Điểm chuẩn vào trường TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT; Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
Điểm chuẩn TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn TNUT các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | |||
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.25 | |||
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17.5 | |||
Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 | |||
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.05 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.5 | |||
Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22 | |||
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 16.1 | |||
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.9 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 22.05 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 21.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.76 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | |||
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.25 | |||
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17.5 | |||
Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 | |||
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.05 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.5 | |||
Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22 | |||
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 16.1 | |||
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.9 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 22.05 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 21.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.76 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.65 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.25 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | ||
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.65 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | ||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | ||
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | ||
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 19.5 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.25 | ||
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | ||
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17.5 | ||
Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 | ||
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | ||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.05 | ||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.5 | ||
Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22 | ||
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | ||
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 16.1 | ||
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.9 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.85 | ||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | ||
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | ||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 22.05 | ||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 21.75 | ||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.76 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 24 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | |||
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.65 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.25 | |||
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17.5 | |||
Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23 | |||
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.5 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.05 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.5 | |||
Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22 | |||
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 16.1 | |||
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18.9 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.85 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 22.05 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | 21.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 23.76 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây