Điểm chuẩn vào HOU - Đại học Mở Hà Nội năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh 4.255 chỉ tiêu 22 ngành đào tạo với 6 phương thức sau: Xét kết quả thi THPT; Xét học bạ; Xét tuyển thẳng; Xét điểm ĐGNL QGHN, ĐGTD ĐHBK; Xét tuyển kết hợp; Xét tuyển dự bị.
Điểm chuẩn HOU - Đại học Mở Hà Nội 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HOU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.26 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X26 | 19.5 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26 | 21.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 19 | |||
Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 18.5 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; X26 | 19.75 | |||
Luật | D01; C01; C00; X01 | 21.5 | |||
Luật kinh tế | D01; C01; C00; X01 | 22 | |||
Luật quốc tế | D01; C01; C00; X01 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | B00; A00; D07; A01 | 17.52 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X26 | 18.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; X26 | 18.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 20 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; A01 | 17.8 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10 | 19.25 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D09; D10 | 18.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | B00; A00; D07; A01 | 21.02 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; A01 | 21.3 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | Q21 | 77.1 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 70.6 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 83.03 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 68 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 90 | |||
Công nghệ sinh học | Q00 | 60.6 | |||
Kỹ thuật máy tính | Q00 | 65.5 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 68 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Q00 | 66.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 73.2 | |||
Công nghệ thực phẩm | Q00 | 62 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | K00 | 46.07 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 53.06 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 44.68 | |||
Luật kinh tế | K00 | 60 | |||
Công nghệ sinh học | K00 | 40.97 | |||
Kỹ thuật máy tính | K00 | 43.43 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 44.68 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | K00 | 44.05 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 47.46 | |||
Công nghệ thực phẩm | K00 | 41.67 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thiết kế đồ họa | H00, H01, H06 | 19.66 | ||
Thiết kế đồ họa | H00, H01, H06 | 23.16 | ||
Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 17.34 | ||
Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 20.84 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.75 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.26 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X26 | 19.5 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26 | 21.75 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 19 | ||
Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 18.5 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; X26 | 19.75 | ||
Luật | D01; C01; C00; X01 | 21.5 | ||
Luật kinh tế | D01; C01; C00; X01 | 22 | ||
Luật quốc tế | D01; C01; C00; X01 | 20 | ||
Công nghệ sinh học | B00; A00; D07; A01 | 17.52 | ||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X26 | 18.5 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 19 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; X26 | 18.75 | ||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; X26 | 20 | ||
Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; A01 | 17.8 | ||
Kiến trúc | V00; V01; V02 | 20.1 | ||
Kiến trúc | V00; V01; V02 | 23.6 | ||
Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 17.5 | ||
Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 21 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10 | 19.25 | ||
Quản trị khách sạn | D01; D09; D10 | 18.75 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây