Điểm chuẩn vào trường SDU - Đại Học Sao Đỏ năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Sao Đỏ thông báo tuyển sinh 2130 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn trường SDU - Đại học Sao Đỏ năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn SDU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Sao Đỏ Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D15; D78; D83 | 26.1 | |||
| Sư phạm công nghệ | A00; A16; C01; D01 | 21.68 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D71; C03; C04 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D66; D71; C03; C04 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Luật | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Công nghệ dệt, may | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Sao Đỏ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D15; D78; D83 | 27.87 | |||
| Sư phạm công ngh�� | A00; A16; C01; D01 | 25.46 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D71; C03; C04 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D66; D71; C03; C04 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Luật | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 19 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Công nghệ dệt, may | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Sao Đỏ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 112 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 83 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 50 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 50 | ||||
| Kế toán | 50 | ||||
| Luật | 52 | ||||
| Công nghệ thông tin | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50 | ||||
| Công nghệ dệt, may | 50 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Sao Đỏ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 73.85 | ||||
| Sư phạm công nghệ | 58 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 50 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 50 | ||||
| Kế toán | 50 | ||||
| Luật | 52 | ||||
| Công nghệ thông tin | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50 | ||||
| Công nghệ dệt, may | 50 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Sao Đỏ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây