Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường BAFU - Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Điểm chuẩn BAFU - ĐH Nông lâm Bắc Giang năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8. 

 Xem điểm chuẩn BAFU các năm phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A0715
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A0719.25
Kinh tế
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Quản lý kinh tế
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Thương mại điện tử
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Kế toán
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Công nghệ thông tin
A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D8919
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8915
Kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8920.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8921
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A0715
Nông nghiệp
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Chăn nuôi
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Khoa học cây trồng
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Bảo vệ thực vật
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Thú y (Bác sĩ Thú y)
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A0715
Quản lý đất đai
A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A0715

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A0718
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A0721.4
Kinh tế
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0718
Quản lý kinh tế
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0718
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0718
Thương mại điện tử
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0718
Kế toán
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0718
Công nghệ thông tin
A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D8919.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8918
Kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8922.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8921.6
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A0718
Nông nghiệp
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0418
Chăn nuôi
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0418
Khoa học cây trồng
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0418
Bảo vệ thực vật
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0418
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0418
Thú y (Bác sĩ Thú y)
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0418
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A0718
Quản lý đất đai
A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A0718

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A0718
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D02, D03, D04, D05, D06, C03; X01; C04; A0719.25
Kinh tế
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Quản lý kinh tế
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Thương mại điện tử
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Kế toán
A00, A01, D01; X02; X01; C03; C04; A0715
Công nghệ thông tin
A00, A01, D01; D06, X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D8919
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8915
Kỹ thuật cơ điện tử
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8920.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00, A01, D01; D06, C01; X07; X08; D01; C04; C03; X25; X45; X33; D8921
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D07; X11; X12; D01; C03; X01; A0715
Nông nghiệp
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Chăn nuôi
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Khoa học cây trồng
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Bảo vệ thực vật
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Thú y (Bác sĩ Thú y)
A00, A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C0415
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A0715
Quản lý đất đai
A00, A01,D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A0715

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây