Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2020, Xem diem chuan Dai hoc Sao Do nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sao Đỏ năm 2020

Trường Đại học Sao Đỏ đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển vào các ngành năm 2020. Theo đó, mức điểm chuẩn thấp nhất vào trường là 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Sao Đỏ năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Sao Đỏ - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; D01 16
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 16
3 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 16
4 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00; A09; C01; D01 16
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 16
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15, D66, D71 16
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C01; D01 15.5
8 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; D01 15.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15.5
10 7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 15.5
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 15
12 7310630 Việt Nam học( Hướng dẫn du lịch) C00; C20; D01; D15 15
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15, D66 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; D01 16
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 16
3 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 16
4 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00; A09; C01; D01 16
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 16
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15, D66, D71 16
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C01; D01 15.5
8 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; D01 15.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15.5
10 7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 15.5
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 15
12 7310630 Việt Nam học( Hướng dẫn du lịch) C00; C20; D01; D15 15
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15, D66 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; D01 16
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 16
3 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 16
4 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00; A09; C01; D01 16
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 16
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15, D66, D71 16
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C01; D01 15.5
8 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; D01 15.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15.5
10 7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 15.5
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 15
12 7310630 Việt Nam học( Hướng dẫn du lịch) C00; C20; D01; D15 15
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15, D66 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; D01 16
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 16
3 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 16
4 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00; A09; C01; D01 16
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 16
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15, D66, D71 16
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C01; D01 15.5
8 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; D01 15.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15.5
10 7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 15.5
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 15
12 7310630 Việt Nam học( Hướng dẫn du lịch) C00; C20; D01; D15 15
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15, D66 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Sao Do 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!