Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2020, Xem diem chuan Dai hoc Su pham Ky thuat - Dai hoc Da Nang nam 2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại Học Đà Nẵng năm 2020 

Năm 2020, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại Học Đà Nẵng có 676 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, 330 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả học bạ và 94 chỉ tiêu xét tuyển theo điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM. 

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 của trường thấp nhất là 15 điểm và cao nhất là 18.5 điểm.

Điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại Học Đà Nẵng năm 2019 từ 14 đến 20.55 điểm. 

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại Học Đà Nẵng năm 2020 được công bố ngày 5/10. 

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng - 2020

Năm:

Hiện tại điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng chưa được công bố

>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.17
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 18.05
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.1
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 18.13
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.17
6 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông(chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 18
7 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.2
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.13
10 7480201 Công nghệ thông tin 21.53
11 7510402 Công nghệ vật liệu 19.75
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 18.04
13 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18
14 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.34
15 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp(chuyên ngành theo 14 ngành đào tạo tại Trường) 21.56 Học lực lớp 12 Giỏi
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.17
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 18.05
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.1
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 18.13
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.17
6 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông(chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 18
7 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.2
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.13
10 7480201 Công nghệ thông tin 21.53
11 7510402 Công nghệ vật liệu 19.75
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 18.04
13 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18
14 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.34
15 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp(chuyên ngành theo 14 ngành đào tạo tại Trường) 21.56 Học lực lớp 12 Giỏi
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.17
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 18.05
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.1
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 18.13
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.17
6 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông(chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 18
7 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.2
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.13
10 7480201 Công nghệ thông tin 21.53
11 7510402 Công nghệ vật liệu 19.75
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 18.04
13 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18
14 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.34
15 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp(chuyên ngành theo 14 ngành đào tạo tại Trường) 21.56 Học lực lớp 12 Giỏi
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
212 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Su pham Ky thuat - Dai hoc Da Nang 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!