Điểm chuẩn vào trường TDU - Đại học Tây Đô năm 2026
Năm tuyển sinh 2026, trường tiếp tục tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 25 ngành (dự kiến) bậc Đại học với 04 phương thức xét tuyển: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh; Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức; Kết hợp xét học bạ THPT và phỏng vấn.
Điểm chuẩn trường TDU - Đại học Tây Đô năm 2026 được công bố đến tất cả
Xem điểm chuẩn TDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |||
Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | 15 | |||
Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | |||
Luật | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | |||
Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | |||
Luật Quốc tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 15 | |||
Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 15 | |||
Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | 20 | |||
Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | 18 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 15 | |||
Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 16.5 | |||
Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | 16.5 | |||
Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | 16.5 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 16.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Luật | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | |||
Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | |||
Luật Quốc tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | 16.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 16.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 16.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 16.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 16.5 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | 16.5 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 16.5 | |||
Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 16.5 | |||
Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | 21.8 | |||
Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | 18.2 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 16.5 | |||
Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 16.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 16.5 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | 16.5 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 | 16.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 500 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 500 | ||||
Văn học | 500 | ||||
Việt Nam học | 500 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||||
Quản trị kinh doanh | 500 | ||||
Marketing | 500 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 500 | ||||
Thương mại điện tử | 500 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||||
Kế toán | 500 | ||||
Luật | 600 | ||||
Luật kinh tế | 600 | ||||
Luật Quốc tế | 600 | ||||
Toán ứng dụng | 500 | ||||
Công nghệ thông tin | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 500 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 500 | ||||
Thú y | 500 | ||||
Dược học | 600 | ||||
Điều dưỡng | 550 | ||||
Dinh dưỡng | 500 | ||||
Du lịch | 500 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||||
Quản trị khách sạn | 500 | ||||
Quản lý đất đai | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 16.5 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 16.5 | ||
Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | 16.5 | ||
Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | 16.5 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 16.5 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Luật | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | ||
Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | ||
Luật Quốc tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 20 | ||
Toán ứng dụng | A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26 | 16.5 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 16.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 16.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 16.5 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 16.5 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; D01 | 16.5 | ||
Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 16.5 | ||
Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 16.5 | ||
Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | 21.8 | ||
Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | 18.2 | ||
Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 16.5 | ||
Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 16.5 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 16.5 | ||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15 ; X21; X01; X25 | 16.5 | ||
Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 | 16.5 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 225 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
Văn học | 225 | ||||
Việt Nam học | 225 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||||
Quản trị kinh doanh | 225 | ||||
Marketing | 225 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 225 | ||||
Thương mại điện tử | 225 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 225 | ||||
Kế toán | 225 | ||||
Luật | 270 | ||||
Luật kinh tế | 270 | ||||
Luật Quốc tế | 270 | ||||
Toán ứng dụng | 225 | ||||
Công nghệ thông tin | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 225 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 225 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 225 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 225 | ||||
Thú y | 225 | ||||
Dược học | 270 | ||||
Điều dưỡng | 250 | ||||
Dinh dưỡng | 225 | ||||
Du lịch | 225 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch v�� lữ hành | 225 | ||||
Quản trị khách sạn | 225 | ||||
Quản lý đất đai | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây