Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường UNETI - Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2026

Năm 2026, Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp sử dụng các phương thức xét tuyển bao gồm xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 gồm xét tuyển kết quả học tập bậc THPT; xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội 

Điểm chuẩn UNETI - Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08. 

Tham khảo điểm chuẩn các năm bên dưới đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0220.5
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình
A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X2619.5
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội
A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X2621.5
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.5
Marketing - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119.5
Marketing - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0123
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.5
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.5
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119
Kế toán - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.8
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0119
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.5
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0221
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0219
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0221
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0119
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0221.2
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0419
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0222
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0120.2
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0119
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.8
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0119
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0222.5
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0820.2
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.5
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0919
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0222.5
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0121
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0224.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0124.5
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0119
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0221
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0220
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0220
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X1219
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0221
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8019.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8022.8
Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8019
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8022.2

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.31
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình
A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X2622.19
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội
A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X2624.44
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121.63
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125.44
Marketing - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.19
Marketing - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125.88
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121.63
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125.44
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121.63
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125.44
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121.63
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0123.88
Kế toán - Cơ s��� Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121.63
Kế toán - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125.7
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0121.63
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0125.44
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.88
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0221.63
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.88
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0121.63
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0224.1
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0421.63
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0225
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0122.98
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0225.88
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0121.63
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0226.58
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0121.63
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0225.44
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0822.98
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0226.31
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0921.63
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0225.44
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0123.88
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0227.19
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0123.88
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội
A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0127.19
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D0121.63
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.88
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0222.75
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0222.75
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X1221.63
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội
A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X0223.88
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8022.19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8025.7
Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8021.63
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội
C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X8025.18

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội
Q0071.25
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình
Q0068.75
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội
Q0073.75
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội
Q0075
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội
Q0076.88
Marketing - Cơ sở Ninh Bình
Q0068.75
Marketing - Cơ sở Hà Nội
Q0078.75
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội
Q0076.88
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội
Q0076.88
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội
Q0072.5
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Kế toán - Cơ sở Hà Nội
Q0078
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội
Q0076.88
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội
Q0072.5
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội
Q0072.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội
Q0073
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội
Q0075
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình
Q0070.5
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội
Q0078.75
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội
Q0081.75
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội
Q0076.88
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình
Q0070.5
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội
Q0080.63
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội
Q0076.88
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình
Q0072.5
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội
Q0084.38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình
Q0072.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội
Q0084.38
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
Q0072.5
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
Q0070
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội
Q0070
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội
Q0072.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình
Q0068.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội
Q0078
Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình
Q0067.5
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội
Q0075.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội
K0048.13
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình
K0046.88
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội
K0049.38
Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội
K0050
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội
K0051.25
Marketing - Cơ sở Ninh Bình
K0046.88
Marketing - Cơ sở Hà Nội
K0052.5
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội
K0051.25
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội
K0051.25
Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội
K0048.75
Kế toán - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Kế toán - Cơ sở Hà Nội
K0052
Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội
K0051.25
Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội
K0048.75
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội
K0048.75
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội
K0049
Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội
K0050
CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình
K0047.75
CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội
K0052.5
CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội
K0054.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội
K0051.25
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình
K0047.75
CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội
K0053.75
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội
K0051.25
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình
K0048.75
CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội
K0056.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình
K0048.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội
K0056.25
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
K0048.75
ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội
K0047.5
Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội
K0047.5
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình
K0046.25
Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội
K0048.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình
K0046.88
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội
K0052
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội
K0046.25
Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội
K0050.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây