Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HAU - Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026

Năm 2026, trường đại học Kiến trúc Hà Nội tuyển sinh theo 3 phương thức, gồm: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn HAU - Đại học Kiến Trúc Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn HAU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế đầu tư
A00; C01; C02; D01; X03; X0420.6
Kinh tế phát triển
A00; C01; C02; D01; X03; X0419.85
Công nghệ thông tin
A00; C01; D01; X02; X03; X0421
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)
A00; C01; D01; X02; X03; X0421.85
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
A00; C01; D01; X02; X03; X0421.75
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; C01; C02; D01; X03; X0420.5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0420.75
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0418.35
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0419.98
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.1
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.1
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.1
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.1
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.1
Kinh tế Xây dựng
A00; C01; C02; D01; X03; X0420.85
Quản lý xây dựng
A00; C01; C02; D01; X03; X0419.5
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0418.6
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0422

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A00; C01; C02; D01; X03; X0420.522.69
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0420.7522.83
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0418.3521.07
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0419.9821.88
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.119.34
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.119.34
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.119.34
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.119.34
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; C01; C02; D01; X03; X0416.119.34

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Điêu khắc
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
H00; H0222.75
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
H00; H0222.75
Thiết kế đồ họa
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
H00; H0224
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
H00; H0224.15
Thiết kế thời trang
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
H00; H0222.99
Kiến trúc
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
V00; V01; V0227.77
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
V00; V01; V0224.85
Kiến trúc cảnh quan
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
V00; V01; V0225.75
Quy hoạch vùng và đô thị
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
V00; V01; V0226.3
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
V00; V01; V0226.25
Thiết kế nội thất
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi)
H00; H0223

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây