Điểm chuẩn vào trường HUAF - Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn HUAF - Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HUAF các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Bất động sản | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 17 | |||
Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 15 | |||
Khuyến nông | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 15 | |||
Chăn nuôi | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 16 | |||
Khoa học cây trồng | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 | |||
Phát triển nông thôn | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 15 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 | |||
Lâm nghiệp | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 | |||
Bệnh học thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 | |||
Quản lý thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 | |||
Thú y | A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | 20 | |||
Quản lý đất đai | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Bất động sản | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 19.5 | |||
Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 20.25 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 20.25 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18.75 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 | |||
Khuyến nông | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 18 | |||
Chăn nuôi | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 18.75 | |||
Khoa học cây trồng | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 18 | |||
Bảo vệ thực vật | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 18 | |||
Phát triển nông thôn | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 18 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 18 | |||
Lâm nghiệp | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 18 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 18 | |||
Bệnh học thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 18 | |||
Quản lý thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 18 | |||
Thú y | A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | 21.75 | |||
Quản lý đất đai | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Bất động sản | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 15 | ||
Bất động sản | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 18 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 19.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 17 | ||
Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 | ||
Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 20.25 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 20.25 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18.75 | ||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 16 | ||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 15 | ||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | 18 | ||
Khuyến nông | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 18 | ||
Khuyến nông | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 15 | ||
Chăn nuôi | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 18.75 | ||
Chăn nuôi | A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | 16 | ||
Khoa học cây trồng | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 18 | ||
Khoa học cây trồng | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 | ||
Bảo vệ thực vật | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 18 | ||
Bảo vệ thực vật | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 | ||
Phát triển nông thôn | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 18 | ||
Phát triển nông thôn | A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | 15 | ||
Nông nghiệp công nghệ cao | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 15 | ||
Nông nghiệp công nghệ cao | C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | 18 | ||
Lâm nghiệp | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 15 | ||
Lâm nghiệp | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 18 | ||
Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 15 | ||
Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | 18 | ||
Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 | ||
Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 18 | ||
Bệnh học thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 | ||
Bệnh học thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 18 | ||
Quản lý thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 18 | ||
Quản lý thủy sản | A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | 15 | ||
Thú y | A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | 21.75 | ||
Thú y | A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | 20 | ||
Quản lý đất đai | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 18 | ||
Quản lý đất đai | A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây