Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TUAF - Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Nông Lâm - Thái Nguyên thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét học bạ lớp 12 THPT; Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường

Điểm chuẩn TUAF - ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.

Xem điểm chuẩn TUAF các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý kinh tế
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý thông tin
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Kinh doanh quốc tế
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Tài chính - Kế toán
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Công nghệ sinh học
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Khoa học môi trường
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Công nghệ thực phẩm
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Nông nghiệp công nghệ cao
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Chăn nuôi thú y
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Khoa học cây trồng
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Kinh tế nông nghiệp
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Lâm sinh
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý tài nguyên rừng
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Thú y
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Quản lý đất đai
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D1415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý kinh tế
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý thông tin
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Kinh doanh quốc tế
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Tài chính - Kế toán
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Công nghệ sinh học
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Khoa học môi trường
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Công nghệ thực phẩm
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Nông nghiệp công nghệ cao
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Chăn nuôi thú y
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Khoa học cây trồng
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Kinh tế nông nghiệp
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Lâm sinh
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý tài nguyên rừng
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Thú y
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Quản lý đất đai
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
225
Quản lý kinh tế
225
Quản lý thông tin
225
Kinh doanh quốc tế
225
Tài chính - Kế toán
225
Công nghệ sinh học
225
Khoa học môi trường
225
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
225
Công nghệ thực phẩm
225
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
225
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
225
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
225
Nông nghiệp công nghệ cao
225
Chăn nuôi thú y
225
Khoa học cây trồng
225
Kinh tế nông nghiệp
225
Lâm sinh
225
Quản lý tài nguyên rừng
225
Thú y
225
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)
225
Quản lý tài nguyên và môi trường
225
Quản lý đất đai
225
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)
225
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
225
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
225

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây