Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào HOU - Đại học Mở Hà Nội năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh 4.255 chỉ tiêu 22 ngành đào tạo với 6 phương thức sau: Xét kết quả thi THPT; Xét học bạ; Xét tuyển thẳng; Xét điểm ĐGNL QGHN, ĐGTD ĐHBK; Xét tuyển kết hợp; Xét tuyển dự bị.

Điểm chuẩn HOU - Đại học Mở Hà Nội 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn HOU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D0120.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0424.26
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X2619.5
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X2621.75
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D0119
Bảo hiểm
A00; A01; D0118.5
Kế toán
A00; A01; D01; X2619.75
Luật
D01; C01; C00; X01 21.5
Luật kinh tế
D01; C01; C00; X0122
Luật quốc tế
D01; C01; C00; X01 20
Công nghệ sinh học
B00; A00; D07; A0117.52
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; D01; X2618.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X2619
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; X2618.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; X2620
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; D07; A0117.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D1019.25
Quản trị khách sạn
D01; D09; D1018.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
B00; A00; D07; A0121.02
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; D07; A0121.3

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q2177.1
Quản trị kinh doanh
Q0070.6
Thương mại điện tử
Q0083.03
Tài chính - Ngân hàng
Q0068
Luật kinh tế
Q0090
Công nghệ sinh học
Q0060.6
Kỹ thuật máy tính
Q0065.5
Công nghệ thông tin
Q0068
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Q0066.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Q0073.2
Công nghệ thực phẩm
Q0062

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
K0046.07
Thương mại điện tử
K0053.06
Tài chính - Ngân hàng
K0044.68
Luật kinh tế
K0060
Công nghệ sinh học
K0040.97
Kỹ thuật máy tính
K0043.43
Công nghệ thông tin
K0044.68
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
K0044.05
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
K0047.46
Công nghệ thực phẩm
K0041.67

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
H00, H01, H0619.66
Thiết kế đồ họa
H00, H01, H0623.16
Thiết kế thời trang
H00; H01; H0617.34
Thiết kế thời trang
H00; H01; H0620.84
Ngôn ngữ Anh
D0120.75
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D0424.26
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X2619.5
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; X2621.75
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D0119
Bảo hiểm
A00; A01; D0118.5
Kế toán
A00; A01; D01; X2619.75
Luật
D01; C01; C00; X01 21.5
Luật kinh tế
D01; C01; C00; X0122
Luật quốc tế
D01; C01; C00; X01 20
Công nghệ sinh học
B00; A00; D07; A0117.52
Kỹ thuật máy tính
A00; A01; D01; X2618.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X2619
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; X2618.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; X2620
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; D07; A0117.8
Kiến trúc
V00; V01; V0220.1
Kiến trúc
V00; V01; V0223.6
Thiết kế nội thất
H00; H01; H0617.5
Thiết kế nội thất
H00; H01; H0621
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D1019.25
Quản trị khách sạn
D01; D09; D1018.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây