Điểm chuẩn trường FBU - Đại Học Tài chính ngân hàng Hà Nội năm 2025
Điểm chuẩn trường FBU - Đại học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2025 CHÍNH THỨC được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |||
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |||
| Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
| Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |||
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |||
| Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
| Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 18.5 | Điểm đã quy đổi | |||
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | Điểm đã quy đổi | |||
| Quản trị kinh doanh | 23 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kinh doanh quốc tế | 18.5 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kinh doanh thương mại | 23 | Điểm đã quy đổi | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 22 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kế toán | 23 | Điểm đã quy đổi | |||
| Kiểm toán | 17 | Điểm đã quy đổi | |||
| Luật kinh tế | 21.5 | Điểm đã quy đổi | |||
| Công nghệ thông tin | 17 | Điểm đã quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây