Điểm chuẩn trường FTU - Đại học Ngoại Thương năm 2026
FTU tuyển 4.540 chỉ tiêu năm 2026. Trường tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, ĐGTD.
Điểm chuẩn FTU - Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố ngày 9/8. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Ngoại thương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | |||
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | |||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | |||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A00 | 28.75 | |||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 27.75 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A00 | 27.9 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A01; D01; D07 | 26.9 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00 | 27.9 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A01; D01; D07 | 26.9 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | A00 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A00 | 25 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00 | 27.1 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán | A01; D01; D07 | 26.1 | |||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00 | 27.1 | |||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A01; D01; D07 | 26.1 | |||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | A00 | 27.1 | |||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | A01; D01; D07 | 26.1 | |||
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại | A00 | 28.75 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 27.75 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | A00 | 28.7 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 27.7 | |||
CT TC Kinh tế quốc tế | A00 | 28 | |||
CT TC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D03; D07 | 27 | |||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A00 | 28 | |||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A01; D01; D07 | 27 | |||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A00 | 25 | |||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | A00 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00 | 25 | |||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT TH Tiếng Anh thương mại | D01 | 33.88 | |||
CT TH Tiếng Trung thương mại | D01; D04 | 36 | |||
CT TH Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | 32.15 | |||
CT TH Tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 32.25 | |||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00 | 25 | |||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A01; D01; D07 | 24 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh | A00 | 26.6 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.6 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | A01; D01; D07 | 25.6 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | A00 | 26.6 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00 | 27 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 26 | |||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A00 | 27 | |||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A01; D01; D07 | 26 | |||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | A00 | 27.2 | |||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | A01; D01; D07 | 26.2 | |||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00 | 27.2 | |||
CT ĐHNNQT Marketing số | A01; D01; D07 | 26.2 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | A00 | 26.85 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 25.85 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A00 | 27.9 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A01; D01; D06; D07 | 26.9 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00 | 28.5 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.5 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A00 | 27.65 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.65 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 25.8 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A00 | 26.8 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A00 | 27.45 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.45 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | |||
CT TH Khoa học dữ li��u cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | |||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | |||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.75 | |||
CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 28.75 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A00; A01; D01; D07 | 27.9 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.9 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |||
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 28.75 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.7 | |||
CT TC Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | 28 | |||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 28 | |||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT TH Tiếng Anh thương mại | D01 | 33.88 | |||
CT TH Tiếng Trung thương mại | D01; D04 | 36 | |||
CT TH Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | 32.15 | |||
CT TH Tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 32.25 | |||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | A00; A01; D01; D07 | ||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27 | |||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A00; A01; D01; D07 | 27 | |||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.9 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 27.65 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 27.45 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.75 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 27.9 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.9 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | 25 | ||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán | 27.1 | ||||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.1 | ||||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | 27.1 | ||||
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | 23 | ||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | 23 | ||||
CT TC Kinh tế đối ngoại | 28.75 | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 28.7 | ||||
CT TC Kinh tế quốc tế | 28 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | 28 | ||||
CT TC Luật thương mại quốc tế | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | 25 | ||||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | 25 | ||||
CT TH Tiếng Anh thương mại | 33.88 | ||||
CT TH Tiếng Trung thương mại | 36 | ||||
CT TH Tiếng Nhật thương mại | 32.15 | ||||
CT TH Tiếng Pháp thương mại | 32.25 | ||||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 25 | ||||
CT TC Quản trị kinh doanh | 26.6 | ||||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | |||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27 | ||||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | 27 | ||||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 27.2 | ||||
CT ĐHNNQT Marketing số | 27.2 | ||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 26.85 | ||||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 27.9 | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 28.5 | ||||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 27.65 | ||||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 26.8 | ||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 27.45 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.75 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 27.9 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.9 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | 25 | ||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán | 27.1 | ||||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.1 | ||||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | 27.1 | ||||
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | 23 | ||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | 23 | ||||
CT TC Kinh tế đối ngoại | 28.75 | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 28.7 | ||||
CT TC Kinh tế quốc tế | 28 | ||||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | 28 | ||||
CT TC Luật thương mại quốc tế | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | 25 | ||||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | 25 | ||||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 25 | ||||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 25 | ||||
CT TC Quản trị kinh doanh | 26.6 | ||||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | |||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27 | ||||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | 27 | ||||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 27.2 | ||||
CT ĐHNNQT Marketing số | 27.2 | ||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 26.85 | ||||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 27.9 | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 28.5 | ||||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 27.65 | ||||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 26.8 | ||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 27.45 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | CCNN + V-ACT | ||||
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | CCNN + CCQT | ||||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 34.66 | CCNN + CCQT | ||||
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | 29.5 | CCNN + HSA | ||||
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | A01; D01; D07 | 29.5 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 28.75 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Kinh doanh quốc tế | 28.75 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A00; A01; D01; D07 | 27.9 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | 27.9 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.9 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.9 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | A00; A01; D01; D07 | 25 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | 25 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A00; A01; D01; D07 | 25 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | 25 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.1 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | 27.1 | CCNN + HSA | ||||
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | Học bạ + CCNN | |||
CT TT Kinh tế đối ngoại | 29.7 | CCNN + V-ACT | ||||
CT TT Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 29.7 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Kinh tế đối ngoại | 28.75 | CCNN + CCQT | ||||
CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 28.75 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | 28.7 | CCNN + V-ACT | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.7 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 28 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
CT CLC Kinh tế quốc tế | 28 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | 28 | CCNN + V-ACT | ||||
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 28 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 25 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | 25 | CCNN + V-ACT | ||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 25 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; A01; D01; D07 | 25 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | 25 | CCNN + CCQT | ||||
CT TH Tiếng Anh thương mại | 33.88 | CCNN + V-ACT | ||||
CT TH Tiếng Anh thương mại | D01 | 33.88 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Tiếng Trung thương mại | 36 | CCNN + V-ACT | ||||
CT TH Tiếng Trung thương mại | D01; D04 | 36 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Tiếng Nhật thương mại | 32.15 | CCNN + CCQT | ||||
CT TH Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | 32.15 | Học bạ + CCNN | |||
CT TH Tiếng Pháp thương mại | 32.25 | CCNN + V-ACT | ||||
CT TH Tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 32.25 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 25 | CCNN + V-ACT | ||||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 25 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25 | Học bạ + CCNN | |||
CT TT Quản trị kinh doanh | 26.75 | CCNN + CCQT | ||||
CT TT Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 26.75 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Quản trị kinh doanh | 26.6 | CCNN + V-ACT | ||||
CT CLC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 26.6 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | A00; A01; D01; D07 | Học bạ + CCNN | ||||
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn
nhân lực số và phát triển tổ chức | CCNN + CCQT | |||||
CT TT Tài chính - Ngân hàng | 28.7 | CCNN + V-ACT | ||||
CT TT Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 28.7 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 27 | CCNN + V-ACT | ||||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 27 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | 27 | CCNN + HSA | ||||
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A00; A01; D01; D07 | 27 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | 27.2 | CCNN + V-ACT | ||||
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Marketing số | 27.2 | CCNN + HSA | ||||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 27.9 | CCNN + V-ACT | ||||
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.9 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 28.5 | CCNN + CCQT | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Học bạ + CCNN | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 27.65 | CCNN + V-ACT | ||||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 27.65 | Học bạ + CCNN | |||
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.8 | Điểm thi THPT + CCNN | |||
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 26.8 | CCNN + CCQT | ||||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 27.45 | CCNN + V-ACT | ||||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.45 | Học bạ + CCNN | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây