122
Báo chí
D01; D09; D10; D11; D14; D1522
Chính trị học
D01; D09; D10; D11; D14; D1522.7
Chính trị học
C0024.2
Công tác xã hội
A0123.67
Công tác xã hội
C0025.17
Công tác xã hội
D01; D09; D10; D11; D14; D1523.67
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)
C0024.68
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)
D01; D09; D10; D11; D14; D1523.18
Đông Nam Á học
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.5
Đông phương học
D01; D09; D10; D11; D14; D15; D0423.23
Hán Nôm
C0023.93
Hán Nôm
D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C0022.43
Hàn Quốc học
D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD222.73
Khoa học quản lý
A0119
Khoa học quản lý
D01; D09; D10; D11; D14; D1519
Lịch sử
C0025.5
Lịch sử
D01; D09; D10; D11; D14; D1524
Lưu trữ học
A0122.07
Lưu trữ học
C0023.57
Lưu trữ học
D01; D09; D10; D11; D14; D1522.07
Ngôn ngữ học
A0121.85
Ngôn ngữ học
C0023.35
Ngôn ngữ học
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.85
Nhân học
C0022.08
Nhân học
D01; D09; D10; D11; D14; D15; C0020.58
Nhật Bản học
A0121.6
Nhật Bản học
D01; D09; D10; D11; D14; D15; D0621.6
Quan hệ công chúng
A0124.2
Quan hệ công chúng
D01; D09; D10; D11; D14; D1524.2
Quản lý thông tin
A0119.27
Quản lý thông tin
D01; D09; D10; D11; D14; D1519.27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D11; D14; D1522.5
Quản trị khách sạn
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.24
Quản trị văn phòng
A0119.5
Quản trị văn phòng
D01; D09; D10; D11; D14; D15; A0119.5
Quốc tế học
A0122
Quốc tế học
D01; D09; D10; D11; D14; D1522
Tâm lý học
D01; D09; D10; D11; D14; D1525
Thông tin - Thư viện
A0121.5
Thông tin - Thư viện
C0023
Thông tin - Thư viện
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.5
Tôn giáo học
C0020.5
Tôn giáo học
D01; D09; D10; D11; D14; D1519
Triết học
C0022.75
Triết học
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.25
Văn hóa học
C0023.48
Văn hóa học
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.98
Văn học
C0025.41
Văn học
D01; D09; D10; D11; D14; D1523.91
Việt Nam học
A0121.5
Việt Nam học
C0023
Việt Nam học
D01; D09; D10; D11; D14; D1521.5
Xã hội học
A0122.43
Xã hội học
C0023.93
Xã hội học
D01; D09; D10; D11; D14; D1522.43
Truyền thông đa phương tiện 
A0122.5
Truyền thông đa phương tiện 
D01; D09; D10; D11; D14; D1522.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Báo chí
Q2122
Chính trị học
Q2122.7
Công tác xã hội
Q2123.67
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)
Q2123.18
Đông Nam Á học
Q2121.5
Đông phương học
Q2123.23
Hán Nôm
Q2122.43
Hàn Quốc học
Q2122.73
Khoa học quản lý
Q2119
Lịch sử
Q2124
Lưu trữ học
Q2122.07
Ngôn ngữ học
Q2121.85
Nhân học
Q2120.58
Nhật Bản học
Q2121.6
Quan hệ công chúng
Q2124.2
Quản lý thông tin
Q2119.27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q2122.5
Quản trị khách sạn
Q2121.24
Quản trị văn phòng
Q2119.5
Quốc tế học
Q2122
Tâm lý học
Q2125
Thông tin - Thư viện
Q2121.5
Tôn giáo học
Q2119
Triết học
Q2121.25
Văn hóa học
Q2121.98
Văn học
Q2123.91
Việt Nam học
Q2121.5
Xã hội học
Q2122.43
Truyền thông đa phương tiện 
Q2122.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây