Điểm chuẩn vào trường HCE - Đại học Kinh tế - ĐH Huế năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Kinh Tế tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn, Chương trình đào tạo bằng tiếng anh (Cử nhân tài năng) và Chương trình chuyển tiếp quốc tế. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ; Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
Điểm chuẩn HCE - Đại học Kinh Tế - Đại học Huế năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HCE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19 | |||
Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 19 | |||
Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Kiểm toán | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Liên kết) | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế | 535 | ||||
Kinh tế, chuyên ngành K��� hoạch - Đầu tư | 535 | ||||
Kinh tế chính trị | 535 | ||||
Kinh tế quốc tế | 535 | ||||
Thống kê kinh tế | 535 | ||||
Kinh tế số | 535 | ||||
Quản trị kinh doanh | 603 | ||||
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 535 | ||||
Marketing | 695 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 571 | ||||
Kinh doanh thương mại | 571 | ||||
Thương mại điện tử | 658 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 639 | ||||
Kế toán | 639 | ||||
Kế toán | 535 | ||||
Kiểm toán | 535 | ||||
Quản trị nhân lực | 571 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 535 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 535 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 676 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 535 | ||||
Song ngành Kinh tế - Tài chính | 535 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kinh tế | 16 | |||
Kinh tế | 18.75 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | 16 | |||
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư | 18.75 | |||
Kinh tế chính trị | 16 | |||
Kinh tế chính trị | 18.75 | |||
Kinh tế quốc tế | 16 | |||
Kinh tế quốc tế | 18.75 | |||
Thống kê kinh tế | 18.75 | |||
Thống kê kinh tế | 16 | |||
Kinh tế số | 18.75 | |||
Kinh tế số | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | 20.25 | |||
Quản trị kinh doanh | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 16 | |||
Quản trị kinh doanh (Đào tạo Tiếng Anh) | 18.75 | |||
Marketing | 20.5 | |||
Marketing | 22.12 | |||
Kinh doanh quốc tế | 17 | |||
Kinh doanh quốc tế | 19.5 | |||
Kinh doanh thương mại | 17 | |||
Kinh doanh thương mại | 19.5 | |||
Thương mại điện tử | 19.5 | |||
Thương mại điện tử | 21.37 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 19 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 21 | |||
Kế toán | 21 | |||
Kế toán | 19 | |||
Kế toán | 18.75 | |||
Kế toán | 16 | |||
Kiểm toán | 18.75 | |||
Kiểm toán | 16 | |||
Quản trị nhân lực | 17 | |||
Quản trị nhân lực | 19.5 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | 16 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | 18.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 18.75 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21.75 | |||
Kinh tế nông nghiệp | 16 | |||
Kinh tế nông nghiệp | 18.75 | |||
Song ngành Kinh tế - Tài chính | 16 | |||
Song ngành Kinh tế - Tài chính | 18.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây