Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TUEBA - ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, trường tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT; Xét tuyển theo kết quả thi  đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT); Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

Điểm chuẩn TUEBA - Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn TUEBA các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; A01; C04; D01; X0117.5
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
A00; A01; C04; D01; X0117.5
Kinh tế đầu tư
A00; A01; C04; D01; X0117.5
Kinh tế phát triển
A00; A01; C04; D01; X0117
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C04; D01; X0118
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; A01; C04; D01; X0119.5
Marketing
A00; A01; C04; D01; X0119
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; A01; C04; D01; X0119.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C04; D01; X0118
Thương mại điện tử
A00; A01; C04; D01; X0118
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X0117.5
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01; X0119.5
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X0117.5
Quản lý kinh tế
A00; A01; C01; D01; X0117
Quản trị nhân lực
A00; C00; D01; D14; X0118
Luật kinh tế
A00; C00; D01; D14; X0118
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X0119
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; X0118.5
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
A00; C00; C04; D01; X0118
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
A00; C00; C04; D01; X0118
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; C00; C04; D01; X0119.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
A00; A01; C04; D01; X0117.520.5
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
A00; A01; C04; D01; X0117.520.5
Kinh tế đầu tư
A00; A01; C04; D01; X0117.520.5
Kinh tế phát triển
A00; A01; C04; D01; X011720
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C04; D01; X011821
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; A01; C04; D01; X0119.522.5
Marketing
A00; A01; C04; D01; X011922
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; A01; C04; D01; X0119.522.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C04; D01; X011821
Thương mại điện tử
A00; A01; C04; D01; X011821
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; X0117.520.5
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; A01; C01; D01; X0119.522.5
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X0117.520.5
Quản lý kinh tế
A00; A01; C01; D01; X011720
Quản trị nhân lực
A00; C00; D01; D14; X011821
Luật kinh tế
A00; C00; D01; D14; X011821
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X011922
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; X0118.521.5
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
A00; C00; C04; D01; X011821
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
A00; C00; C04; D01; X011821
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
A00; C00; C04; D01; X0119.522.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
17.561
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
17.561
Kinh tế đầu tư
17.561
Kinh tế phát triển
1759
Quản trị kinh doanh
1862
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.567
Marketing
1965
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.567
Kinh doanh quốc tế
1862
Thương mại điện tử
1862
Tài chính - Ngân hàng
17.561
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.567
Kế toán
17.561
Quản lý kinh tế
1759
Quản trị nhân lực
1862
Luật kinh tế
1862
Khoa học dữ liệu
1965
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
18.564
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
1862
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
1862
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.567

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế
17.5
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
17.5
Kinh tế đầu tư
17.5
Kinh tế phát triển
17
Quản trị kinh doanh
18
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.5
Marketing
19
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.5
Kinh doanh quốc tế
18
Thương mại điện tử
18
Tài chính - Ngân hàng
17.5
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.5
Kế toán
17.5
Quản lý kinh tế
17
Quản trị nhân lực
18
Luật kinh tế
18
Khoa học dữ liệu
19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
18.5
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
18
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
18
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
19.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây