Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 2 ) nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp năm 2017

Trường Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 Hà Nội công bố điểm trúng tuyển cho tất cả các ngành là 15.5 điểm.

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210405 Thiết kế nội thất A16, C15 ---
2 7210405 Thiết kế nội thất A00; A01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
3 7310101 Kinh tế C15 ---
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
5 7340101 Quản trị kinh doanh C15 ---
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
7 7340103 Quản trị du lịch và lữ hành A00, A01, C15, D01 ---
8 7340301 Kế toán C15 ---
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
10 7420201 Công nghệ sinh học A16 ---
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
12 7440301 Khoa học môi trường A16 ---
13 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
14 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A16, A15 ---
15 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
16 7580110 Kiến trúc cảnh quan A00, A01, A16, C15 ---
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng B00, A16 ---
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; D07 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
19 7620105 Chăn nuôi C15, D07 ---
20 7620105 Chăn nuôi A00; B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
21 7620110 Khoa học cây trồng C15, D07 ---
22 7620110 Khoa học cây trồng A00;B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
23 7620112 Bảo vệ thực vật C15, D07 ---
24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
25 7620205 Lâm sinh C15, D07 ---
26 7620205 Lâm sinh A00; B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
27 7620211 Quản lý tài nguyên rừng C15, D07 ---
28 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
29 7640101 Thú y C15, D07 ---
30 7640101 Thú y A00; B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A16, D07 ---
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
33 7850103 Quản lý đất đai A16, C15 ---
34 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 15.5 Xét học bạ lấy 18 điểm
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 2 ) 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC