Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2022, Xem diem chuan Dai hoc Nong Lam Bac Giang nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2022

Năm 2022, trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang tuyển sinh 750 chỉ tiêu đại học chính quy theo phương thức xét điểm học bạ THPT và xét điểm thi tốt nghiệp.

Điểm chuẩn ĐH Nông lâm Bắc Giang năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 17/9. Xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Nông Lâm Bắc Giang - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15
3 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15
4 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15
5 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 15
6 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15
7 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
8 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 15
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và ATTP A00; A01; B00; D01 15
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 15
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 15
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; B00; D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
3 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
4 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
5 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
6 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
7 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
8 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và ATTP A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; B00; D01 23 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
15 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
16 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
17 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
18 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
19 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
23 7540106 Đảm bảo chất lượng và ATTP A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
24 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
26 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kì (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 lớp 12, thang điểm 10)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
72 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247