Điểm chuẩn vào trường HLU - Đại học Luật Hà Nội năm 2025
Điểm chuẩn HLU - Đại học Luật Hà Nội năm 2025 dựa theo ba phương thức xét tuyển là: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và xét tuyển thẳng được công bố đến tất cả thí sinh ngày 22/08. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.2 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.49 | |||
| Luật | A00 | 25.54 | |||
| Luật | A01 | 24.44 | |||
| Luật | C00 | 27.39 | |||
| Luật | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 24.15 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 19.75 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 21.14 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 20.04 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00 | 22.99 | |||
| Luật Kinh tế | A01 | 25.84 | |||
| Luật Kinh tế | C00 | 28.79 | |||
| Luật Kinh tế | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 25.55 | |||
| Luật Kinh tế | A00 | 26.94 | |||
| Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.15 | |||
| Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.44 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.7 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 26.99 | |||
| Luật | C00 | 30 | |||
| Luật | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 27.56 | |||
| Luật | A00 | 28.95 | |||
| Luật | A01 | 27.85 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 23.25 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 24.64 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 23.54 | |||
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00 | 26.49 | |||
| Luật Kinh tế | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 28.15 | |||
| Luật Kinh tế | A00 | 29.54 | |||
| Luật Kinh tế | A01 | 28.44 | |||
| Luật Kinh tế | C00 | 30 | |||
| Luật Thương mại quốc tế | A01 | 27.85 | |||
| Luật Thương mại quốc tế | D01 | 27.56 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Luật Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây