Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Quảng Nam năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quảng Nam sử dụng các phương thức xét tuyển sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026; Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 (trừ nhóm ngành đào tạo giáo viên)

Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu); Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu để xét tuyển; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và điểm thi năng khiếu; Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu.

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn QNU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quảng Nam Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M0023.72
Giáo dục Mầm non
M01; M0324.22
Giáo dục Mầm non
M0222.72
Giáo dục Tiểu học
D0124.77
Giáo dục Tiểu học
A00; C03; X0125.77
Giáo dục Tiểu học
C0026.27
Sư phạm Toán
D0723
Sư phạm Toán
A0024.75
Sư phạm Toán
A0123.75
Sư phạm Toán
D0123.5
Sư phạm Toán
X0124
Sư phạm Vật lý
A0124.2
Sư phạm Vật lý
A0024.95
Sư phạm Vật lý
A02; D1125.2
Sư phạm Sinh học
B0023.25
Sư phạm Sinh học
A02; D1323.75
Sư phạm Sinh học
B0824
Sư phạm Ngữ văn
D0124.2
Sư phạm Ngữ văn
C00; X70; X7425.7
Sư phạm Ngữ văn
D1425.2
Sư phạm Tiếng Anh
D01; A0124.68
Sư phạm Tiếng Anh
D14; D1525.68
Sư phạm KHTN
D0722.3
Sư phạm KHTN
A0024.05
Sư phạm KHTN
A0123.05
Sư phạm KHTN
B0022.8
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D14; D1514
Lịch sử
C00; D14; X17; X7024
Việt Nam học
C00; D145; X70; X7414
Quản trị kinh doanh
D01; A01; X21; X2514
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X01; X0214
Bảo vệ thực vật
B00; A02; B08; D1314

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M00; M01; M02; M0325.72
Giáo dục Tiểu học
D01; A00; C00; C03; X0127.77
Sư phạm Toán
D07; A00; A01; D01; X0127.75
Sư phạm Vật lý
A01; A00; A02; D1127.95
Sư phạm Sinh học
B00; A02; B08; D1326.25
Sư phạm Ngữ văn
D01; C00; D14; X70; X7428.7
Sư phạm Tiếng Anh
D01; A01; D14; D1527.68
Sư phạm KHTN
D07; A00; A01; B0027.05
Ngôn ngữ Anh
D01; A01; D14; D1515
Lịch sử
C00; D14; X17; X7025
Việt Nam học
C00; D145; X70; X7415
Quản trị kinh doanh
D01; A01; X21; X2515
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X01; X0215
Bảo vệ thực vật
B00; A02; B08; D1315

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
22.72893
Giáo dục Tiểu học
24.77991
Sư phạm Toán
24.75906
Sư phạm Vật lý
24.95919
Sư phạm Sinh học
23.25886
Sư phạm Ngữ văn
25.7964
Sư phạm Tiếng Anh
24.68987
Sư phạm KHTN
24.05878
Ngôn ngữ Anh
14542
Lịch sử
24810
Việt Nam học
14510
Quản trị kinh doanh
14542
Công nghệ thông tin
14542
Bảo vệ thực vật
14580

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quảng Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây