Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Ky Thuat Cong Nghiep nam 2024, 2023

Điểm chuẩn trường UNETI - Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2024

Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2024 tuyển 5.600 chỉ tiêu, trong đó trường dành 20% chỉ tiêu xét tuyển tại cơ sở Nam Định.

Điểm chuẩn UNETI - Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2023

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 23 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 23.7 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 20 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 23 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 23.3 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 19 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 17.5 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 25.5 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 23.5 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 22.5 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 25.5 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 21 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19.5 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh 16.5 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh 17 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing 17 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại 17 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng 16.5 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm 16.5 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán 16.5 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán 16.5 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu 16.5 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin 17 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.5 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô 16.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.5 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa 17 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may 16.5 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 16.5 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm 16.5 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn 16.5 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 16 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh 16.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing 16.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại 16.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng 16 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm 16 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán 16 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu 16 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 16 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin 16.5 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.5 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô 16.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa 16.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may 16 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt 16 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 16 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 Cơ sở Nam Định
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh 14.5 Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh 15 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing 15 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại 15 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng 14.5 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm 14.5 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán 14.5 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán 14.5 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu 14.5 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính 14.5 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin 15 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô 14.5 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14.5 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hóa 15 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 Cơ sở Hà Nội
20 7540204DKK Công nghệ dệt, may 14.5 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 14.5 Cơ sở Hà Nội
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm 14.5 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn 14.5 Cơ sở Hà Nội
25 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 14 Cơ sở Nam Định
26 7340101DKD Quản trị kinh doanh 14.5 Cơ sở Nam Định
27 7340115DKD Marketing 14.5 Cơ sở Nam Định
28 7340121DKD Kinh doanh thương mại 14.5 Cơ sở Nam Định
29 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng 14 Cơ sở Nam Định
30 7340204DKD Bảo hiểm 14 Cơ sở Nam Định
31 7340301DKD Kế toán 14 Cơ sở Nam Định
32 7460108DKD Khoa học dữ liệu 14 Cơ sở Nam Định
33 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 Cơ sở Nam Định
34 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 14 Cơ sở Nam Định
35 7480201DKD Công nghệ thông tin 14.5 Cơ sở Nam Định
36 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 Cơ sở Nam Định
37 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 Cơ sở Nam Định
38 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô 14.5 Cơ sở Nam Định
39 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 Cơ sở Nam Định
40 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14.5 Cơ sở Nam Định
41 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa 14.5 Cơ sở Nam Định
42 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14.5 Cơ sở Nam Định
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may 14 Cơ sở Nam Định
44 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt 14 Cơ sở Nam Định
45 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 14 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 Cơ sở Nam Định
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2022

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com