Điểm chuẩn trường FBU - Đại Học Tài chính ngân hàng Hà Nội năm 2026
FBU năm 2026 tuyển theo 3 phương thức: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ), Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội tổ chức.
Điểm chuẩn trường FBU - Đại học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn FBU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |||
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |||
| Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
| Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |||
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |||
| Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
| Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 18.5 | ||||
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 23 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 18.5 | ||||
| Kinh doanh thương mại | 23 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 22 | ||||
| Kế toán | 23 | ||||
| Kiểm toán | 17 | ||||
| Luật kinh tế | 21.5 | ||||
| Công nghệ thông tin | 17 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây