Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Thang Long nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thăng Long năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 3300 chỉ tiêu, trong đó, trường dành 2875 chỉ tiêu để xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng xét tuyển tất cả các ngành hệ Đại học chính quy năm 2020 của trường dao động từ 16 đến 19 điểm. 

Điểm chuẩn của trường Đại học Thăng Long năm 2020 đã được công bố ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thăng Long năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Thăng Long - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460112 Toán ứng dụng A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
2 7480101 Khoa học máy tính A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
3 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
4 7480104 Hệ thống thông tin A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
5 7480201 Công nghệ Thông tin A00.A01 21.96 Toán là môn chính hệ số 2
6 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
7 7340301 Kế toán A00.A01.D01.D03 21.85
8 7340201 Tài chính - Ngân Hàng A00.A01.D01.D03 21.85
9 7340101 Quản trị Kinh doanh A00.A01.D01.D03 22.6
10 7810103 Quản trị du lịch và Lữ hành A00.A01.D01.D03.D04 21.9
11 7510605 Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng A00.A01.D01.D03 23.35
12 7340115 Marketing A00.A01.D01.D03 23.9
13 7310106 Kinh tế Quốc tế A00.A01.D01.D03 22.3
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.73 Tiếng Anh là môn chính hệ số 2
15 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01.D04 24.2 Tiếng Trung là môn chính hệ số 2
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01.D06 22.26 Tiếng Nhật là môn chính hệ số 2
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 23
18 7310630 Việt Nam học C00.D01.D03.D04 20
19 7760101 Công tác xã hội C00.D01.D03.D04 20
20 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00.A01.C00.D01.D03.D04 24
21 7380107 Luật Kinh tế A00.C00.D01.D03 21.35
22 7720301 Điều dưỡng B00 19.15
23 7720401 Dinh dưỡng B00 16.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460112 Toán ứng dụng A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
2 7480101 Khoa học máy tính A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
3 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
4 7480104 Hệ thống thông tin A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
5 7480201 Công nghệ Thông tin A00.A01 21.96 Toán là môn chính hệ số 2
6 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
7 7340301 Kế toán A00.A01.D01.D03 21.85
8 7340201 Tài chính - Ngân Hàng A00.A01.D01.D03 21.85
9 7340101 Quản trị Kinh doanh A00.A01.D01.D03 22.6
10 7810103 Quản trị du lịch và Lữ hành A00.A01.D01.D03.D04 21.9
11 7510605 Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng A00.A01.D01.D03 23.35
12 7340115 Marketing A00.A01.D01.D03 23.9
13 7310106 Kinh tế Quốc tế A00.A01.D01.D03 22.3
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.73 Tiếng Anh là môn chính hệ số 2
15 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01.D04 24.2 Tiếng Trung là môn chính hệ số 2
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01.D06 22.26 Tiếng Nhật là môn chính hệ số 2
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 23
18 7310630 Việt Nam học C00.D01.D03.D04 20
19 7760101 Công tác xã hội C00.D01.D03.D04 20
20 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00.A01.C00.D01.D03.D04 24
21 7380107 Luật Kinh tế A00.C00.D01.D03 21.35
22 7720301 Điều dưỡng B00 19.15
23 7720401 Dinh dưỡng B00 16.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460112 Toán ứng dụng A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
2 7480101 Khoa học máy tính A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
3 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
4 7480104 Hệ thống thông tin A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
5 7480201 Công nghệ Thông tin A00.A01 21.96 Toán là môn chính hệ số 2
6 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
7 7340301 Kế toán A00.A01.D01.D03 21.85
8 7340201 Tài chính - Ngân Hàng A00.A01.D01.D03 21.85
9 7340101 Quản trị Kinh doanh A00.A01.D01.D03 22.6
10 7810103 Quản trị du lịch và Lữ hành A00.A01.D01.D03.D04 21.9
11 7510605 Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng A00.A01.D01.D03 23.35
12 7340115 Marketing A00.A01.D01.D03 23.9
13 7310106 Kinh tế Quốc tế A00.A01.D01.D03 22.3
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.73 Tiếng Anh là môn chính hệ số 2
15 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01.D04 24.2 Tiếng Trung là môn chính hệ số 2
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01.D06 22.26 Tiếng Nhật là môn chính hệ số 2
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 23
18 7310630 Việt Nam học C00.D01.D03.D04 20
19 7760101 Công tác xã hội C00.D01.D03.D04 20
20 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00.A01.C00.D01.D03.D04 24
21 7380107 Luật Kinh tế A00.C00.D01.D03 21.35
22 7720301 Điều dưỡng B00 19.15
23 7720401 Dinh dưỡng B00 16.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460112 Toán ứng dụng A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
2 7480101 Khoa học máy tính A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
3 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
4 7480104 Hệ thống thông tin A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
5 7480201 Công nghệ Thông tin A00.A01 21.96 Toán là môn chính hệ số 2
6 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00.A01 20 Toán là môn chính hệ số 2
7 7340301 Kế toán A00.A01.D01.D03 21.85
8 7340201 Tài chính - Ngân Hàng A00.A01.D01.D03 21.85
9 7340101 Quản trị Kinh doanh A00.A01.D01.D03 22.6
10 7810103 Quản trị du lịch và Lữ hành A00.A01.D01.D03.D04 21.9
11 7510605 Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng A00.A01.D01.D03 23.35
12 7340115 Marketing A00.A01.D01.D03 23.9
13 7310106 Kinh tế Quốc tế A00.A01.D01.D03 22.3
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.73 Tiếng Anh là môn chính hệ số 2
15 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D01.D04 24.2 Tiếng Trung là môn chính hệ số 2
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01.D06 22.26 Tiếng Nhật là môn chính hệ số 2
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 23
18 7310630 Việt Nam học C00.D01.D03.D04 20
19 7760101 Công tác xã hội C00.D01.D03.D04 20
20 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00.A01.C00.D01.D03.D04 24
21 7380107 Luật Kinh tế A00.C00.D01.D03 21.35
22 7720301 Điều dưỡng B00 19.15
23 7720401 Dinh dưỡng B00 16.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Thang Long 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!