Điểm chuẩn vào trường TTU - Đại Học Tân Tạo năm 2026
TTU năm 2026 tuyển sinh theo các phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét điểm chung bình chung kết quả học tập 6 kỳ cấp THPT (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn, Sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2026, Xét điểm thi V-SAT của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức thi năm 2026
Điểm chuẩn của trường TTU - đại học Tân Tạo năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn TTU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Tân Tạo Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |||
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 650 | ||||
Quản trị kinh doanh | 650 | ||||
Digital Marketing | 650 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 650 | ||||
Tài chính Ngân hàng | 650 | ||||
Kế toán | 650 | ||||
Công nghệ sinh học | 650 | ||||
Khoa học dữ liệu | 650 | ||||
Công nghệ thông tin | 650 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||||
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800 | ||||
Điều dưỡng | 700 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) (Kết hợp điểm thi THPT và học bạ) | A02; B00; B08 | 20.5 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tân Tạo sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây