Điểm chuẩn vào trường TLU - Đại học Thăng Long năm 2026
Năm 2026, Đại học Thăng Long tuyển sinh 3000 chỉ tiêu, 25 ngành đào tạo với 6 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, kết hợp kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với chứng chỉ quốc tế, Xét tuyển dựa theo kết quả kì thi ĐGNL do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kì thi ĐGTD do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kì thi ĐGNL do ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức, Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT, Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn của trường TLU - Đại học Thăng Long năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08.
Xem ngay điểm chuẩn TLU các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D15 | 21 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 21.85 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14 | 22.35 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14 | 17.75 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D15 | 17.25 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D14 | 19.75 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D15 | 19.25 | |||
Kinh tế quốc tế | A00 | 19.5 | |||
Kinh tế quốc tế | X25 | 18.5 | |||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; X01 | 19 | |||
Việt Nam học | C00; C03; D01; D14 | 20.45 | |||
Việt Nam học | C04; D15 | 19.95 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14 | 23.31 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C04; D15 | 22.81 | |||
Quản trị kinh doanh | A00 | 19.25 | |||
Quản trị kinh doanh | X01; X25 | 18.25 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 18.75 | |||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 16.25 | |||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | D10; X25 | 15.75 | |||
Marketing | A01; D01; D07 | 20.1 | |||
Marketing | A00 | 20.6 | |||
Marketing | X01; X25 | 19.6 | |||
Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 22 | |||
Thương mại điện tử | A00 | 22.5 | |||
Thương mại điện tử | X01; X25 | 19.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 19 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | X01; X25 | 18.5 | |||
Kế toán | A01; D01; D07 | 18.35 | |||
Kế toán | A00 | 18.85 | |||
Kế toán | X01; X25 | 17.85 | |||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | A01; D01; D07; D09 | 16.25 | |||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | D10; X25 | 15.75 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; D01 | 20.1 | |||
Luật kinh tế | C04; X01; X78 | 19.6 | |||
Khoa học máy tính | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | |||
Khoa học máy tính | A00 | 16.5 | |||
Hệ thống thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | |||
Hệ thống thông tin | A00 | 16.5 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00 | 16.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00 | 16.5 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 21.13 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.63 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X01; X25 | 20.63 | |||
Điều dưỡng | B03; D07 | 20.75 | |||
Điều dưỡng | A00; B00 | 21.25 | |||
Điều dưỡng | A02; B08 | 20.25 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; D01 | 22.3 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | 22.8 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04; X01 | 21.8 | |||
Quản trị khách sạn | C04; X01 | 21.5 | |||
Quản trị khách sạn | C01; C03; D01 | 22 | |||
Quản trị khách sạn | C02 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 80.93 | |||
Ngôn ngữ Nhật | Q00 | 64.08 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 70 | |||
Kinh tế quốc tế | Q00 | 67 | |||
Việt Nam học | Q00 | 72.8 | |||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 86.21 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 66.42 | |||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | Q00 | 60.58 | |||
Marketing | Q00 | 71.4 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 79 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 67 | |||
Kế toán | Q00 | 65.48 | |||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | Q00 | 60.58 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 71.4 | |||
Khoa học máy tính | Q00 | 60 | |||
Hệ thống thông tin | Q00 | 60 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 60 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 60 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 75.5 | |||
Điều dưỡng | Q00 | 74 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 80.65 | |||
Quản trị khách sạn | Q00 | 79 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế quốc tế | K00 | 45.5 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 45.04 | |||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | K00 | 40.46 | |||
Marketing | K00 | 47.61 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 51.25 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 45.5 | |||
Kế toán | K00 | 44.31 | |||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | K00 | 40.46 | |||
Khoa học máy tính | K00 | 40 | |||
Hệ thống thông tin | K00 | 40 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 40 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 40 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 49.58 | |||
Điều dưỡng | K00 | 48.85 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 52.06 | |||
Quản trị khách sạn | K00 | 51.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thanh nhạc | N00 | 21.5 | ||
Thiết kế đồ hoạ | H00; H01 | 18 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14 | 21.5 | ||
Ngôn ngữ Anh | D15 | 21 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14 | 22.35 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 21.85 | ||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14 | 17.75 | ||
Ngôn ngữ Nhật | D15 | 17.25 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D14 | 19.75 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D15 | 19.25 | ||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19 | ||
Kinh tế quốc tế | X25 | 18.5 | ||
Việt Nam học | D01; D14 | 20.45 | ||
Việt Nam học | D15 | 19.95 | ||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D14 | 23.31 | ||
Truyền thông đa phương tiện | D15 | 22.81 | ||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 18.75 | ||
Quản trị kinh doanh | X25 | 18.25 | ||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 16.25 | ||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | D10; X25 | 15.75 | ||
Marketing | X25 | 19.6 | ||
Marketing | A01; D01; D07 | 20.1 | ||
Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 22 | ||
Thương mại điện tử | X25 | 19.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 19 | ||
Tài chính - Ngân hàng | X25 | 18.5 | ||
Kế toán | A01; D01; D07 | 18.35 | ||
Kế toán | X25 | 17.85 | ||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | D10; X25 | 15.75 | ||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | A01; D01; D07; D09 | 16.25 | ||
Luật kinh tế | X78 | 19.6 | ||
Luật kinh tế | D01 | 20.1 | ||
Khoa học máy tính | A01; D01; D07; X26 | 16 | ||
Hệ thống thông tin | A01; D01; D07; X26 | 16 | ||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X26 | 16 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07; X26 | 16 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 21.13 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X25 | 20.63 | ||
Điều dưỡng | D07 | 20.75 | ||
Điều dưỡng | B08 | 20.25 | ||
Điều dưỡng | B03; D07 | 23.46 | ||
Điều dưỡng | A00; B00 | 23.96 | ||
Điều dưỡng | A02; B08 | 23.16 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; D01 | 24.8 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | 25.3 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04; X01 | 24.3 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 22.3 | ||
Quản trị khách sạn | C01; C03; D01 | 24.5 | ||
Quản trị khách sạn | C02 | 25 | ||
Quản trị khách sạn | C04; X01 | 24 | ||
Quản trị khách sạn | D01 | 22 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 21 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.35 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 17.75 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.75 | ||||
Kinh tế quốc tế | 19 | ||||
Việt Nam học | 20.45 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 23.31 | ||||
Quản trị kinh doanh | 18.75 | ||||
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | 16.25 | ||||
Marketing | 20.1 | ||||
Thương mại điện tử | 22 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 19 | ||||
Kế toán | 18.35 | ||||
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | 16.25 | ||||
Luật kinh tế | 20.1 | ||||
Khoa học máy tính | 16 | ||||
Hệ thống thông tin | 16 | ||||
Công nghệ thông tin | 16 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 16 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21.13 | ||||
Điều dưỡng | 20.75 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.3 | ||||
Quản trị khách sạn | 22 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây