Điểm chuẩn vào trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2026
Năm 2026, Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh thông báo tuyển sinh dự kiến 1800 chỉ tiêu với các phương thức: Xét kết quả học THPT cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu Theo quy chế hiện hành của Bộ giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/8.

Xem điểm chuẩn UPES1 các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T05; T06 | 27.39 | |||
Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05; T06 | 18 | |||
Quản lý TDTT | T00; T01; T02; T05; T06 | 24.5 | |||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T06 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T05; T06 | 27.39 | Học lực từ Khá trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 6,5 trở lên); kết hợp thi năng khiếu | ||
Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05; T06 | 18 | Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu | ||
Quản lý TDTT | T00; T01; T02; T05; T06 | 24.5 | Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu | ||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T06 | 18 | Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây