PDU - Đại học Phương Đông thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2026
Năm 2026, PDU sử dụng 6 phương thức để tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ), Xét tuyển thẳng, Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội, Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc, Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc.
Điểm chuẩn trường PDU - Đại học Phương Đông năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn PDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 15 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 16 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 | 16 | |||
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 | 15 | |||
| Kiến trúc | H00; V00; V01; V02 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X07 | 15 | |||
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 21 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 18 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 | 21 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 19 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 | 19 | |||
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 18 | |||
| Quản trị văn phòng | A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; D01; X06; X07 | 18 | |||
| Kiến trúc | H00; V00; V01; V02 | 18 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X07 | 18 | |||
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 18 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 50 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 61 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật | 50 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 61 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 54 | ||||
| Thương mại điện tử | 54 | ||||
| Tài chính ngân hàng | 50 | ||||
| Kế toán | 50 | ||||
| Quản trị văn phòng | 50 | ||||
| Công nghệ thông tin | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | 50 | ||||
| Kiến trúc | 50 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 50 | ||||
| Kinh tế xây dựng | 50 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 57 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 40 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 45 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật | 40 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 45 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 42 | ||||
| Thương mại điện tử | 42 | ||||
| Tài chính ngân hàng | 40 | ||||
| Kế toán | 40 | ||||
| Quản trị văn phòng | 40 | ||||
| Công nghệ thông tin | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | 40 | ||||
| Kiến trúc | 40 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 40 | ||||
| Kinh tế xây dựng | 40 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 43 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Phương Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây