Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường UEL - Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2026

Năm 2026, UEL - trường Đại học kinh tế Luật - Đại học Quốc gia TPHCM tuyển 3.200 chỉ tiêu và tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển như sau: xét tuyển thẳng, xét tuyển tổng hợp.

Điểm chuẩn UEL - Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2026 đã được công bố vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn UEL các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
A00; A01; D01; D07; X25; X2674.78
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
A00; A01; D01; D07; X25; X2684.76
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
A00; A01; D01; D07; X25; X2674.49
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; X25; X2681.4
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2672.68
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X25; X2680.49
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2680.49
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
A00; A01; D01; D07; X25; X2686.46
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
A00; A01; D01; D07; X25; X2686.22
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2680.5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2670.28
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07; X25; X2687.94
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2682.66
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X25; X2685.29
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
A00; A01; D01; D07; X25; X2684.63
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2670.09
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X25; X2686.73
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2678.36
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
A00; A01; D01; D07; X25; X2679.65
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2667.22
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X25; X2682.54
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
A00; A01; D01; D07; X25; X2673.15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
A00; A01; D01; D07; X25; X2669.55
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
A00; A01; D01; D07; X25; X2684.44
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
A00; A01; D01; D07; X25; X2682.48
Quản lý công
A00; A01; D01; D07; X25; X2671.81
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
A00; A01; D01; D07; X25; X2682.61
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
A00; A01; D01; D07; X25; X2690.01
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
A00; A01; D01; D07; X25; X2680.84
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)
A00; A01; D01; D07; X25; X2679.91
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2680.65
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
A00; A01; D01; D07; X25; X2683.24
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2676.72
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
A00; A01; D01; D07; X25; X2676.01
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X25; X2669.42
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
A00; A01; D01; D07; X25; X2665.01
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
A00; A01; D01; D07; X25; X2665.54
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
A00; A01; D01; D07; X25; X2671.65

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây