Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT; Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.

Điểm chuẩn TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn TNUT các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719.5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2519.5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0717.5
Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.5
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D0716.1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.85
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
A01; D01; D07; D10; D14; D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2522.05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 21.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719.5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2519.5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0717.5
Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.5
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D0716.1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.85
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
A01; D01; D07; D10; D14; D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2522.05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 21.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719.5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2519.5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0717.5
Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.5
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D0716.1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.85
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
A01; D01; D07; D10; D14; D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2522.05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 21.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719.5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2519.5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D0717.5
Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.5
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D0720.05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.5
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
A00; A01; C01; C02; D01; D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D0722.75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D0716.1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D0718.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
A00; A01; C01; C02; D01; D0721.85
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
A01; D01; D07; D10; D14; D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X2522.05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 21.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D0723.76

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây