Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNUE - Đại Học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học: Xét tuyển thẳng, Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU), ĐGNL của ĐH Sư phạm Hà Nội, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp năng khiếu. 

Điểm chuẩn TNUE Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

Xem thêm điểm chuẩn TNUE dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
C0024.58Tổ hợp gốc
Giáo dục học
X7426.08
Giáo dục học
X7025.33
Giáo dục Mầm non
C0323.33
Giáo dục Mầm non
X0125.08
Giáo dục Mầm non
D0124.33Tổ hợp gốc
Giáo dục Tiểu học
C0323.95
Giáo dục Tiểu học
C0124.45
Giáo dục Tiểu học
D0124.95Tổ hợp gốc
Giáo dục Công dân
X0123.97
Giáo dục Công dân
X7022.97
Giáo dục Công dân
X7424.22Tổ hợp gốc
Giáo dục Chính trị
X0123.88
Giáo dục Chính trị
X7023.38
Giáo dục Chính trị
X7424.63Tổ hợp gốc
Sư phạm Toán học
A0127.88
Sư phạm Toán học
A0027.13Tổ hợp gốc
Sư phạm Toán học
D0128.63
Sư phạm Tin học
D0126.19
Sư phạm Tin học
A0125.44
Sư phạm Tin học
A0024.69Tổ hợp gốc
Sư phạm Vật lý
C0127.73
Sư phạm Vật lý
A0127.48
Sư phạm Vật lý
A0026.73Tổ hợp gốc
Sư phạm Hoá học
C0226.13
Sư phạm Hoá học
B0025.38
Sư phạm Hoá học
A0026.13Tổ hợp gốc
Sư phạm Sinh học
B0325.1
Sư phạm Sinh học
B0826.1
Sư phạm Sinh học
B0024.85Tổ hợp gốc
Sư phạm Ngữ văn
D0126.63
Sư phạm Ngữ văn
C0026.63Tổ hợp gốc
Sư phạm Lịch sử
C0026.79Tổ hợp gốc
Sư phạm Lịch sử
X7027.54
Sư phạm Địa lý
X7428.13
Sư phạm Địa lý
C0026.63Tổ hợp gốc
Sư phạm Tiếng Anh
D1526.8
Sư phạm Tiếng Anh
D0125.8Tổ hợp gốc
Sư phạm KHTN
B0024.38
Sư phạm KHTN
A0025.13Tổ hợp gốc
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
X7427.83
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C0026.33Tổ hợp gốc
Tâm lí học giáo dục
X7425.73
Tâm lí học giáo dục
X7024.98
Tâm lí học giáo dục
C0024.23Tổ hợp gốc
Sinh học ứng dụng
B0317.6
Sinh học ứng dụng
B0818.6
Sinh học ứng dụng
B0017.35Tổ hợp gốc

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Thể chất
T0826.29
Giáo dục Thể chất
T0024.79
Giáo dục Thể chất
T0325.79
Giáo dục Thể chất
(Tổ hợp gốc)
T0124.79
Huấn luyện thể thao
T1225.47
Huấn luyện thể thao
T1125.47
Sư phạm Âm nhạc
N0124.4

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
X7426.08Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục học
X7025.33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục học
C0024.58Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Mầm non
C0323.33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Mầm non
X0125.08Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Mầm non
D0124.33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học
C0323.95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học
C0124.45Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học
D0124.95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Công dân
X0123.97Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Công dân
X7022.97Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Công dân
X7424.22Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Chính trị
X0123.88Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Chính trị
X7023.38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Chính trị
X7424.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học
D0128.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học
A0127.88Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học
A0027.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tin học
D0126.19Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tin học
A0125.44Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tin học
A0024.69Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý
A0026.73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý
C0127.73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý
A0127.48Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hoá học
C0226.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hoá học
B0025.38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hoá học
A0026.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học
B0325.1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học
B0826.1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học
B0024.85Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn
D0126.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn
C0026.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử
X7027.54Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử
C0026.79Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Địa lý
X7428.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Địa lý
C0026.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh
D1526.8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh
D0125.8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN
B0024.38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN
A0025.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
X7427.83Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C0026.33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Tâm lí học giáo dục
X7024.98Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Tâm lí học giáo dục
C0024.23Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Tâm lí học giáo dục
X7425.73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng
B0317.6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng
B0818.6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng
B0017.35Điểm đã quy đổi về điểm THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
C0323.95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học
C0124.45Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học
D0124.95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học
D0128.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học
A0127.88Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học
A0027.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý
C0127.73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý
A0127.48Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý
A0026.73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hoá học
C0226.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hoá học
B0025.38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hoá học
A0026.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học
B0325.1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học
B0826.1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học
B0024.85Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn
D0126.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn
C0026.63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh
D1526.8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh
D0125.8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN
B0024.38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN
A0025.13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng
B0017.35Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng
B0317.6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng
B0818.6Điểm đã quy đổi về điểm THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây