Điểm chuẩn vào trường TNUE - Đại Học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học: Xét tuyển thẳng, Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU), ĐGNL của ĐH Sư phạm Hà Nội, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp năng khiếu.
Điểm chuẩn TNUE Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem thêm điểm chuẩn TNUE dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | C00 | 24.58 | Tổ hợp gốc | ||
Giáo dục học | X74 | 26.08 | |||
Giáo dục học | X70 | 25.33 | |||
Giáo dục Mầm non | C03 | 23.33 | |||
Giáo dục Mầm non | X01 | 25.08 | |||
Giáo dục Mầm non | D01 | 24.33 | Tổ hợp gốc | ||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 23.95 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.45 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.95 | Tổ hợp gốc | ||
Giáo dục Công dân | X01 | 23.97 | |||
Giáo dục Công dân | X70 | 22.97 | |||
Giáo dục Công dân | X74 | 24.22 | Tổ hợp gốc | ||
Giáo dục Chính trị | X01 | 23.88 | |||
Giáo dục Chính trị | X70 | 23.38 | |||
Giáo dục Chính trị | X74 | 24.63 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Toán học | A01 | 27.88 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 27.13 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Toán học | D01 | 28.63 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 26.19 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 25.44 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 24.69 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Vật lý | C01 | 27.73 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 27.48 | |||
Sư phạm Vật lý | A00 | 26.73 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Hoá học | C02 | 26.13 | |||
Sư phạm Hoá học | B00 | 25.38 | |||
Sư phạm Hoá học | A00 | 26.13 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Sinh học | B03 | 25.1 | |||
Sư phạm Sinh học | B08 | 26.1 | |||
Sư phạm Sinh học | B00 | 24.85 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.63 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.63 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 26.79 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Lịch sử | X70 | 27.54 | |||
Sư phạm Địa lý | X74 | 28.13 | |||
Sư phạm Địa lý | C00 | 26.63 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.8 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.8 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm KHTN | B00 | 24.38 | |||
Sư phạm KHTN | A00 | 25.13 | Tổ hợp gốc | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X74 | 27.83 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 26.33 | Tổ hợp gốc | ||
Tâm lí học giáo dục | X74 | 25.73 | |||
Tâm lí học giáo dục | X70 | 24.98 | |||
Tâm lí học giáo dục | C00 | 24.23 | Tổ hợp gốc | ||
Sinh học ứng dụng | B03 | 17.6 | |||
Sinh học ứng dụng | B08 | 18.6 | |||
Sinh học ứng dụng | B00 | 17.35 | Tổ hợp gốc | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Thể chất | T08 | 26.29 | ||
Giáo dục Thể chất | T00 | 24.79 | ||
Giáo dục Thể chất | T03 | 25.79 | ||
Giáo dục Thể chất (Tổ hợp gốc) | T01 | 24.79 | ||
Huấn luyện thể thao | T12 | 25.47 | ||
Huấn luyện thể thao | T11 | 25.47 | ||
Sư phạm Âm nhạc | N01 | 24.4 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | X74 | 26.08 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục học | X70 | 25.33 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục học | C00 | 24.58 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Mầm non | C03 | 23.33 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Mầm non | X01 | 25.08 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Mầm non | D01 | 24.33 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 23.95 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.45 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.95 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Công dân | X01 | 23.97 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Công dân | X70 | 22.97 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Công dân | X74 | 24.22 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Chính trị | X01 | 23.88 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Chính trị | X70 | 23.38 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Chính trị | X74 | 24.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Toán học | D01 | 28.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Toán học | A01 | 27.88 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Toán học | A00 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tin học | D01 | 26.19 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tin học | A01 | 25.44 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tin học | A00 | 24.69 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Vật lý | A00 | 26.73 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Vật lý | C01 | 27.73 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Vật lý | A01 | 27.48 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Hoá học | C02 | 26.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Hoá học | B00 | 25.38 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Hoá học | A00 | 26.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Sinh học | B03 | 25.1 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Sinh học | B08 | 26.1 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Sinh học | B00 | 24.85 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Lịch sử | X70 | 27.54 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 26.79 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Địa lý | X74 | 28.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Địa lý | C00 | 26.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.8 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.8 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm KHTN | B00 | 24.38 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm KHTN | A00 | 25.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X74 | 27.83 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 26.33 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Tâm lí học giáo dục | X70 | 24.98 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Tâm lí học giáo dục | C00 | 24.23 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Tâm lí học giáo dục | X74 | 25.73 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sinh học ứng dụng | B03 | 17.6 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sinh học ứng dụng | B08 | 18.6 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sinh học ứng dụng | B00 | 17.35 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 23.95 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.45 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.95 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Toán học | D01 | 28.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Toán học | A01 | 27.88 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Toán học | A00 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Vật lý | C01 | 27.73 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Vật lý | A01 | 27.48 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Vật lý | A00 | 26.73 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Hoá học | C02 | 26.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Hoá học | B00 | 25.38 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Hoá học | A00 | 26.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Sinh học | B03 | 25.1 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Sinh học | B08 | 26.1 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Sinh học | B00 | 24.85 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.63 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.8 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.8 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm KHTN | B00 | 24.38 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sư phạm KHTN | A00 | 25.13 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sinh học ứng dụng | B00 | 17.35 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sinh học ứng dụng | B03 | 17.6 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Sinh học ứng dụng | B08 | 18.6 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây