Điểm chuẩn vào trường HAU - Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026
Năm 2026, trường đại học Kiến trúc Hà Nội tuyển sinh theo 3 phương thức, gồm: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn HAU - Đại học Kiến Trúc Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HAU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế đầu tư | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.35 | |||
Kinh tế phát triển | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19.25 | |||
Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 18.5 | |||
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21.35 | |||
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 20.85 | |||
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.5 | |||
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20.85 | |||
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18.5 | |||
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 17.45 | |||
Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 17.45 | |||
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 17 | |||
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 17 | |||
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 17 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 17.1 | |||
Kinh tế Xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 21 | |||
Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19 | |||
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18.25 | |||
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 22.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Điêu khắc | H00; H02 | 22.5 | ||
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | H00; H02 | 22.5 | ||
Thiết kế đồ họa | H00; H02 | 23.47 | ||
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | H00; H02 | 24 | ||
Thiết kế thời trang | H00; H02 | 22.5 | ||
Kiến trúc | V00; V01; V02 | 28.27 | ||
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | V00; V01; V02 | 28.27 | ||
Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 25.92 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 25.92 | ||
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | V00; V01; V02 | 25.92 | ||
Thiết kế nội thất | H00; H02 | 18.5 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây