Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TDU - Đại học Tây Đô năm 2026

Năm tuyển sinh 2026, trường tiếp tục tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 25 ngành (dự kiến) bậc Đại học với 04 phương thức xét tuyển: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh; Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức; Kết hợp xét học bạ THPT và phỏng vấn.

Điểm chuẩn trường TDU - Đại học Tây Đô năm 2026 được công bố đến tất cả

Xem điểm chuẩn TDU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X0715
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D66; X7815
Văn học
C04; C00; D14; D15; D0115
Việt Nam học
D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X7015
Truyền thông đa phương tiện
A01; C00; D01; D15; A00; X0215
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0615
Marketing
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0615
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0615
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0615
Kế toán
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0615
Luật
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Luật kinh tế
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Luật Quốc tế
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Toán ứng dụng
A00; A01; C04; D01; X02; X06; X2615
Công nghệ thông tin
A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D0115
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A02; A01; C01; X06; X07; D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A02; A01; C01; X06; X07; D0115
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0615
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; A01; C01; X06; D0115
Nuôi trồng thủy sản
A00; A01; B00; D07; X06; X10; D0115
Thú y
B00; A06; B02; C02; X10; X14; D0115
Dược học
A00; B00; D07; C02; D08; A0220
Điều dưỡng
A02; B00; D08; B03; A0018
Dinh dưỡng
A00; B00; D07; D0815
Du lịch
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X2515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X2515
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X2515
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D01; X06; X1015

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X0716.5
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D66; X7816.5
Văn học
C04; C00; D14; D15; D0116.5
Việt Nam học
D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X7016.5
Truyền thông đa phương tiện
A01; C00; D01; D15; A00; X0216.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Marketing
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Kế toán
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Luật
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Luật kinh tế
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Luật Quốc tế
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Toán ứng dụng
A00; A01; C04; D01; X02; X06; X2616.5
Công nghệ thông tin
A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D0116.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A02; A01; C01; X06; X07; D0116.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A02; A01; C01; X06; X07; D0116.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0616.5
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; A01; C01; X06; D0116.5
Nuôi trồng thủy sản
A00; A01; B00; D07; X06; X10; D0116.5
Thú y
B00; A06; B02; C02; X10; X14; D0116.5
Dược học
A00; B00; D07; C02; D08; A0221.8
Điều dưỡng
A02; B00; D08; B03; A0018.2
Dinh dưỡng
A00; B00; D07; D0816.5
Du lịch
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X2516.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X2516.5
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X2516.5
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D01; X06; X1016.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
500
Ngôn ngữ Anh
500
Văn học
500
Việt Nam học
500
Truyền thông đa phương tiện
500
Quản trị kinh doanh
500
Marketing
500
Kinh doanh quốc tế
500
Thương mại điện tử
500
Tài chính - Ngân hàng
500
Kế toán
500
Luật
600
Luật kinh tế
600
Luật Quốc tế
600
Toán ứng dụng
500
Công nghệ thông tin
500
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
500
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
500
Công nghệ thực phẩm
500
Nuôi trồng thủy sản
500
Thú y
500
Dược học
600
Điều dưỡng
550
Dinh dưỡng
500
Du lịch
500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
500
Quản trị khách sạn
500
Quản lý đất đai
500

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X0716.5
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D66; X7816.5
Văn học
C04; C00; D14; D15; D0116.5
Việt Nam học
D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X7016.5
Truyền thông đa phương tiện
A01; C00; D01; D15; A00; X0216.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Marketing
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Kế toán
A00; A01; D01; C04; X26; X02; X0616.5
Luật
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Luật kinh tế
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Luật Quốc tế
C00; D14; D84; D66; D01; X25; X7820
Toán ứng dụng
A00; A01; C04; D01; X02; X06; X2616.5
Công nghệ thông tin
A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D0116.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A02; A01; C01; X06; X07; D0116.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A02; A01; C01; X06; X07; D0116.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; C01; X26; X02; X0616.5
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; A01; C01; X06; D0116.5
Nuôi trồng thủy sản
A00; A01; B00; D07; X06; X10; D0116.5
Thú y
B00; A06; B02; C02; X10; X14; D0116.5
Dược học
A00; B00; D07; C02; D08; A0221.8
Điều dưỡng
A02; B00; D08; B03; A0018.2
Dinh dưỡng
A00; B00; D07; D0816.5
Du lịch
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X2516.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X2516.5
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X2516.5
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D01; X06; X1016.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
225
Ngôn ngữ Anh
225
Văn học
225
Việt Nam học
225
Truyền thông đa phương tiện
225
Quản trị kinh doanh
225
Marketing
225
Kinh doanh quốc tế
225
Thương mại điện tử
225
Tài chính - Ngân hàng
225
Kế toán
225
Luật
270
Luật kinh tế
270
Luật Quốc tế
270
Toán ứng dụng
225
Công nghệ thông tin
225
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
225
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
225
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
225
Công nghệ thực phẩm
225
Nuôi trồng thủy sản
225
Thú y
225
Dược học
270
Điều dưỡng
250
Dinh dưỡng
225
Du lịch
225
Quản trị dịch vụ du lịch v�� lữ hành
225
Quản trị khách sạn
225
Quản lý đất đai
225

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây