Điểm chuẩn trường NUAE - Đại Học Sư phạm nghệ thuật trung ương năm 2026
Năm 2026, Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi THPT 2026; Xét học bạ; Xét tuyển kết hợp thi tuyển
Điểm chuẩn NUAE - ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.


Xem điểm chuẩn NUAE các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý văn hóa | R00 | 26 | |||
Quản lý văn hóa | C00 | 18 | |||
Công nghệ may | A00 | 18 | |||
Công nghệ may | D01 | 18 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | 18 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; D00 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý văn hóa | C00 | 18 | |||
Quản lý văn hóa | R00 | 26 | |||
Công nghệ may | D01 | 18 | |||
Công nghệ may | A00 | 18 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | 18 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; D00 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sư phạm Âm nhạc (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | N00 | 28 | ||||
Sư phạm Mỹ thuật (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | H00 | 29 | ||||
Hội họa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | H00 | 30.25 | ||||
Thanh nhạc (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | N00 | 28.5 | ||||
Piano (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | N00 | 29 | ||||
Diễn viên kịch-điện ảnh (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | S00 | 22 | ||||
Thiết kế đồ họa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | H00 | 30 | ||||
Thiết kế Thời trang (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | H00 | 26 | ||||
Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | C00 | 18 | ||||
Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | H00 | 23 | ||||
Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | N00 | 23 | ||||
Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | R00 | 26 | ||||
Công nghệ may (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | A00 | 18 | ||||
Công nghệ may (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | D01 | 18 | ||||
Công nghệ may (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) | H00 | 23 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây