Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCMIU - Đại học Quốc Tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026

Năm 2026, HCMIU xét tuyển 2.300 chỉ tiêu theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển tổng hợp.

Điểm chuẩn HCMIU - Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn HCMIU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
D09; D10; D01; D14; D1573
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
D09; D10; D01; D14; D1565
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
D09; D10; D01; D14; D1565
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A01; D07; D09; D10; X25; D0162
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản trị kinh doanh
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0152
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0154
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0165
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0152
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0152
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Marketing
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Thương mại điện tử
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Tài chính – Ngân hàng
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kế toán
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A01; D07; D09; D10; X25; D0153
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ sinh học
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; B00; D07; B08; C08; D12; D1355
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A00; B00; D07; B08; C08; D12; D1362
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A00; B00; D07; B08; C08; D12; D1370
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Hóa học (Hóa sinh)
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; B00; D07; B08; C08; D12; D1358
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Khoa học dữ liệu
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; X26; X06; X1062
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; X26; X06; X1052
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; X26; X06; X1052
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Khoa học máy tính
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; X26; X06; X1065
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ thông tin
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; X26; X06; X1062
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A00; A01; X26; X06; X1060
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A00; A01; X26; X06; X1060
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
(02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài)
A00; A01; X26; X06; X1060
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0172
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0163
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu l��n)
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0152
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0155
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật y sinh
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0168
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0165
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật hóa học
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; B00; D07; B08; C08; D12; D1358
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Công nghệ thực phẩm
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; B00; D07; B08; C08; D12; D1352
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Kỹ thuật xây dựng
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0150
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ
Quản lý xây dựng
(01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng)
A00; A01; B00; D07; B08; D0150
Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây