Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNUE - Đại Học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học: Xét tuyển thẳng, Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU), Xét điểm thi ĐGNL HSA, ĐGNL của ĐH Sư phạm Hà Nội, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp năng khiếu. 

Điểm chuẩn TNUE Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

STT  Ngành xét tuyển & Mã ngành  Tổ hợp gốc  Điểm trúng tuyển
1
Sư phạm Toán học
Mã: 7140209
A00 27.13 
2
Sư phạm Lịch sử
Mã: 7140218
C00 26.79 
3
Sư phạm Vật lý
Mã: 7140211
A00 26.73 
4
Sư phạm Ngữ văn
Mã: 7140217
C00 26.63 
5
Sư phạm Địa lý
Mã: 7140219
C00 26.63 
6
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã: 7140249
C00 26.33
7
Sư phạm Hoá học
Mã: 7140212
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Hoá ≥ 9.00
A00 26.13
8
Sư phạm Tiếng AnhMã: 7140231
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Tiếng Anh ≥ 8.00
D01 25.80
9
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã: 7140247
B00 25.13
10
Giáo dục Tiểu học
Mã: 7140202
D01 24.95
11
Sư phạm Sinh học
Mã: 7140213
B00 24.85
12
Giáo dục Thể chất
Mã: 7140206
T01 24.79
13
Sư phạm Tin học
Mã: 7140210Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Toán ≥ 8.25
A00 24.69
14
Giáo dục Chính trị
Mã: 7140205
X74 24.63
15
Sư phạm Âm nhạc
Mã: 7140221
N01 24.40
16
Giáo dục Mầm non
Mã: 7140201
D01 24.33
17
Giáo dục Công dân
Mã: 7140204
X74 24.22
18
Huấn luyện thể thao
Mã: 7810302
T11 25.47
19
Giáo dục học
Mã: 7140101
C00 24.58
20
Tâm lý học giáo dục
Mã: 7310403
C00 24.23
21
Ngôn ngữ Anh
Mã: 7220201
D01 22.88
22
Sinh học ứng dụng
Mã: 7420203
B00 17.35

Xem thêm điểm chuẩn TNUE dưới đây.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
D0124.23
Giáo dục học
C00; C19; X7025.73
Giáo dục học
C20; X7425.98
Giáo dục Mầm non
D01; X1722.29
Giáo dục Mầm non
C14; X01; D66; X7823.29
Giáo dục Mầm non
C1923.79
Giáo dục Tiểu học
D0123.98
Giáo dục Tiểu học
C01 24.73
Giáo dục Tiểu học
C0324.48
Giáo dục Công dân
C2027.1
Giáo dục Công dân
A09; X21; C19; X7026.85
Giáo dục Công dân
A08; X1726.35
Giáo dục Chính trị
A09; X2126.73
Giáo dục Chính trị
C19; X7026.73
Giáo dục Chính trị
A08; X1726.23
Giáo dục Chính trị
C2026.98
Sư phạm Toán học
A0026.35
Sư phạm Toán học
A01; B0025.85
Sư phạm Toán học
D0125.35
Sư phạm Tin học
A00; X0622.25
Sư phạm Tin học
A0121.75
Sư phạm Tin học
D0121.25
Sư phạm Vật lý
A01; C0125.65
Sư phạm Vật lý
A00; X0726.15
Sư phạm Hoá học
D0725.15
Sư phạm Hoá học
A0025.9
Sư phạm Hoá học
B0025.4
Sư phạm Sinh học
B00; X16 21.75
Sư phạm Sinh học
A0222
Sư phạm Sinh học
B0821.25
Sư phạm Ngữ văn
D0126.42
Sư phạm Ngữ văn
D1427.17
Sư phạm Ngữ văn
D1527.42
Sư phạm Ngữ văn
C00; C19; X7027.92
Sư phạm Ngữ văn
C20; X7428.17
Sư phạm Lịch sử
C00; C19; X70 27.94kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
Sư phạm Lịch sử
D1427.19kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
Sư phạm Địa lý
C00; C0927.8
Sư phạm Địa lý
C0427.05
Sư phạm Địa lý
C20; X7428.05
Sư phạm Địa lý
D1527.3
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D0924.06
Sư phạm Tiếng Anh
D1525.06
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0822.93
Sư phạm Khoa học tự nhiên
D0723.18
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A01; B0023.43
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0023.93
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0223.68
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; X7027.78kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
A07 27.53kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C20; X7428.03kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
Tâm lý học giáo dục
D0124.61
Tâm lý học giáo dục
C00; C19; X7026.11
Tâm lý học giáo dục
C20; X7426.36
Sinh học ứng dụng
A02; X16; B0024
Sinh học ứng dụng
A02 24.25
Sinh học ứng dụng
B0823.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
82
Giáo dục Mầm non
89
Giáo dục Tiểu học
98
Sư phạm Toán học
95
Sư phạm Tin học
76
Sư phạm Vật lý
94
Sư phạm Hoá học
92
Sư phạm Sinh học
78
Sư phạm Ngữ văn
102
Sư phạm Lịch sử
102kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
Sư phạm Địa lý
102
Sư phạm Tiếng Anh
100
Sư phạm Khoa học tự nhiên
84
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
102kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
Tâm lý học giáo dục
86
Sinh học ứng dụng
72.01

