Điểm chuẩn vào trường TUAF - Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Nông Lâm - Thái Nguyên thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét học bạ lớp 12 THPT; Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
Điểm chuẩn TUAF - ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.
Xem điểm chuẩn TUAF các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18 | 16 | |||
Quản lý kinh tế | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17 | 16 | |||
Quản lý thông tin | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11 | 16 | |||
Kế toán | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16 | 16 | |||
Công nghệ sinh học | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08 | 16 | |||
Khoa học môi trường | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12 | 16 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04 | 16 | |||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10 | 16 | |||
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13 | 16 | |||
Chăn nuôi thú y | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Khoa học cây trồng | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14 | 16 | |||
Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15 | 16 | |||
Lâm sinh | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Thú y | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | |||
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21 | 16 | |||
Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 16 | 17 | ||||
Quản lý kinh tế | 16 | 17 | ||||
Quản lý thông tin | 16 | 17 | ||||
Kế toán | 16 | 17 | ||||
Công nghệ sinh học | 16 | 17 | ||||
Khoa học môi trường | 16 | 17 | ||||
Công nghệ thông tin | 16 | 17 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 16 | 17 | ||||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16 | 17 | ||||
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16 | 17 | ||||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16 | 17 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao | 16 | 17 | ||||
Chăn nuôi thú y | 16 | 17 | ||||
Khoa học cây trồng | 16 | 17 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 16 | 17 | ||||
Lâm sinh | 16 | 17 | ||||
Quản lý tài nguyên rừng | 16 | 17 | ||||
Thú y | 16 | 17 | ||||
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 16 | 17 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 17 | ||||
Quản lý đất đai | 16 | 17 | ||||
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | 16 | 17 | ||||
Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 16 | 17 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 16 | ||||
Quản lý kinh tế | 16 | ||||
Quản lý thông tin | 16 | ||||
Kế toán | 16 | ||||
Công nghệ sinh học | 16 | ||||
Khoa học môi trường | 16 | ||||
Công nghệ thông tin | 16 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 16 | ||||
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16 | ||||
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16 | ||||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16 | ||||
Nông nghiệp công nghệ cao | 16 | ||||
Chăn nuôi thú y | 16 | ||||
Khoa học cây trồng | 16 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 16 | ||||
Lâm sinh | 16 | ||||
Quản lý tài nguyên rừng | 16 | ||||
Thú y | 16 | ||||
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | 16 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | ||||
Quản lý đất đai | 16 | ||||
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT) | 16 | ||||
Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây