Điểm chuẩn vào trường TTU - Đại Học Tân Tạo năm 2025
Điểm chuẩn của trường TTU - đại học Tân Tạo năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |||
| Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |||
| Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 650 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 650 | ||||
| Digital Marketing | 650 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 650 | ||||
| Tài chính Ngân hàng | 650 | ||||
| Kế toán | 650 | ||||
| Công nghệ sinh học | 650 | ||||
| Khoa học dữ liệu | 650 | ||||
| Công nghệ thông tin | 650 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||||
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800 | ||||
| Điều dưỡng | 700 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | Kết hợp điểm thi THPT và học bạ | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây