Điểm chuẩn vào trường TNUE - Đại Học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học: Xét tuyển thẳng, Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU), Xét điểm thi ĐGNL HSA, ĐGNL của ĐH Sư phạm Hà Nội, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp năng khiếu.
Điểm chuẩn TNUE Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
| STT | Ngành xét tuyển & Mã ngành | Tổ hợp gốc | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 |
Sư phạm Toán học
Mã: 7140209
|
A00 | 27.13 |
| 2 |
Sư phạm Lịch sử
Mã: 7140218
|
C00 | 26.79 |
| 3 |
Sư phạm Vật lý
Mã: 7140211
|
A00 | 26.73 |
| 4 |
Sư phạm Ngữ văn
Mã: 7140217
|
C00 | 26.63 |
| 5 |
Sư phạm Địa lý
Mã: 7140219
|
C00 | 26.63 |
| 6 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã: 7140249
|
C00 | 26.33 |
| 7 |
Sư phạm Hoá học
Mã: 7140212
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Hoá ≥ 9.00
|
A00 | 26.13 |
| 8 |
Sư phạm Tiếng AnhMã: 7140231
Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Tiếng Anh ≥ 8.00
|
D01 | 25.80 |
| 9 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã: 7140247
|
B00 | 25.13 |
| 10 |
Giáo dục Tiểu học
Mã: 7140202
|
D01 | 24.95 |
| 11 |
Sư phạm Sinh học
Mã: 7140213
|
B00 | 24.85 |
| 12 |
Giáo dục Thể chất
Mã: 7140206
|
T01 | 24.79 |
| 13 |
Sư phạm Tin học
Mã: 7140210Tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 & Điểm Toán ≥ 8.25
|
A00 | 24.69 |
| 14 |
Giáo dục Chính trị
Mã: 7140205
|
X74 | 24.63 |
| 15 |
Sư phạm Âm nhạc
Mã: 7140221
|
N01 | 24.40 |
| 16 |
Giáo dục Mầm non
Mã: 7140201
|
D01 | 24.33 |
| 17 |
Giáo dục Công dân
Mã: 7140204
|
X74 | 24.22 |
| 18 |
Huấn luyện thể thao
Mã: 7810302
|
T11 | 25.47 |
| 19 |
Giáo dục học
Mã: 7140101
|
C00 | 24.58 |
| 20 |
Tâm lý học giáo dục
Mã: 7310403
|
C00 | 24.23 |
| 21 |
Ngôn ngữ Anh
Mã: 7220201
|
D01 | 22.88 |
| 22 |
Sinh học ứng dụng
Mã: 7420203
|
B00 | 17.35 |
Xem thêm điểm chuẩn TNUE dưới đây.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | D01 | 24.23 | |||
Giáo dục học | C00; C19; X70 | 25.73 | |||
Giáo dục học | C20; X74 | 25.98 | |||
Giáo dục Mầm non | D01; X17 | 22.29 | |||
Giáo dục Mầm non | C14; X01; D66; X78 | 23.29 | |||
Giáo dục Mầm non | C19 | 23.79 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.98 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.73 | |||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 24.48 | |||
Giáo dục Công dân | C20 | 27.1 | |||
Giáo dục Công dân | A09; X21; C19; X70 | 26.85 | |||
Giáo dục Công dân | A08; X17 | 26.35 | |||
Giáo dục Chính trị | A09; X21 | 26.73 | |||
Giáo dục Chính trị | C19; X70 | 26.73 | |||
Giáo dục Chính trị | A08; X17 | 26.23 | |||
Giáo dục Chính trị | C20 | 26.98 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 26.35 | |||
Sư phạm Toán học | A01; B00 | 25.85 | |||
Sư phạm Toán học | D01 | 25.35 | |||
Sư phạm Tin học | A00; X06 | 22.25 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 21.75 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 | |||
Sư phạm Vật lý | A01; C01 | 25.65 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; X07 | 26.15 | |||
Sư phạm Hoá học | D07 | 25.15 | |||
Sư phạm Hoá học | A00 | 25.9 | |||
Sư phạm Hoá học | B00 | 25.4 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; X16 | 21.75 | |||
Sư phạm Sinh học | A02 | 22 | |||
Sư phạm Sinh học | B08 | 21.25 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.42 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.17 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D15 | 27.42 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; X70 | 27.92 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C20; X74 | 28.17 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C19; X70 | 27.94 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 | ||
Sư phạm Lịch sử | D14 | 27.19 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 | ||
Sư phạm Địa lý | C00; C09 | 27.8 | |||
Sư phạm Địa lý | C04 | 27.05 | |||
Sư phạm Địa lý | C20; X74 | 28.05 | |||
Sư phạm Địa lý | D15 | 27.3 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09 | 24.06 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 25.06 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 22.93 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 23.18 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01; B00 | 23.43 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 23.93 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 23.68 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70 | 27.78 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07 | 27.53 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C20; X74 | 28.03 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | ||
Tâm lý học giáo dục | D01 | 24.61 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; C19; X70 | 26.11 | |||
Tâm lý học giáo dục | C20; X74 | 26.36 | |||
Sinh học ứng dụng | A02; X16; B00 | 24 | |||
Sinh học ứng dụng | A02 | 24.25 | |||
Sinh học ứng dụng | B08 | 23.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | 82 | ||||
Giáo dục Mầm non | 89 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 98 | ||||
Sư phạm Toán học | 95 | ||||
Sư phạm Tin học | 76 | ||||
Sư phạm Vật lý | 94 | ||||
Sư phạm Hoá học | 92 | ||||
Sư phạm Sinh học | 78 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 102 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 102 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 | |||
Sư phạm Địa lý | 102 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 100 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 84 | ||||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 102 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | |||
Tâm lý học giáo dục | 86 | ||||
Sinh học ứng dụng | 72.01 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Thể chất | T00 | 23.11 | ||||
Giáo dục Thể chất | T05; T08 | 23.86 | ||||
Giáo dục Thể chất | T01; T03 | 22.86 | ||||
Huấn luyện thể thao | T11 | 19.4 | ||||
Huấn luyện thể thao | T12 | 18.4 | ||||
Sư phạm Âm nhạc | N00 | 21.75 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | C00 | 18 | |||
Giáo dục học | D01 | 20.5 | |||
Giáo dục Mầm non | D01 | 17.85 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01 | 19.55 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01 | 17.85 | |||
Giáo dục Tiểu học | C03 | 19.75 | |||
Sư phạm Toán học | D01 | 21.9 | |||
Sư phạm Toán học | A00 | 20.5 | |||
Sư phạm Toán học | A01 | 23.05 | |||
Sư phạm Toán học | B00 | 21.75 | |||
Sư phạm Tin học | A00 | 15.35 | |||
Sư phạm Tin học | A01 | 17.65 | |||
Sư phạm Tin học | D01 | 15.9 | |||
Sư phạm Vật lý | A00 | 20.1 | |||
Sư phạm Vật lý | A01 | 23.05 | |||
Sư phạm Vật lý | C01 | 19.6 | |||
Sư phạm Hoá học | A00 | 20.1 | |||
Sư phạm Hoá học | B00 | 20.75 | |||
Sư phạm Hoá học | D07 | 24.2 | |||
Sư phạm Sinh học | B00 | 15.85 | |||
Sư phạm Sinh học | A02 | 15.35 | |||
Sư phạm Sinh học | B08 | 15.35 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00 | 22.2 | |||
Sư phạm Ngữ văn | D01 | 25.12 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00 | 22.2 | |||
Sư phạm Lịch sử | D14 | 24.13 | |||
Sư phạm Địa lý | D15 | 23.2 | |||
Sư phạm Địa lý | C00 | 22.2 | |||
Sư phạm Địa lý | C04 | 22.15 | |||
Sư phạm Địa lý | C09 | 22.2 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 20.7 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.9 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 20.5 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 17.85 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 17.1 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 26 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 17.1 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 22.2 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07 | 23.53 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00 | 18.75 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01 | 20.5 | |||
Sinh học ứng dụng | B00 | 18.35 | |||
Sinh học ứng dụng | A02 | 17.5 | |||
Sinh học ứng dụng | B08 | 17.85 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục học | C00; D01 | 25.73 | |||
Giáo dục Mầm non | D01 | 22.29 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01; C03; D01 | 23.98 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 26.35 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 22.25 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01 | 26.15 | |||
Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07 | 25.9 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B08 | 21.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 27.92 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | 27.94 | |||
Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04 | 27.8 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D15 | 24.06 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; B08 | 23.43 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00 | 27.78 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; D01 | 26.11 | |||
Sinh học ứng dụng | A02; B00; B08 | 24 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây