Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Ky Thuat Cong Nghiep nam 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2022

Năm 2022, trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp dành tối đa 20% chỉ tiêu để xét tuyển tại cơ sở Nam Định với 5 phương thức tuyển sinh.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của trường từ 16 đến 20 điểm tùy từng ngành và cơ sở đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn theo kết quả thi THPT, xét học bạ, xét ĐGNL; đánh giá tư duy ĐH Bách khoa HN phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 23
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.5
3 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 24
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 22.8
5 7340204 Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 21
6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 22.5
7 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 22
8 7480102 Mạng máy tính & TTDL A00; A01; C01; D01 22.2
9 7480108 CN kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 22.2
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24
11 7510201 CN kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 21.5
12 7510203 CN kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22
13 7510205 CN kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 22.8
14 7510301 CN kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 22
15 7510302 CNKT điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 21.8
16 7510303 CNKT ĐK & tự động hóa A00; A01; C01; D01 23
17 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19
18 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 21
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 21
20 7810103 QT DV du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 24
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 25.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 26
3 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 26.5
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.2
5 7340204 Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 23.5
6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 25
7 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.2
8 7480102 Mạng máy tính & TTDL A00; A01; C01; D01 24.8
9 7480108 CN kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 24.8
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 25.8
11 7510201 CN kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 24
12 7510203 CN kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 24.2
13 7510205 CN kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 25.2
14 7510301 CN kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 24.2
15 7510302 CNKT điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 24.1
16 7510303 CNKT ĐK & tự động hóa A00; A01; C01; D01 25.5
17 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 21
18 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 23.5
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 23.5
20 7810103 QT DV du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 26.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh 17.75
3 7340121 Kinh doanh thương mại 16.5
4 7340201 Tài chính ngân hàng 17.5
5 7340204 Bảo hiểm 16.5
6 7340301 Kế toán 17.5
7 7460108 Khoa học dữ liệu 16.5
8 7480102 Mạng máy tính & TTDL 16.5
9 7480108 CN kỹ thuật máy tính 16.5
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.5
11 7510201 CN kỹ thuật cơ khí 16.5
12 7510203 CN kỹ thuật cơ điện tử 17.25
13 7510205 CN kỹ thuật ô tô 17.25
14 7510301 CN kỹ thuật điện, điện tử 17.25
15 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 17.25
16 7510303 CNKT ĐK & tự động hóa 17.25
17 7540202 Công nghệ sợi, dệt 16.5
18 7540204 Công nghệ dệt, may 16.5
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.5
20 7810103 QT DV du lịch & lữ hành 17.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh K00; K02 14.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh K00; K01; K02 15
3 7340121 Kinh doanh thương mại K00; K01; K02 14.5
4 7340201 Tài chính ngân hàng K00; K01; K02 15
5 7340204 Bảo hiểm K00; K01; K02 14.5
6 7340301 Kế toán K00; K01; K02 15
7 7460108 Khoa học dữ liệu K00; K01; K02 15
8 7480102 Mạng máy tính & TTDL K00; K01; K02 14.5
9 7480108 CN kỹ thuật máy tính K00; K01; K02 14.5
10 7480201 Công nghệ thông tin K00; K01; K02 14.5
11 7510201 CN kỹ thuật cơ khí K00; K01; K02 14.5
12 7510203 CN kỹ thuật cơ điện tử K00; K01; K02 15
13 7510205 CN kỹ thuật ô tô K00; K01; K02 15
14 7510301 CN kỹ thuật điện, điện tử K00; K01; K02 15
15 7510302 CNKT điện tử - viễn thông K00; K01; K02 15
16 7510303 CNKT ĐK & tự động hóa K00; K01; K02 15
17 7540202 Công nghệ sợi, dệt K00; K01; K02 14.5
18 7540204 Công nghệ dệt, may K00; K01; K02 14.5
19 7540101 Công nghệ thực phẩm K00; K01 14.5
20 7810103 QT DV du lịch & lữ hành K00; K01; K02 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
227 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247