Điểm chuẩn UMT - Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (mã trường: UMT) mở rộng quy mô tuyển sinh 10 ngành đào tạo bậc đại học với dự kiến 24 chuyên ngành được thiết kế bám sát xu hướng phát triển của thời đại số. Trường sử dụng 5 phương thức tuyển sinh như sau: Xét kết quả học tập THPT (học bạ); Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026; Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn UMT - Đại học Quản. lý và công nghệ TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn UMT các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; H04; H06; H08; V03; V05; V06 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C02; H01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | |||
Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 25 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D03; A03; A04; D07; X06 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | |||
Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 15 | |||
Bất động sản | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 25 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 15 | |||
Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 15 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Marketing | 15 | ||||
Bất động sản | 25 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 15 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây