Điểm chuẩn trường ULIS - Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN tuyển sinh 2.450 chỉ tiêu với 16 ngành đào tạo, dựa trên 4 phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp, kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ, kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN.
Điểm chuẩn ULIS - Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08.


Xem điểm chuẩn ULIS các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | |||
Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | |||
Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | |||
Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | |||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | |||
Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | |||
Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | |||
Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | |||
Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | |||
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | |||
Kinh tế - Tài chính | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 15.06 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm tiếng Anh | 30 | 130 | ||||
Sư phạm tiếng Trung | 30 | 130 | ||||
Sư phạm tiếng Nhật | 28.1 | 130 | ||||
Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | 130 | ||||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | 90 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 26.85 | 119 | ||||
Ngôn ngữ Nga | 22.6 | 90 | ||||
Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | 95 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | 120 | ||||
Ngôn ngữ Đức | 24.56 | 103 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | 98 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | 103 | ||||
Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | 86 | ||||
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | 103 | ||||
Kinh tế - Tài chính | 15.06 | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm tiếng Anh (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | ||||
Sư phạm tiếng Anh (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | ||||
Sư phạm tiếng Trung (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | ||||
Sư phạm tiếng Trung (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | ||||
Sư phạm tiếng Nhật (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | ||||
Sư phạm tiếng Nhật (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | ||||
Sư phạm tiếng Hàn Quốc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | ||||
Sư phạm tiếng Hàn Quốc (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | ||||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | ||||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | ||||
Ngôn ngữ Anh (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | ||||
Ngôn ngữ Anh (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | ||||
Ngôn ngữ Nga (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | ||||
Ngôn ngữ Nga (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | ||||
Ngôn ngữ Pháp (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | ||||
Ngôn ngữ Pháp (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | ||||
Ngôn ngữ Đức (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | ||||
Ngôn ngữ ��ức (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | ||||
Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | ||||
Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | ||||
Ngôn ngữ Ả Rập (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | ||||
Ngôn ngữ Ả Rập (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | ||||
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | ||||
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn) | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây