Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCMUNRE - Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2026

Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 04 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả thi THPT; Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ); Xét tuyển căn cứ vào kết quả kì thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh; Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn HCMUNRE - ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2026  được công bố vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HCMUNRE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0219
Bất động sản
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X0115.5
Địa chất học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0416.5
Biến đổi khí hậu
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Khí tượng và khí hậu học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Thuỷ văn học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Hệ thống thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0217
Công nghệ thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0218
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0418
Công nghệ vật liệu
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0416
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X0417
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X0321
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0415
Quản lý đô thị và công trình
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0415.5
Kỹ thuật cấp thoát nước
B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X0415
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X0218
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215.5
Quản lý đất đai
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X0118
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X0215
Quản lý tài nguyên nước
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0224Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản trị kinh doanh
B03; C01; C02; C03; C04; D0123Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản trị kinh doanh
X01; X0224.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Bất động sản
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X0120.5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Bất động sản
X0121Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Bất động sản
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X0119.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Địa chất học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0421.5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Địa chất học
X01; X0422Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Địa chất học
B03; C01; C02; C03; C04; D0120.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Biến đổi khí hậu
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Biến đổi khí hậu
X01; X0220.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Biến đổi khí hậu
B03; C01; C02; C03; C04; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Khí tượng và Khí hậu học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Khí tượng và Khí hậu học
X01; X0220.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Khí tượng và Khí hậu học
B03; C01; C02; C03; C04; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Thủy văn học
X01; X0220.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Thủy văn học
B03; C01; C02; C03; C04; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Thủy văn học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Hệ thống thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0222Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Hệ thống thông tin
X01; X0222.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Hệ thống thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D0121Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0223Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ thông tin
X01; X0223.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D0122Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật hóa học
X02; X0423.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B03; C01; C02; C03; C04; D0122Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0423Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ vật liệu
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0421Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ vật liệu
X02; X0421.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ vật liệu
B03; C01; C02; C03; C04; D0120Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X0422Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
X01; X02; X0422.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B03; C01; C02; C03; D0121Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
X01; X02; X0426.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
B03; C01; C02; C03; C04; D0125Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X0426Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0420Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
X02; X0420.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật trắc địa - b���n đồ
B03; C01; C02; C03; C04; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý đô thị và công trình
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0420.5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý đô thị và công trình
X02; X0421Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý đô thị và công trình
B03; C01; C02; C03; C04; D0119.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật cấp thoát nước
B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X0420Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kỹ thuật cấp thoát nước
X01; X02; X0420.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kỹ thuật cấp thoát nước
B03; C01; C02; C03; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X0223Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý tài nguyên và môi trường
X01; X0223.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C02; C03; C04; D0122Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X0220.5Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
X01; X0221Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D0419.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý đất đai
B03; C01; C02; C03; C04; D0122Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý đất đai
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X0123Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý đất đai
X0123.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
C01; C02; C03; C04; B03; D01; X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
X0220.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
C01; C02; C03; C04; B03; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên nước
C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X0220Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
Quản lý tài nguyên nước
X01; X0220.5Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học
Quản lý tài nguyên nước
C01; C02; C03; C04; B03; D0119Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
715
Bất động sản
543
Địa chất học
591
Biến đổi khí hậu
513
Khí tượng và Khí hậu học
513
Thủy văn học
513
Hệ thống thông tin
616
Công nghệ thông tin
664
Công nghệ kỹ thuật hóa học
664
Công nghệ vật liệu
563
Công nghệ kỹ thuật môi trường
616
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
808
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
513
Quản lý đô thị và công trình
543
Kỹ thuật cấp thoát nước
513
Quản lý tài nguyên và môi trường
664
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
543
Quản lý đất đai
664
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
513
Quản lý tài nguyên nước
513

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây