Điểm chuẩn vào trường TUEBA - ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, trường tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT; Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT); Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).
Điểm chuẩn TUEBA - Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn TUEBA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 | |||
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 | |||
| Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 | |||
| Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01; X01 | 17 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19.5 | |||
| Marketing | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 | |||
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19.5 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01 | 17.5 | |||
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; X01 | 19.5 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; X01 | 17.5 | |||
| Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; D01; X01 | 17 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; D14; X01 | 18 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14; X01 | 18 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01 | 19 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X01 | 18.5 | |||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 | |||
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; C00; C04; D01; X01 | 19.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 | 20.5 | |||
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 | 20.5 | |||
| Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 | 20.5 | |||
| Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01; X01 | 17 | 20 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | 21 | |||
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19.5 | 22.5 | |||
| Marketing | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 | 22 | |||
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19.5 | 22.5 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | 21 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 | 21 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01 | 17.5 | 20.5 | |||
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; X01 | 19.5 | 22.5 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; X01 | 17.5 | 20.5 | |||
| Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; D01; X01 | 17 | 20 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; D14; X01 | 18 | 21 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; D01; D14; X01 | 18 | 21 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01 | 19 | 22 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X01 | 18.5 | 21.5 | |||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 | 21 | |||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 | 21 | |||
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; C00; C04; D01; X01 | 19.5 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Kinh tế | 17.5 | 61 | ||||
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 17.5 | 61 | ||||
| Kinh tế đầu tư | 17.5 | 61 | ||||
| Kinh tế phát triển | 17 | 59 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | 62 | ||||
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | 67 | ||||
| Marketing | 19 | 65 | ||||
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | 67 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 18 | 62 | ||||
| Thương mại điện tử | 18 | 62 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 17.5 | 61 | ||||
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | 67 | ||||
| Kế toán | 17.5 | 61 | ||||
| Quản lý kinh tế | 17 | 59 | ||||
| Quản trị nhân lực | 18 | 62 | ||||
| Luật kinh tế | 18 | 62 | ||||
| Khoa học dữ liệu | 19 | 65 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.5 | 64 | ||||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18 | 62 | ||||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 18 | 62 | ||||
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | 67 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế | 17.5 | ||||
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 17.5 | ||||
| Kinh tế đầu tư | 17.5 | ||||
| Kinh tế phát triển | 17 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 18 | ||||
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | ||||
| Marketing | 19 | ||||
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 18 | ||||
| Thương mại điện tử | 18 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 17.5 | ||||
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | ||||
| Kế toán | 17.5 | ||||
| Quản lý kinh tế | 17 | ||||
| Quản trị nhân lực | 18 | ||||
| Luật kinh tế | 18 | ||||
| Khoa học dữ liệu | 19 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.5 | ||||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18 | ||||
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 18 | ||||
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây