Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường ULIS - Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN tuyển sinh 2.450 chỉ tiêu với 16 ngành đào tạo, dựa trên 4 phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp, kết hợp điểm thi với chứng chỉ ngoại ngữ, kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN.

Điểm chuẩn ULIS - Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08. 

Xem điểm chuẩn ULIS các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm tiếng Anh
A01; D01; D07; D08; D14; D1530
Sư phạm tiếng Trung
A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6530
Sư phạm tiếng Nhật
A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D6328.1
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH527.81
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
A01; D01; D07; D08; D14; D1522.56
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D14; D1526.85
Ngôn ngữ Nga
A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D6222.6
Ngôn ngữ Pháp
A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D6423.47
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6527.03
Ngôn ngữ Đức
A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D6124.56
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D6323.93
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH524.69
Ngôn ngữ Ả Rập
A01; D01; D07; D08; D14; D1521.88
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
A01; D01; D07; D08; D14; D1524.58
Kinh tế - Tài chính
A01; D01; D07; D08; D14; D1515.06

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm tiếng Anh
30130
Sư phạm tiếng Trung
30130
Sư phạm tiếng Nhật
28.1130
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
27.81130
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
22.5690
Ngôn ngữ Anh
26.85119
Ngôn ngữ Nga
22.690
Ngôn ngữ Pháp
23.4795
Ngôn ngữ Trung Quốc
27.03120
Ngôn ngữ Đức
24.56103
Ngôn ngữ Nhật
23.9398
Ngôn ngữ Hàn Quốc
24.69103
Ngôn ngữ Ả Rập
21.8886
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
24.58103
Kinh tế - Tài chính
15.0650

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm tiếng Anh
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D07; D08; D14; D1530
Sư phạm tiếng Anh
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D07; D08; D14; D1530
Sư phạm tiếng Trung
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6530
Sư phạm tiếng Trung
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6530
Sư phạm tiếng Nhật
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D6328.1
Sư phạm tiếng Nhật
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D6328.1
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH527.81
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH527.81
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D07; D08; D14; D1522.56
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D07; D08; D14; D1522.56
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D07; D08; D14; D1526.85
Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D07; D08; D14; D1526.85
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D6222.6
Ngôn ngữ Nga
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D6222.6
Ngôn ngữ Pháp
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D6423.47
Ngôn ngữ Pháp
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D6423.47
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6527.03
Ngôn ngữ Trung Quốc
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6527.03
Ngôn ngữ Đức
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D6124.56
Ngôn ngữ ��ức
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D6124.56
Ngôn ngữ Nhật
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D6323.93
Ngôn ngữ Nhật
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D6323.93
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH524.69
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH524.69
Ngôn ngữ Ả Rập
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D07; D08; D14; D1521.88
Ngôn ngữ Ả Rập
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D07; D08; D14; D1521.88
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT)
A01; D01; D07; D08; D14; D1524.58
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
(Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn)
A01; D01; D07; D08; D14; D1524.58

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây