Điểm chuẩn vào trường FTU2 - Đại Học Ngoại Thương cơ sở TPHCM năm 2026
Năm 2026, FTU cơ sở TPHCM tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, ĐGTD và ĐGNL quốc tế.
Điểm chuẩn FTU2 - học Ngoại thương cơ sở TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn FTU cơ sở TPHCM các phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | A00 | 26.85 | |||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 25.85 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A00 | 27.9 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A01; D01; D06; D07 | 26.9 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00 | 28.5 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.5 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A00 | 27.65 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.65 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A00 | 26.8 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 25.8 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A00 | 27.45 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.45 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.9 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 27.65 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 27.45 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 26.85 | 98 | ||||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 27.9 | 115 | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 28.5 | 125 | ||||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 27.65 | 111 | ||||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 26.8 | 97 | ||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 27.45 | 108 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 26.85 | 833 | ||||
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 27.9 | 955 | ||||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 28.5 | 1025 | ||||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 27.65 | 926 | ||||
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 26.8 | 827 | ||||
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 27.45 | 903 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 27.9 | |||
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.9 | ||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 28.5 | |||
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | ||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 27.65 | |||
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | A00; A01; D01; D07 | 27.65 | ||
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 26.8 | |||
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 26.8 | ||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 27.45 | |||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | A01; D01; D07 | 27.45 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây