Điểm chuẩn vào trường HLU - Đại học Luật Hà Nội năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Luật Hà Nội dự kiến tuyển sinh 2.850 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn HLU - Đại học Luật Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.
Xem thêm điểm chuẩn HLU các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.09 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.35 | |||
Luật | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 24.12 | |||
Luật | A00 | 25.6 | |||
Luật | A01 | 24.38 | |||
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 20 | |||
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 21.48 | |||
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 20.26 | |||
Luật Kinh tế | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 25.95 | |||
Luật Kinh tế | A00 | 27.43 | |||
Luật Kinh tế | A01 | 26.21 | |||
Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.22 | |||
Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.48 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.09 | 26.59 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.35 | 26.85 | |||
Luật | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 24.12 | 27.55 | |||
Luật | A00 | 25.6 | 29.03 | |||
Luật | A01 | 24.38 | 27.81 | |||
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 21.48 | 24.98 | |||
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 20.26 | 23.76 | |||
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 20 | 23.5 | |||
Luật Kinh tế | A00 | 27.43 | 29.79 | |||
Luật Kinh tế | A01 | 26.21 | 28.57 | |||
Luật Kinh tế | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 25.95 | 28.31 | |||
Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.22 | 27.59 | |||
Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.48 | 27.85 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây