Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội 2020, Xem diem chuan Vien Dai Hoc Mo Ha Noi nam 2020

Điểm chuẩn vào Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh 3.400 chỉ tiêu đại học hệ chính quy. Trường dành 3.200 chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT và 200 chỉ tiêu xét tuyển học bạ.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Mở Hà Nội năm 2020 các ngành đào tạo đại học hệ chính quy dao động từ 15 đến 19 điểm.

Ngày 4/10, Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2020 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Viện Đại Học Mở Hà Nội - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa) 19.3 Hình họa (H00; H01; H06): 5.5; TTNV 3
2 Kế toán 23.2 Toán (A00; A01; D01): 8.2: TTNV 4
3 Tài chính - ngân hàng 22.6 Toán (A00; A01; D01): 8: TTNV 5
4 Quản trị kinh doanh 23.25 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8; TTNV 4
5 Thương mại điện tử 24.2 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8.2; TTNV 4
6 Luật 21.8 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7.4; TTNV 4
7 Luật kinh tế 23 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7; TTNV 6
8 Luật quốc tế 20.5
9 Công nghệ sinh học 15
10 Công nghệ thực phẩm 15
11 Công nghệ thông tin 23 Toán (A00;A01;D01): 9; TTNV 6
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.15 Toán (A00;A01;D01;C01): 6.2; TTNV 2
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05 Toán (A00;A01;D01;C01): 4.8; TTNV 1
14 Kiến trúc 20
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07 Tiếng Anh (D01): 5.8, TTNV 1
16 Ngôn ngữ Anh 30.33 Tiếng Anh (D01): 7.2, TTNV 1
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 7.2, TTNV 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa) 19.3 Hình họa (H00; H01; H06): 5.5; TTNV 3
2 Kế toán 23.2 Toán (A00; A01; D01): 8.2: TTNV 4
3 Tài chính - ngân hàng 22.6 Toán (A00; A01; D01): 8: TTNV 5
4 Quản trị kinh doanh 23.25 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8; TTNV 4
5 Thương mại điện tử 24.2 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8.2; TTNV 4
6 Luật 21.8 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7.4; TTNV 4
7 Luật kinh tế 23 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7; TTNV 6
8 Luật quốc tế 20.5
9 Công nghệ sinh học 15
10 Công nghệ thực phẩm 15
11 Công nghệ thông tin 23 Toán (A00;A01;D01): 9; TTNV 6
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.15 Toán (A00;A01;D01;C01): 6.2; TTNV 2
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05 Toán (A00;A01;D01;C01): 4.8; TTNV 1
14 Kiến trúc 20
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07 Tiếng Anh (D01): 5.8, TTNV 1
16 Ngôn ngữ Anh 30.33 Tiếng Anh (D01): 7.2, TTNV 1
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 7.2, TTNV 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa) 19.3 Hình họa (H00; H01; H06): 5.5; TTNV 3
2 Kế toán 23.2 Toán (A00; A01; D01): 8.2: TTNV 4
3 Tài chính - ngân hàng 22.6 Toán (A00; A01; D01): 8: TTNV 5
4 Quản trị kinh doanh 23.25 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8; TTNV 4
5 Thương mại điện tử 24.2 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8.2; TTNV 4
6 Luật 21.8 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7.4; TTNV 4
7 Luật kinh tế 23 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7; TTNV 6
8 Luật quốc tế 20.5
9 Công nghệ sinh học 15
10 Công nghệ thực phẩm 15
11 Công nghệ thông tin 23 Toán (A00;A01;D01): 9; TTNV 6
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.15 Toán (A00;A01;D01;C01): 6.2; TTNV 2
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05 Toán (A00;A01;D01;C01): 4.8; TTNV 1
14 Kiến trúc 20
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07 Tiếng Anh (D01): 5.8, TTNV 1
16 Ngôn ngữ Anh 30.33 Tiếng Anh (D01): 7.2, TTNV 1
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 7.2, TTNV 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa) 19.3 Hình họa (H00; H01; H06): 5.5; TTNV 3
2 Kế toán 23.2 Toán (A00; A01; D01): 8.2: TTNV 4
3 Tài chính - ngân hàng 22.6 Toán (A00; A01; D01): 8: TTNV 5
4 Quản trị kinh doanh 23.25 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8; TTNV 4
5 Thương mại điện tử 24.2 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8.2; TTNV 4
6 Luật 21.8 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7.4; TTNV 4
7 Luật kinh tế 23 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7; TTNV 6
8 Luật quốc tế 20.5
9 Công nghệ sinh học 15
10 Công nghệ thực phẩm 15
11 Công nghệ thông tin 23 Toán (A00;A01;D01): 9; TTNV 6
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.15 Toán (A00;A01;D01;C01): 6.2; TTNV 2
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05 Toán (A00;A01;D01;C01): 4.8; TTNV 1
14 Kiến trúc 20
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07 Tiếng Anh (D01): 5.8, TTNV 1
16 Ngôn ngữ Anh 30.33 Tiếng Anh (D01): 7.2, TTNV 1
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 7.2, TTNV 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2020. Xem diem chuan truong Vien Dai Hoc Mo Ha Noi 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!