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Thể chất
T0023.11
Giáo dục Thể chất
T05; T0823.86
Giáo dục Thể chất
T01; T03 22.86
Huấn luyện thể thao
T11 19.4
Huấn luyện thể thao
T12 18.4
Sư phạm Âm nhạc
N0021.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
C0018
Giáo dục học
D0120.5
Giáo dục Mầm non
D01 17.85
Giáo dục Tiểu học
D0119.55
Giáo dục Tiểu học
C0117.85
Giáo dục Tiểu học
C0319.75
Sư phạm Toán học
D0121.9
Sư phạm Toán học
A0020.5
Sư phạm Toán học
A0123.05
Sư phạm Toán học
B0021.75
Sư phạm Tin học
A00 15.35
Sư phạm Tin học
A0117.65
Sư phạm Tin học
D0115.9
Sư phạm Vật lý
A0020.1
Sư phạm Vật lý
A0123.05
Sư phạm Vật lý
C0119.6
Sư phạm Hoá học
A0020.1
Sư phạm Hoá học
B0020.75
Sư phạm Hoá học
D0724.2
Sư phạm Sinh học
B0015.85
Sư phạm Sinh học
A0215.35
Sư phạm Sinh học
B0815.35
Sư phạm Ngữ văn
C0022.2
Sư phạm Ngữ văn
D0125.12
Sư phạm Lịch sử
C00 22.2
Sư phạm Lịch sử
D1424.13
Sư phạm Địa lý
D1523.2
Sư phạm Địa lý
C0022.2
Sư phạm Địa lý
C0422.15
Sư phạm Địa lý
C0922.2
Sư phạm Tiếng Anh
D0920.7
Sư phạm Tiếng Anh
D1521.9
Sư phạm Tiếng Anh
D0120.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0017.85
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0017.1
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A0226
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B0817.1
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C0022.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
A0723.53
Tâm lý học giáo dục
C0018.75
Tâm lý học giáo dục
D0120.5
Sinh học ứng dụng
B0018.35
Sinh học ứng dụng
A0217.5
Sinh học ứng dụng
B0817.85

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục học
C00; D01 25.73
Giáo dục Mầm non
D01 22.29
Giáo dục Tiểu học
C01; C03; D01 23.98
Sư phạm Toán học
A00; A01; B00; D01 26.35
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01 22.25
Sư phạm Vật lý
A00; A01; C01 26.15
Sư phạm Hoá học
A00; B00; D07 25.9
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B08 21.75
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01 27.92
Sư phạm Lịch sử
C00; D14 27.94
Sư phạm Địa lý
A07; C00; C04 27.8
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D09; D15 24.06
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A02; B00; B08 23.43
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
A07; C00 27.78
Tâm lý học giáo dục
C00; D01 26.11
Sinh học ứng dụng
A02; B00; B08 24

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây