Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2022, Xem diem chuan Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong TPHCM nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2021

Năm 2021 Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM tuyển sinh 1800 chỉ tiêu, với 04 phương thức xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 từ 14-15 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2021 đã được công bố, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 24
2 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 15
3 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15
4 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 15
5 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15
6 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 15
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 24
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 15
10 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A02; B00 15
11 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 15
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 15
13 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15
14 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 22
15 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15
16 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A02; B00 15
17 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; D01; B00 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 20.5
2 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 20.5
3 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 20.5
4 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 20.5
5 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 20.5
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 20.5
7 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 20.5
8 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A02; B00 20.5
9 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 20.5
10 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 20.5
11 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 20.5
12 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A02; B00 20.5
13 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; D01; B00 20.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 620
2 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 620
3 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 620
4 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 620
5 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 620
6 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 620
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 620
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 620
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00; A01; A02; B00 620
10 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A02; B00 620
11 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 620
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 620
13 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 620
14 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 620
15 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 620
16 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A02; B00 620
17 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; D01; B00 620
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022. Xem diem chuan truong Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong TPHCM 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!