Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCE - Đại học Kinh tế - ĐH Huế năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kinh Tế tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn, Chương trình đào tạo bằng tiếng anh (Cử nhân tài năng) và Chương trình chuyển tiếp quốc tế. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ; Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

Điểm chuẩn HCE - Đại học Kinh Tế - Đại học Huế năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn HCE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Kinh tế chính trị
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Thống kê kinh tế
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Kinh tế số
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2618
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Marketing
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2620.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2617
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2617
Thương mại điện tử
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2619.5
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2619
Kế toán
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2619
Kế toán
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Kiểm toán
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Quản trị nhân lực
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2617
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết)
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2620
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616
Song ngành Kinh tế - Tài chính
A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X2616

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
535
Kinh tế, chuyên ngành K��� hoạch - Đầu tư
535
Kinh tế chính trị
535
Kinh tế quốc tế
535
Thống kê kinh tế
535
Kinh tế số
535
Quản trị kinh doanh
603
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)
535
Marketing
695
Kinh doanh quốc tế
571
Kinh doanh thương mại
571
Thương mại điện tử
658
Tài chính - Ngân hàng
639
Kế toán
639
Kế toán
535
Kiểm toán
535
Quản trị nhân lực
571
Hệ thống thông tin quản lý
535
Tài chính - Ngân hàng
535
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
676
Kinh tế nông nghiệp
535
Song ngành Kinh tế - Tài chính
535

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
16
Kinh tế
18.75
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư
16
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư
18.75
Kinh tế chính trị
16
Kinh tế chính trị
18.75
Kinh tế quốc tế
16
Kinh tế quốc tế
18.75
Thống kê kinh tế
18.75
Thống kê kinh tế
16
Kinh tế số
18.75
Kinh tế số
16
Quản trị kinh doanh
20.25
Quản trị kinh doanh
18
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)
16
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh)
18.75
Marketing
20.5
Marketing
22.12
Kinh doanh quốc tế
17
Kinh doanh quốc tế
19.5
Kinh doanh thương mại
17
Kinh doanh thương mại
19.5
Thương mại điện tử
19.5
Thương mại điện tử
21.37
Tài chính - Ngân hàng
19
Tài chính - Ngân hàng
21
Kế toán
21
Kế toán
19
Kế toán
18.75
Kế toán
16
Kiểm toán
18.75
Kiểm toán
16
Quản trị nhân lực
17
Quản trị nhân lực
19.5
Hệ thống thông tin quản lý
16
Hệ thống thông tin quản lý
18.75
Tài chính - Ngân hàng
16
Tài chính - Ngân hàng
18.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
21.75
Kinh tế nông nghiệp
16
Kinh tế nông nghiệp
18.75
Song ngành Kinh tế - Tài chính
16
Song ngành Kinh tế - Tài chính
18.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây