Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại Học Thái Nguyên 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te  & Quan Tri Kinh Doanh - Dai Hoc Thai Nguyen nam 2020

Điểm chuẩn vào trường ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2020

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên công bố ngưỡng điểm sàn năm 2020 là 14,5 điểm cho tất cả các ngành và tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm chuẩn Đh Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đh Thái Nguyên 2020 đã được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại Học Thái Nguyên năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại Học Thái Nguyên - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 14.5
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01: D01 14.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01: D01 14.5
4 7340403 Quản lý công A00; A01; C01: D01 17.5
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01: D01 15
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01, D14 14.5
7 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 14.5
9 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 15.5
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 15
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15.5
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 15
13 7340301-CLC Kế toán tổng hợp chất lượng cao A00; A01; D01; D07 15
14 7340201-CLC Tài chính chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
15 7340101-CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
16 7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao A00; C00; C04; D01 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 14.5
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01: D01 14.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01: D01 14.5
4 7340403 Quản lý công A00; A01; C01: D01 17.5
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01: D01 15
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01, D14 14.5
7 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 14.5
9 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 15.5
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 15
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15.5
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 15
13 7340301-CLC Kế toán tổng hợp chất lượng cao A00; A01; D01; D07 15
14 7340201-CLC Tài chính chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
15 7340101-CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
16 7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao A00; C00; C04; D01 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 14.5
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01: D01 14.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01: D01 14.5
4 7340403 Quản lý công A00; A01; C01: D01 17.5
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01: D01 15
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01, D14 14.5
7 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 14.5
9 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 15.5
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 15
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15.5
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 15
13 7340301-CLC Kế toán tổng hợp chất lượng cao A00; A01; D01; D07 15
14 7340201-CLC Tài chính chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
15 7340101-CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
16 7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao A00; C00; C04; D01 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 14.5
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01: D01 14.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01: D01 14.5
4 7340403 Quản lý công A00; A01; C01: D01 17.5
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01: D01 15
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01, D14 14.5
7 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 14.5
9 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 15.5
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 15
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15.5
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 15
13 7340301-CLC Kế toán tổng hợp chất lượng cao A00; A01; D01; D07 15
14 7340201-CLC Tài chính chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
15 7340101-CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; C01; D01 16
16 7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao A00; C00; C04; D01 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
239 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại Học Thái Nguyên năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Te  & Quan Tri Kinh Doanh - Dai Hoc Thai Nguyen 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!