Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Thang Long nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thăng Long năm 2018

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường ĐH Thăng Long năm 218 là 1970 chỉ tiêu cho các ngàng đào tạo. Nhà trường có 3 phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả thi của kỳ thi THPT Quốc gia 2018; Xét tuyển theo học bạ THPT; Xét tuyển theo kết quả học tập có trong học bạ THPT hoặc Trung học chuyên nghiệp (hệ 3 năm) và thi môn năng khiếu.

Dự kiến điểm chuẩn trường ĐH Thăng Long được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thăng Long năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Thăng Long - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khối ngành Toán - Tin học ---
2 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 15 (Toán là môn chính, hệ số 2)
3 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 15 (Toán là môn chính, hệ số 2)
4 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 15 (Toán là môn chính, hệ số 2)
5 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 15 (Toán là môn chính, hệ số 2)
6 Khối ngành Kinh tế - Quản lý ---
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03 17 Điểm Toán
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D03 17.1 Điểm Toán
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03 17.6 Điểm Toán
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành A00; A01; D01; D03 17.75 Điểm Toán
11 Khối ngành Ngoại ngữ ---
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.6 Điểm Tiếng Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 19.6 Điểm Ngoại ngữ
14 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 19.1 Điểm Ngoại ngữ
15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.3 Điểm Tiếng Anh
16 Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn ---
17 7310630 Việt Nam học C00; D01; D03; D04 17 Điểm Ngữ văn
18 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D03; D04 16 Điểm Ngữ văn
19 Khối ngành Khoa học sức khỏe ---
20 7720301 Điều dưỡng B00 15 Điểm Sinh học
21 7720701 Y tế công cộng B00 15 Điểm Sinh học
22 7720802 Quản lý bệnh viện B00 15 Điểm Sinh học
23 7720401 Dinh dưỡng B00 15 Điểm Sinh học
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Thang Long 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC