Điểm chuẩn vào trường UKB - Đại học Kinh Bắc năm 2025
Năm 2025, Đại Học Kinh Bắc (UKB) tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (Học bạ); Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức;...
Điểm chuẩn UKB - Đại học Kinh Bắc năm 2025 dự kiến sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 22/8.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kinh Bắc Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D10 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 15 | |||
Y khoa | A00; A01; B00; D90 | 22.5 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D90 | 21 | |||
Dược học | A00; A01; B00; D90 | 21 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D10 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Y khoa | A00; A01; B00; D90 | 0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | ||
Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D90 | 0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | ||
Dược học | A00; A01; B00; D90 | 0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Bắc sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây