Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Tay Do nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Tây Đô năm 2020

Năm 2020, Đại học Tây Đô có 4 phương thức xét tuyển: Xét học bạ; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT ; Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TPHCM; Xét tuyển kết quả thi do trường Đại học Tây Đô tổ chức.

Điểm sàn xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 cao nhất là 21 điểm.

Điểm chuẩn của trường Đại học Tây Đô năm 2020 đã được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tây Đô năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tây Đô - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 21
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 19
3 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 15
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7340115 Maketing 15
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15
10 7310630 Việt Nam học D01;C00;D14;D15 15
11 7810101 Du Lịch D01;C00;D14;D15 15
12 7810201 Quản trị khách sạn D01;C00;D14;D15 15
13 7229030 Văn học C04;C00;D14;D15 15
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D14;D15;D66 15
15 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00;A01;B00;D07 15
16 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A00:A01;B00;D01 15
17 7850103 Quản lý đất đai A00:A01;B00;D01 15
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00;A02;A01;C01 15
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00;A02;A01;C01 15
20 7480201 Công nghệ thông tin A00;A02;A01;C01 15
21 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00;A02;A01;C01 15
22 7640101 Thú y B00;A06;B02;C02 15
23 7620105 Chăn nuôi B00;A00;A02;D08 15
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01;C00;D01;D15 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 21
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 19
3 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 15
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7340115 Maketing 15
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15
10 7310630 Việt Nam học D01;C00;D14;D15 15
11 7810101 Du Lịch D01;C00;D14;D15 15
12 7810201 Quản trị khách sạn D01;C00;D14;D15 15
13 7229030 Văn học C04;C00;D14;D15 15
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D14;D15;D66 15
15 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00;A01;B00;D07 15
16 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A00:A01;B00;D01 15
17 7850103 Quản lý đất đai A00:A01;B00;D01 15
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00;A02;A01;C01 15
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00;A02;A01;C01 15
20 7480201 Công nghệ thông tin A00;A02;A01;C01 15
21 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00;A02;A01;C01 15
22 7640101 Thú y B00;A06;B02;C02 15
23 7620105 Chăn nuôi B00;A00;A02;D08 15
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01;C00;D01;D15 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 21
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 19
3 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 15
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7340115 Maketing 15
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15
10 7310630 Việt Nam học D01;C00;D14;D15 15
11 7810101 Du Lịch D01;C00;D14;D15 15
12 7810201 Quản trị khách sạn D01;C00;D14;D15 15
13 7229030 Văn học C04;C00;D14;D15 15
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D14;D15;D66 15
15 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00;A01;B00;D07 15
16 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A00:A01;B00;D01 15
17 7850103 Quản lý đất đai A00:A01;B00;D01 15
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00;A02;A01;C01 15
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00;A02;A01;C01 15
20 7480201 Công nghệ thông tin A00;A02;A01;C01 15
21 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00;A02;A01;C01 15
22 7640101 Thú y B00;A06;B02;C02 15
23 7620105 Chăn nuôi B00;A00;A02;D08 15
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01;C00;D01;D15 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 21
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 19
3 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 15
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7340115 Maketing 15
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15
10 7310630 Việt Nam học D01;C00;D14;D15 15
11 7810101 Du Lịch D01;C00;D14;D15 15
12 7810201 Quản trị khách sạn D01;C00;D14;D15 15
13 7229030 Văn học C04;C00;D14;D15 15
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D14;D15;D66 15
15 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00;A01;B00;D07 15
16 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A00:A01;B00;D01 15
17 7850103 Quản lý đất đai A00:A01;B00;D01 15
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00;A02;A01;C01 15
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00;A02;A01;C01 15
20 7480201 Công nghệ thông tin A00;A02;A01;C01 15
21 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00;A02;A01;C01 15
22 7640101 Thú y B00;A06;B02;C02 15
23 7620105 Chăn nuôi B00;A00;A02;D08 15
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01;C00;D01;D15 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tay Do 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!